Khu vực đồng euro

Khu vực đồng euro kỳ Q1-2026 đạt 24.963,84 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Lao động tự làm
Khu vực đồng euro24.963,8424.857,5624.837,5824.743,3624.603,8924.548,2824.569,4424.463,0824.499,1324.451,39
Liên minh châu Âu31.530,3231.374,831.364,9431.360,6831.230,7331.302,1131.297,7731.382,7631.548,2531.489,53

Khu vực đồng euro theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202624.963,84+0,82%24.963,8424.963,8424.963,84+1,46%···
202524.760,6+0,98%24.857,5624.603,8924.603,89+0,43%24.743,36+1,15%24.837,58+1,09%24.857,56+1,26%
202424.519,98+0,63%24.569,4424.463,0824.499,13+0,77%24.463,08+0,61%24.569,44+0,73%24.548,28+0,4%
202324.367,16+0,96%24.451,3924.312,5624.312,56+1,06%24.313,95+0,92%24.390,73+0,74%24.451,39+1,12%
202224.135,67+1,5%24.211,4824.058,5524.058,55+2,01%24.093,02+1,57%24.211,48+1,48%24.179,64+0,95%
202123.778,34+0,59%23.951,0923.583,4723.583,470,69%23.719,84+0,69%23.858,96+1,39%23.951,09+0,97%
202023.639,61−1,05%23.747,0723.532,8123.747,070,76%23.557,951,51%23.532,811,4%23.720,620,55%
201923.890,98+0,11%23.928,4123.851,2823.928,41+0,5%23.918,11+0,2%23.866,130,07%23.851,280,16%
201823.863,75−0,03%23.889,9323.810,3923.810,390,56%23.871,36+0,07%23.883,31+0,18%23.889,93+0,17%
201723.872−0,45%23.944,4723.839,7123.944,470,06%23.854,250,84%23.839,710,4%23.849,590,5%
201623.979,66−0,38%24.055,1723.936,5123.958,540,88%24.055,170,1%23.936,510,41%23.968,40,13%
201524.071,23−0,59%24.170,4923.999,924.170,490,23%24.078,90,41%24.035,640,77%23.999,90,94%
201424.213,61+0,27%24.227,1724.177,2524.227,14+0,73%24.177,25+0,21%24.222,86+0,17%24.227,170,04%
201324.149,04−0,37%24.237,0824.050,7224.050,720,85%24.126,740,54%24.181,620,4%24.237,08+0,32%
201224.238,62−0,19%24.279,0924.159,9824.257,920,47%24.257,480,36%24.279,09+0,2%24.159,980,14%
201124.285,34−0,26%24.371,5324.192,7324.371,530,16%24.346,190,01%24.230,910,31%24.192,730,54%
201024.347,89−0,54%24.410,5324.307,1524.410,530,77%24.348,950,68%24.307,150,46%24.324,910,24%
200924.479,43−1,73%24.600,324.382,9324.600,31,74%24.515,771,56%24.418,731,86%24.382,931,77%
200824.911,36−0,24%25.035,5424.823,4625.035,54+0,76%24.904,060,27%24.882,370,87%24.823,460,58%
200724.971,83+0,54%25.100,3424.847,7224.847,72+0,38%24.971,64+0,39%25.100,34+1,03%24.967,62+0,36%
200624.838+1,17%24.877,7324.754,2724.754,27+0,85%24.874,96+1,23%24.845,05+1,37%24.877,73+1,22%
200524.551,32+0,44%24.577,7624.509,324.544,74+1,13%24.573,48+0,9%24.509,30,02%24.577,760,22%
200424.442,81+1,5%24.631,2724.270,524.270,5+1,46%24.355,04+1,24%24.514,42+1,74%24.631,27+1,55%
200324.082,52+1,07%24.255,623.921,9123.921,91+0,51%24.056,25+1,09%24.096,33+0,91%24.255,6+1,77%
200223.827,64+0,29%23.880,0423.796,4323.801,07+0,01%23.796,43+0,18%23.880,04+0,65%23.833+0,33%
200123.758,86+0,4%23.799,1723.726,6223.799,17+1,33%23.754,48+0,34%23.726,620,18%23.755,17+0,13%
200023.663,61+0,7%23.770,1323.486,7523.486,750,27%23.673,58+0,75%23.770,13+1,26%23.723,98+1,05%
199923.500,04−0,18%23.550,7923.473,9523.550,79+0,31%23.498,20,05%23.473,950,53%23.477,220,43%
199823.541,8+0,69%23.599,7623.477,0123.477,01+0,54%23.510,79+0,48%23.599,76+0,85%23.579,64+0,89%
199723.380,34+0,08%23.400,2923.351,2123.351,21+0,09%23.398,42+0,28%23.400,29+0,04%23.371,450,1%
199623.361,97+1,06%23.394,6623.329,4523.329,45+1,2%23.332,09+0,98%23.391,66+1,15%23.394,66+0,92%
199523.115,95·23.180,4223.051,9723.051,9723.104,7423.126,6623.180,42

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế