Liên minh châu Âu

Liên minh châu Âu kỳ Q1-2026 đạt 31.530,32 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Lao động tự làm
Liên minh châu Âu31.530,3231.374,831.364,9431.360,6831.230,7331.302,1131.297,7731.382,7631.548,2531.489,53
Đức3.6393.6543.6643.6713.6763.6813.6943.7103.7323.756

Liên minh châu Âu theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202631.530,32+0,63%31.530,3231.530,3231.530,32+0,96%···
202531.332,79−0,16%31.374,831.230,7331.230,731,01%31.360,680,07%31.364,94+0,21%31.374,8+0,23%
202431.382,72−0,08%31.548,2531.297,7731.548,25+0,78%31.382,76+0,01%31.297,770,52%31.302,110,6%
202331.408,39+0,76%31.489,5331.304,8531.304,85+0,77%31.378,56+0,45%31.460,6+0,82%31.489,53+1,02%
202231.170+1,25%31.237,0131.066,2331.066,23+1,57%31.237,01+1,56%31.204,88+1,12%31.171,89+0,74%
202130.785,96+0,97%30.942,5130.585,3530.585,350,07%30.756,91+1,56%30.859,08+1,62%30.942,51+0,78%
202030.490,53−0,84%30.704,5430.284,0930.605,490,4%30.284,091,6%30.367,991,22%30.704,540,14%
201930.748,74−0,3%30.775,730.727,9730.727,97+0,01%30.775,70,36%30.742,760,41%30.748,530,43%
201830.841,07−0,27%30.887,8730.726,0830.726,080,68%30.887,870,62%30.870,380,14%30.879,95+0,38%
201730.923,27−0,26%31.079,730.762,8130.937,50,33%31.079,70,14%30.913,060,06%30.762,810,51%
201631.003,91−1,17%31.122,8630.920,6231.040,071,35%31.122,860,82%30.932,11,39%30.920,621,12%
201531.371,1−1,26%31.465,1731.269,3331.465,171,21%31.380,920,95%31.368,981,1%31.269,331,78%
201431.771,12+0,08%31.851,7831.680,3231.851,78+0,37%31.680,320,11%31.717,05+0,01%31.835,33+0,04%
201331.746,08−0,89%31.822,2331.713,4431.733,911,05%31.714,751,02%31.713,440,94%31.822,230,55%
201232.031,38−0,29%32.070,5831.999,5932.070,580,8%32.041,270,27%32.014,09+0,01%31.999,590,08%
201132.123,98−0,88%32.330,8232.012,0932.330,820,19%32.127,71,18%32.012,091,28%32.025,320,88%
201032.409,46−0,33%32.509,7832.310,1332.392,290,89%32.509,780,35%32.425,650,05%32.310,130,04%
200932.517,88−1,81%32.684,1132.321,8932.684,111,82%32.623,661,69%32.441,841,8%32.321,891,95%
200833.118,06−0,4%33.289,1932.963,9933.289,19+0,44%33.183,620,2%33.035,441,26%32.963,990,6%
200733.252,09+0,53%33.455,3433.142,3333.142,33+0,34%33.248,67+0,57%33.455,34+1,22%33.162,02+0%
200633.075,63+0,52%33.160,7433.029,2833.029,28+0,42%33.060,47+0,55%33.052,01+0,64%33.160,74+0,47%
200532.904,65+0,2%33.005,4432.841,7932.890,85+0,65%32.880,5+0,64%32.841,790,17%33.005,440,3%
200432.838,36−1,11%33.105,6632.672,9332.678,510,87%32.672,931,77%32.896,341,15%33.105,660,65%
200333.207,86+1,03%33.323,5932.965,4432.965,44+0,57%33.262,99+1,18%33.279,42+0,81%33.323,59+1,56%
200232.870,13−4,15%33.012,7132.778,0332.778,034,76%32.876,644,06%33.012,713,65%32.813,144,13%
200134.293,98+0,16%34.415,8934.228,4534.415,89+0,81%34.266,9+0,22%34.264,66+0,03%34.228,450,4%
200034.238,05+0,1%34.364,4334.140,5834.140,580,37%34.192,850,06%34.254,34+0,26%34.364,43+0,59%
199934.202,95+0,18%34.268,2934.163,0234.268,29+0,53%34.213,96+0,37%34.166,510,09%34.163,020,09%
199834.141,53+0,54%34.195,7634.087,6534.087,65+0,53%34.088,39+0,35%34.195,76+0,64%34.194,32+0,64%
199733.958,33+0,05%33.978,1933.906,5733.906,57+0,77%33.971,08+0,03%33.977,470,29%33.978,190,28%
199633.940,03−0,13%34.077,2333.646,3233.646,320,32%33.961,430,32%34.077,23+0,27%34.075,150,17%
199533.985,74·34.132,3833.754,9133.754,9134.071,2833.984,3834.132,38

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế