Khu vực đồng euro

Khu vực đồng euro kỳ Q1-2026 đạt 11.479,39 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Xây dựng
Khu vực đồng euro11.479,3911.401,7611.326,1811.270,711.268,2311.229,7411.173,5611.152,711.158,0511.135,47
Liên minh châu Âu14.961,114.894,1314.864,3214.780,814.750,0714.676,2114.637,3614.643,4114.651,2814.625,2

Khu vực đồng euro theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202611.479,39+1,44%11.479,3911.479,3911.479,39+1,87%···
202511.316,72+1,24%11.401,7611.268,2311.268,23+0,99%11.270,7+1,06%11.326,18+1,37%11.401,76+1,53%
202411.178,51+1,08%11.229,7411.152,711.158,05+1,57%11.152,7+1,17%11.173,56+0,75%11.229,74+0,85%
202311.058,73+1,58%11.135,4710.985,6610.985,66+1,9%11.023,59+1,07%11.090,21+1,41%11.135,47+1,93%
202210.886,94+3,53%10.936,4910.780,4210.780,42+3,65%10.906,52+3,76%10.936,49+3,82%10.924,33+2,88%
202110.516,21+3,17%10.618,5410.400,5910.400,59+1,85%10.511,27+4,86%10.534,45+2,99%10.618,54+3%
202010.193,59+0,68%10.309,4510.024,5610.212,17+1,53%10.024,560,62%10.228,16+0,99%10.309,45+0,8%
201910.125,15+2,84%10.227,8910.058,4510.058,45+3,74%10.086,82+3,05%10.127,43+2,39%10.227,89+2,23%
20189.845,17+2,72%10.004,959.695,999.695,99+1,65%9.788,45+2,45%9.891,28+3,07%10.004,95+3,71%
20179.584,15+1,1%9.647,279.538,549.538,54+0,93%9.553,96+0,58%9.596,82+1,08%9.647,27+1,8%
20169.479,8+0,2%9.498,589.450,39.450,30,02%9.498,58+0,13%9.493,85+0,29%9.476,46+0,4%
20159.460,98+0,3%9.486,099.438,959.452,44+0,31%9.486,09+0,72%9.466,45+0,08%9.438,95+0,08%
20149.432,68−1,2%9.458,429.418,289.422,771,96%9.418,281,29%9.458,420,68%9.431,230,86%
20139.547,24−3,53%9.611,519.513,049.611,514,4%9.540,934,55%9.523,463,1%9.513,042,03%
20129.897,09−4,49%10.053,569.710,4210.053,564,48%9.996,024,36%9.828,364,69%9.710,424,44%
201110.362,65−3,45%10.525,3310.161,2710.525,333,01%10.451,62,89%10.312,423,61%10.161,274,32%
201010.733,35−4,92%10.851,8910.620,3910.851,896,28%10.762,265,15%10.698,844,2%10.620,393,99%
200911.289,06−6,9%11.578,8711.062,0911.578,876,35%11.347,057,12%11.168,217,43%11.062,096,71%
200812.125,87−1,71%12.364,1111.857,2912.364,11+1,09%12.216,880,93%12.065,192,51%11.857,294,45%
200712.337,34+4,31%12.410,0912.231,3412.231,34+5,33%12.331,97+5,07%12.375,94+4,06%12.410,09+2,85%
200611.827,43+3,91%12.066,3811.612,9111.612,91+3,36%11.737,36+3,57%11.893,08+4%12.066,38+4,72%
200511.382,01+3,34%11.522,9711.235,6411.235,64+3,33%11.333,25+3,32%11.436,16+3,31%11.522,97+3,38%
200411.014,54+1,31%11.146,0910.873,4510.873,45+0,29%10.969,35+0,7%11.069,27+2,04%11.146,09+2,21%
200310.872,49+0,68%10.905,5810.842,4510.842,45+0,51%10.893,58+0,86%10.848,34+0,47%10.905,58+0,87%
200210.799,25+0,65%10.811,6610.787,3410.787,34+0,68%10.800,54+0,9%10.797,46+0,64%10.811,66+0,35%
200110.729,99+0,95%10.773,4810.704,0410.713,99+1,17%10.704,04+0,72%10.728,46+0,82%10.773,48+1,1%
200010.628,86+3,05%10.656,710.589,9810.589,98+3,73%10.627,69+3,42%10.641,06+2,72%10.656,7+2,34%
199910.314,49+2,24%10.413,3110.209,1210.209,12+1,71%10.276,14+2,05%10.359,4+2,56%10.413,31+2,63%
199810.088,43+0,68%10.146,3610.037,3210.037,32+1,09%10.069,6+0,27%10.100,43+0,39%10.146,36+0,99%
199710.019,9+0,11%10.061,629.928,849.928,840,5%10.042,44+0,55%10.061,62+0,23%10.046,71+0,16%
199610.009,03−1,14%10.038,959.978,599.978,591,85%9.987,831,29%10.038,950,69%10.030,760,72%
199510.124,04·10.166,3710.103,1210.166,3710.118,4410.108,2410.103,12

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế