Liên minh châu Âu

Liên minh châu Âu kỳ Q1-2026 đạt 14.961,1 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Xây dựng
Liên minh châu Âu14.961,114.894,1314.864,3214.780,814.750,0714.676,2114.637,3614.643,4114.651,2814.625,2
Đức2.5652.5772.5812.5842.5932.5952.6002.6082.6192.630

Liên minh châu Âu theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202614.961,1+0,94%14.961,114.961,114.961,1+1,43%···
202514.822,33+1,16%14.894,1314.750,0714.750,07+0,67%14.780,8+0,94%14.864,32+1,55%14.894,13+1,48%
202414.652,07+0,7%14.676,2114.637,3614.651,28+1,06%14.643,41+0,85%14.637,36+0,52%14.676,21+0,35%
202314.550,69+1,16%14.625,214.496,9114.496,91+1,32%14.519,6+0,71%14.561,04+0,94%14.625,2+1,68%
202214.383,81+2,92%14.426,0214.308,6814.308,68+3,7%14.417,1+3,37%14.426,02+2,86%14.383,44+1,77%
202113.975,8+3,04%14.133,3313.798,1813.798,18+1,61%13.946,48+4,5%14.025,19+3%14.133,33+3,09%
202013.563+0,92%13.709,5713.345,3413.580,12+1,97%13.345,340,09%13.616,96+1,11%13.709,57+0,68%
201913.439,9+3,27%13.617,3213.318,0713.318,07+3,82%13.357,19+3,14%13.467+3,09%13.617,32+3,04%
201813.014,43+2,55%13.21512.828,4712.828,47+1,63%12.950,31+2,42%13.063,93+2,63%13.215+3,5%
201712.690,95+1,43%12.767,8512.622,6712.622,67+1,5%12.643,82+0,85%12.729,47+1,55%12.767,85+1,8%
201612.512,24+0,8%12.541,5212.436,1912.436,19+0,41%12.536,66+1,03%12.534,61+0,91%12.541,52+0,83%
201512.413,54+0,42%12.438,8412.385,1212.385,12+0,34%12.408,98+0,43%12.421,23+0,22%12.438,84+0,66%
201412.362,2−0,95%12.393,4112.342,8512.342,851,68%12.355,70,98%12.393,410,46%12.356,820,68%
201312.481,01−3,4%12.554,2912.440,9512.554,294,06%12.478,164,31%12.450,643,21%12.440,951,98%
201212.920,53−3,64%13.085,8512.692,3713.085,853,64%13.040,753,38%12.863,163,6%12.692,373,96%
201113.408,84−2,91%13.579,7213.216,0213.579,722,56%13.496,522,46%13.343,083,08%13.216,023,57%
201013.811,27−4,68%13.935,7913.705,413.935,795,99%13.837,434,99%13.766,454,2%13.705,43,49%
200914.489,27−5,46%14.822,9914.200,7814.822,994,72%14.563,535,29%14.369,765,96%14.200,785,88%
200815.325,59+0,14%15.556,9415.087,6815.556,94+3,07%15.377,1+0,55%15.280,650,49%15.087,682,47%
200715.303,43+5,47%15.469,6415.094,0615.094,06+6,32%15.293,72+6,25%15.356,3+4,96%15.469,64+4,41%
200614.509,5+4,32%14.815,6614.197,4414.197,44+3,51%14.394,76+4,01%14.630,13+4,75%14.815,66+5,01%
200513.908,05+3,59%14.109,3513.715,8113.715,81+3,42%13.840,17+3,57%13.966,88+3,49%14.109,35+3,86%
200413.426,55+0,72%13.584,4913.261,9813.261,980,44%13.363,27+0,11%13.496,44+1,63%13.584,49+1,57%
200313.330,97+0,43%13.374,5213.279,3813.321,1+0,28%13.348,89+0,66%13.279,38+0,12%13.374,52+0,67%
200213.273,54−0,15%13.284,9413.261,4113.284,15+0,01%13.261,410,2%13.263,650,32%13.284,940,1%
200113.294,03+3,12%13.306,6513.282,6613.282,66+3,14%13.288,57+2,99%13.306,65+3,29%13.298,25+3,05%
200012.892,33+1,23%12.904,4612.878,6912.878,69+1,58%12.902,88+1,45%12.883,28+0,92%12.904,46+0,96%
199912.735,96+1,56%12.781,312.678,9912.678,99+1,51%12.718,35+1,59%12.765,21+1,67%12.781,3+1,48%
199812.540,03+0,91%12.594,6612.490,8212.490,82+1,35%12.518,69+0,64%12.555,95+0,69%12.594,66+0,96%
199712.426,93+0,62%12.474,5612.324,7812.324,78+0,57%12.438,93+0,95%12.469,43+0,58%12.474,56+0,38%
199612.350,6−0,61%12.427,2112.254,8212.254,821,29%12.322,420,8%12.397,950,19%12.427,210,16%
199512.426,36·12.447,5112.414,7312.414,7312.422,2712.420,9412.447,51

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế