Ireland

Ireland kỳ Q1-2026 đạt 286,71 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Hoạt động chuyên môn và hỗ trợ
Ireland286,71292,05308,61315,07311,44305,32304,85310,35310,35298,12
Áo584,33587,96587,4587,53590,1590,16590,53591,47591,9594,09

Ireland theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026286,71−6,55%286,71286,71286,717,94%···
2025306,79−0,3%315,07292,05311,44+0,35%315,07+1,52%308,61+1,23%292,054,35%
2024307,72+5,54%310,35304,85310,35+8,12%310,35+7,67%304,85+4,09%305,32+2,42%
2023291,57+4,28%298,12287,04287,04+5,25%288,25+4,62%292,88+3,88%298,12+3,45%
2022279,6+8,28%288,19272,71272,71+17,4%275,53+8,28%281,95+4,15%288,19+4,64%
2021258,23+8,28%275,41232,3232,312,64%254,47+12,9%270,72+15,65%275,41+20,52%
2020238,48−4,67%265,91225,4265,91+5,2%225,48,64%234,084,1%228,5211,12%
2019250,17+3,21%257,1244,09252,76+6,46%246,72+1,37%244,09+0,95%257,1+4,1%
2018242,4+6,44%246,97237,43237,43+5,25%243,39+7,12%241,8+7,21%246,97+6,17%
2017227,74+3,39%232,62225,54225,58+5,7%227,21+4,53%225,54+1,44%232,62+2,04%
2016220,28+4,6%227,98213,42213,42+6,37%217,37+4,72%222,34+2,74%227,98+4,71%
2015210,59+1,81%217,72200,64200,642,67%207,58+0,95%216,41+5,46%217,72+3,48%
2014206,85+6,8%210,4205,21206,15+11,13%205,63+9,35%205,21+4,14%210,4+3,09%
2013193,68+5,6%204,1185,5185,5+3,03%188,05+1,91%197,06+7,03%204,1+10,35%
2012183,41−1,74%184,96180,05180,054,61%184,534,07%184,110,22%184,96+2,2%
2011186,65+2,29%192,36180,98188,76+2,18%192,36+4,08%184,51+3,06%180,980,17%
2010182,47−6,33%184,82179,04184,747,09%184,825,03%179,047,07%181,286,1%
2009194,79−12,34%198,84192,67198,8413,39%194,614,5%192,6712,13%193,069,1%
2008222,21−1,09%229,58212,38229,58+7,13%227,61+2,28%219,264,59%212,388,46%
2007224,67+9,04%232,02214,31214,31+3,16%222,53+10,06%229,8+12,19%232,02+10,79%
2006206,05+4,49%209,42202,19207,74+7,1%202,19+3,2%204,84+3,69%209,42+4%
2005197,2+9,18%201,36193,97193,97+11,99%195,92+10,12%197,55+8,23%201,36+6,64%
2004180,62+9,26%188,82173,2173,2+6,14%177,92+8,24%182,52+9,75%188,82+12,81%
2003165,31+3,68%167,38163,18163,18+3,57%164,37+2,78%166,3+4,7%167,38+3,65%
2002159,45+1,33%161,48157,55157,55+3,52%159,92+0,8%158,830,53%161,48+1,62%
2001157,36+5,33%159,67152,2152,2+2,66%158,65+7,38%159,67+6,67%158,91+4,61%
2000149,4+7,79%151,91147,75148,25+11,13%147,75+6,72%149,69+7,37%151,91+6,1%
1999138,61+10,47%143,17133,4133,4+9,67%138,45+11,5%139,41+9,88%143,17+10,82%
1998125,47+3,1%129,19121,64121,640,01%124,17+2,05%126,87+4,33%129,19+6,01%
1997121,7+1,58%121,87121,6121,65+1,97%121,67+1,72%121,6+1,47%121,87+1,17%
1996119,8+1,99%120,46119,3119,3+2,04%119,61+2,03%119,84+2,03%120,46+1,87%
1995117,46·118,25116,92116,92117,23117,45118,25

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế