Hy Lạp

Hy Lạp kỳ Q1-2026 đạt 264,2 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nghệ thuật, giải trí và dịch vụ khác
Hy Lạp264,2269,14264,4262,46255,53254,76250,71247,57247,13243,66
Slovakia76,7278,6678,4776,9577,0177,777,576,6277,2478,35

Hy Lạp theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026264,2+0,5%264,2264,2264,2+3,39%···
2025262,88+5,14%269,14255,53255,53+3,4%262,46+6,01%264,4+5,46%269,14+5,64%
2024250,04+2,25%254,76247,13247,13+1,86%247,570,27%250,71+2,9%254,76+4,56%
2023244,55+0,58%248,25242,62242,620,71%248,25+3,63%243,65+0,23%243,660,77%
2022243,14+2,24%245,55239,55244,36+12,94%239,550,47%243,082,05%245,550,21%
2021237,82−0,49%248,17216,36216,3610,29%240,67+0,91%248,17+3,11%246,07+4,44%
2020239+1,59%241,19235,61241,19+2,82%238,510,06%240,68+2,89%235,61+0,75%
2019235,25+2,48%238,66233,85234,58+3,29%238,66+4,4%233,91+0,66%233,85+1,6%
2018229,56+4,19%232,37227,11227,11+2,98%228,6+3,34%232,37+5,51%230,17+4,93%
2017220,34−0,56%221,22219,35220,531,34%221,22+0,65%220,241,49%219,350,03%
2016221,57−0,63%223,56219,42223,52+0,7%219,790,85%223,56+1,9%219,424,12%
2015222,97−3,63%228,85219,39221,960,41%221,683,7%219,397,28%228,852,93%
2014231,36+3,39%236,61222,87222,871,99%230,19+2,22%236,61+5,99%235,76+7,51%
2013223,78−1,27%227,4219,29227,41,16%225,180,58%223,240,31%219,293,03%
2012226,66−9,04%230,06223,93230,0611,25%226,511,99%223,938,71%226,153,74%
2011249,2−5,92%259,21234,93259,216,17%257,354,31%245,295,52%234,937,74%
2010264,87+1,07%276,26254,65276,26+4,01%268,93+2,65%259,62+0,24%254,652,68%
2009262,06+1,02%265,61258,99265,61+4,27%262+0,25%258,990,45%261,65+0,08%
2008259,42+2,43%261,44254,73254,73+5,19%261,35+5,47%260,17+0,13%261,440,71%
2007253,27+3,81%263,3242,17242,170,27%247,79+2,28%259,82+5,27%263,3+7,91%
2006243,98+1,6%246,81242,26242,82+1,69%242,26+1,25%246,81+3,88%244,010,37%
2005240,14+2,54%244,91237,6238,78+4,25%239,26+4,33%237,6+0,66%244,91+1,06%
2004234,19+5,68%242,33229,05229,05+1,33%229,34+3,42%236,05+8,22%242,33+9,92%
2003221,6+3,83%226,05218,12226,05+10,92%221,76+3,32%218,12+1,24%220,47+0,28%
2002213,43+10,35%219,86203,79203,79+4,05%214,63+11,54%215,45+13,13%219,86+12,79%
2001193,42−0,93%195,86190,45195,860,06%192,432,08%190,452,32%194,93+0,77%
2000195,23−2,28%196,51193,45195,982,48%196,514,25%194,970,21%193,452,06%
1999199,77+1,98%205,23195,38200,97+2,87%205,23+6,52%195,381,45%197,52+0,11%
1998195,89+7,72%198,25192,67195,36+7,53%192,67+6,55%198,25+7,77%197,3+9,04%
1997181,85−0,21%183,96180,82181,68+0,43%180,82+0,25%183,960,22%180,951,27%
1996182,23+2,17%184,37180,37180,91+1,78%180,37+2,12%184,37+2,19%183,27+2,57%
1995178,37·180,42176,63177,75176,63180,42178,67

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế