Hy Lạp

Hy Lạp kỳ Q1-2026 đạt 136,82 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Thông tin và truyền thông
Hy Lạp136,82132,75131,29125,44134,95126,88118,71129,18128,8126,87
Slovakia80,5579,9579,8882,6381,2981,3581,583,5482,5281,52

Hy Lạp theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026136,82+4,36%136,82136,82136,82+1,39%···
2025131,11+4,14%134,95125,44134,95+4,77%125,442,9%131,29+10,6%132,75+4,63%
2024125,89−0,16%129,18118,71128,8+4,41%129,18+0,82%118,715,79%126,88+0,01%
2023126,09+7,91%128,13123,36123,36+11,76%128,13+8,55%126+3%126,87+8,75%
2022116,85+3,83%122,33110,38110,38+4,27%118,04+2,97%122,33+5,79%116,66+2,32%
2021112,54+6,89%115,64105,86105,860,96%114,64+10,82%115,64+12,84%114,02+5,27%
2020105,28+1,51%108,31102,48106,891,57%103,454,14%102,482,08%108,31+15,62%
2019103,71+3,14%108,5993,68108,59+12,66%107,92+5,29%104,66+2,25%93,687,22%
2018100,56+12,55%102,596,3996,39+10,2%102,5+13,47%102,36+16,33%100,97+10,24%
201789,35−0,55%91,5987,4787,471,05%90,330,19%87,993,94%91,59+3,06%
201689,84+0,72%91,688,488,4+1,94%90,51,67%91,6+2,62%88,87+0,1%
201589,2−5,21%92,0486,7286,725,29%92,041,43%89,265,52%88,788,48%
201494,11+2,29%97,0191,5691,560,54%93,38+1,21%94,48+3,32%97,01+5,17%
201392+1,98%92,2691,4492,061,56%92,26+2,73%91,44+9,89%92,242,18%
201290,21−5,42%94,383,2193,5210,05%89,8111,87%83,217,98%94,3+10,67%
201195,38−3,93%103,9785,21103,97+1,2%101,91+0,05%90,436,03%85,2111,53%
201099,29+2,43%102,7496,23102,74+6,3%101,86+7,3%96,230,23%96,313,39%
200996,93−3,36%99,6994,9396,65+2,74%94,934,5%96,456,6%99,694,58%
2008100,3+2,74%104,4894,0794,072,23%99,4+1,75%103,26+5,12%104,48+6,2%
200797,63−0,28%98,3896,2296,220,3%97,69+0,09%98,231,33%98,38+0,45%
200697,9+3,42%99,5596,5196,51+4,09%97,6+3,65%99,55+5,07%97,94+0,96%
200594,66−2,37%97,0192,7292,722,2%94,163,51%94,753,26%97,010,5%
200496,96+3,45%97,9494,8194,81+1,1%97,59+3,71%97,94+4,34%97,5+4,68%
200393,72−3,39%94,193,1493,78+0,36%94,13,62%93,874,39%93,145,73%
200297,01+17,07%98,893,4493,44+14,88%97,63+18,15%98,18+17,85%98,8+17,34%
200182,87+7,89%84,281,3481,34+7,91%82,63+7,83%83,31+7,93%84,2+7,91%
200076,81+1,69%78,0375,3875,381,22%76,63+0,62%77,19+2,81%78,03+4,65%
199975,53−2,15%76,3174,5676,31+0,74%76,160,83%75,083,31%74,565,07%
199877,19+9,25%78,5475,7575,75+9,42%76,8+9,39%77,65+9,49%78,54+8,74%
199770,65+2,11%72,2369,2369,23+1,27%70,21+1,77%70,92+2,43%72,23+2,97%
199669,19+2,25%70,1568,3668,36+2,17%68,99+2,12%69,24+2,18%70,15+2,51%
199567,67·68,4366,9166,9167,5667,7668,43

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế