Hy Lạp

Hy Lạp kỳ Q1-2026 đạt 213,97 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Xây dựng
Hy Lạp213,97209,66213,27210,93211,49198,56204,56193,63205,65195,1
Slovakia193,74193,18192,37191191,23191,87192,65191,32191,24191,48

Hy Lạp theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026213,97+1,25%213,97213,97213,97+1,17%···
2025211,34+5,35%213,27209,66211,49+2,84%210,93+8,93%213,27+4,26%209,66+5,59%
2024200,6+3,74%205,65193,63205,65+7,91%193,63+1,93%204,56+3,39%198,56+1,77%
2023193,38+2,64%197,86189,97190,57+2,61%189,970,63%197,86+5,61%195,1+3,03%
2022188,4+3,48%191,17185,72185,72+4,8%191,17+6,12%187,35+3,21%189,360,01%
2021182,07−5,78%189,38177,21177,219%180,156,27%181,535,29%189,382,54%
2020193,23+0,61%194,74191,66194,74+2,16%192,21,53%191,66+1,11%194,31+0,74%
2019192,06−0,67%195,18189,55190,631,16%195,18+0,96%189,550,72%192,891,75%
2018193,36+1,67%196,32190,92192,87+0,52%193,32+1,98%190,921,33%196,32+5,68%
2017190,18−3,44%193,49185,77191,882,43%189,577,34%193,490,71%185,773,08%
2016196,95+0,64%204,59191,68196,66+0,99%204,59+2,98%194,88+0,53%191,681,99%
2015195,71−3,93%198,66193,86194,732,8%198,660,38%193,865,84%195,586,51%
2014203,71+0,43%209,2199,42200,334,65%199,422,04%205,88+3,52%209,2+5,26%
2013202,83−1,99%210,11198,74210,115,36%203,584,87%198,882,86%198,74+6,24%
2012206,95−14,12%222187,0722211,99%214,0114,62%204,7312,86%187,0717,26%
2011240,98−13,36%252,23226,1252,2313,2%250,6610,75%234,9414,03%226,115,59%
2010278,15−13,92%290,58267,86290,5810,76%280,8612,66%273,2916,34%267,8615,94%
2009323,13−4,57%326,66318,67325,614,78%321,586%326,663,27%318,674,2%
2008338,59−0,61%342,09332,64341,94+2,8%342,09+0,42%337,691,51%332,644,02%
2007340,68+6,21%346,56332,64332,64+4,32%340,67+7,23%342,86+7,17%346,56+6,13%
2006320,75+0,6%326,53317,69318,88+0,46%317,691,23%319,91+1,06%326,53+2,14%
2005318,83+4,62%321,66316,56317,41+6,42%321,66+6%316,56+3,56%319,7+2,58%
2004304,76+1,94%311,65298,27298,27+1,17%303,46+1,56%305,67+2,7%311,65+2,33%
2003298,95+8,16%304,55294,83294,83+9,51%298,8+8,58%297,62+7,35%304,55+7,27%
2002276,39+3,79%283,9269,23269,23+0,42%275,2+3,15%277,23+4,41%283,9+7,2%
2001266,31+1,93%268,1264,82268,1+4,59%266,79+4,15%265,51+0,85%264,821,67%
2000261,27+2,21%269,32256,15256,331,71%256,15+0,15%263,27+4,45%269,32+6,09%
1999255,63−1,23%260,8252,06260,8+2,79%255,77+0,04%252,064,45%253,873,13%
1998258,82+9,11%263,81253,73253,73+8,77%255,66+8,81%263,81+9,53%262,06+9,33%
1997237,2+0,08%240,85233,28233,280,42%234,960,39%240,85+0,61%239,69+0,51%
1996237,01−0,11%239,4234,27234,27+0,02%235,88+0,03%239,40,27%238,480,23%
1995237,28·240,06234,23234,23235,8240,06239,03

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế