Cyprus

Cyprus kỳ Q1-2026 đạt 3,55 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Hoạt động kinh doanh bất động sản
Cyprus3,553,583,583,543,53,493,493,483,493,48
Malta4,884,84,714,634,554,44,324,254,164,07

Cyprus theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20263,55−0%3,553,553,55+1,43%···
20253,55+1,79%3,583,53,5+0,29%3,54+1,72%3,58+2,58%3,58+2,58%
20243,49+0,79%3,493,483,49+1,75%3,48+0,29%3,49+0,87%3,49+0,29%
20233,46+2,9%3,483,433,43+5,21%3,47+2,36%3,46+2,06%3,48+2,05%
20223,36+3,86%3,413,263,26+5,5%3,39+3,67%3,39+2,73%3,41+3,65%
20213,24+4,6%3,33,093,09+2,66%3,27+4,47%3,3+5,77%3,29+5,45%
20203,09+2,23%3,133,013,01+5,24%3,13+2,29%3,12+0,65%3,12+0,97%
20193,03+9,69%3,12,862,86+10,85%3,06+10,07%3,1+9,15%3,09+8,8%
20182,76+13,93%2,842,582,58+14,67%2,78+14,4%2,84+14,52%2,84+12,25%
20172,42+13,6%2,532,252,25+9,76%2,43+13,02%2,48+15,35%2,53+16,06%
20162,13+7,3%2,182,052,05+8,47%2,15+6,44%2,15+5,91%2,18+8,46%
20151,99+16,06%2,031,891,89+11,18%2,02+19,53%2,03+16,67%2,01+16,86%
20141,71+5,22%1,741,691,7+1,8%1,69+4,32%1,74+6,75%1,72+8,18%
20131,63−15,23%1,671,591,6714,36%1,6216,49%1,6314,66%1,5915,43%
20121,92+1,32%1,951,881,95+0,52%1,94+2,65%1,91+1,06%1,88+1,08%
20111,9+2,16%1,941,861,94+2,11%1,89+1,61%1,89+1,61%1,86+3,33%
20101,86−4,26%1,91,81,9+1,06%1,862,62%1,863,12%1,811,76%
20091,94−1,4%2,041,881,885,53%1,914,02%1,923,52%2,04+7,94%
20081,96+4,8%1,991,891,99+13,07%1,99+6,99%1,99+4,19%1,894,06%
20071,88+14,68%1,971,761,76+9,32%1,86+19,23%1,91+16,46%1,97+13,87%
20061,63+5,83%1,731,561,61+9,52%1,56+1,3%1,64+4,46%1,73+8,12%
20051,55+8,23%1,61,471,47+1,38%1,54+13,24%1,57+12,95%1,6+5,96%
20041,43+7,74%1,511,361,45+8,21%1,36+7,94%1,39+7,75%1,51+7,09%
20031,33+10,42%1,411,261,34+10,74%1,26+10,53%1,29+10,26%1,41+10,16%
20021,2+6,43%1,281,141,21+6,14%1,14+6,54%1,17+6,36%1,28+6,67%
20011,13+9,2%1,21,071,14+9,62%1,07+9,18%1,1+8,91%1,2+9,09%
20001,03+3,25%1,10,981,04+4%0,982%1,01+1%1,1+10%
19991+0%111+0%1+0%1+0%1+0%
19981+5,26%111+5,26%1+5,26%1+5,26%1+5,26%
19970,95+4,4%0,950,950,95+4,4%0,95+4,4%0,95+4,4%0,95+4,4%
19960,91+5,81%0,910,910,91+5,81%0,91+5,81%0,91+5,81%0,91+5,81%
19950,86·0,860,860,860,860,860,86

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế