Estonia

Estonia kỳ Q1-2026 đạt 132,99 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Công nghiệp (trừ xây dựng)
Estonia132,99113,64124,28119,93116,18121,84128,97123,13122,14130,89
Cyprus43,8543,843,4242,8143,1242,4942,6942,1441,9941,77

Estonia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026132,99+12,22%132,99132,99132,99+14,47%···
2025118,51−4,44%124,28113,64116,184,88%119,932,6%124,283,64%113,646,73%
2024124,02−6,2%128,97121,84122,147,1%123,138,56%128,972,2%121,846,91%
2023132,22−1,73%134,65130,89131,473,89%134,65+0,43%131,871,18%130,892,23%
2022134,55+3,18%136,79133,44136,79+3,57%134,08+4,48%133,44+2,07%133,88+2,62%
2021130,4−0,11%132,08128,33132,082,23%128,330,19%130,73+2,53%130,460,44%
2020130,55−2,86%135,09127,51135,092,38%128,570,96%127,514,11%131,033,94%
2019134,4−2,44%138,39129,82138,394,55%129,825,15%132,98+2,62%136,42,28%
2018137,76+0,28%144,99129,59144,99+9,85%136,87+0,85%129,595,96%139,583,06%
2017137,38+4,73%143,98131,99131,991,75%135,72+2,51%137,81+6,89%143,98+11,62%
2016131,17−0,24%134,34128,93134,34+1,8%132,42,23%128,932,27%128,99+1,87%
2015131,48+3,82%135,42126,62131,97+7,89%135,42+4,15%131,92+4,91%126,621,46%
2014126,65−1,54%130,03122,32122,327,19%130,030,73%125,752,52%128,5+4,7%
2013128,63−0,93%131,79122,73131,792,01%130,98+4,27%1290,46%122,735,32%
2012129,84−3,69%134,5125,62134,5+3,29%125,621,16%129,596,22%129,639,81%
2011134,81+10,81%143,73127,09130,22+17,15%127,09+10,21%138,18+9,48%143,73+7,32%
2010121,66−3,86%133,93111,16111,1612,11%115,3211,02%126,210,93%133,93+9,18%
2009126,54−14,77%129,6122,67126,4718,02%129,619,34%127,413,62%122,676,68%
2008148,47+2,2%160,67131,45154,273,07%160,67+9,9%147,49+7,16%131,454,84%
2007145,28−3,62%159,15137,64159,15+2,78%146,194,05%137,645,49%138,137,99%
2006150,74−4,08%154,84145,63154,84+2,3%152,366,94%145,639,42%150,131,72%
2005157,15+0,13%163,72151,36151,363,47%163,72+2,25%160,78+0,95%152,75+0,74%
2004156,96+4,91%160,12151,63156,81,37%160,12+12,03%159,27+17,83%151,636,03%
2003149,61+4,54%161,36135,17158,98+7,4%142,93+2,9%135,17+1,03%161,36+6,33%
2002143,12−3,72%151,75133,79148,03+1,42%138,98,52%133,7910%151,75+2,46%
2001148,64−2,59%151,84145,96145,96+2,24%151,844,16%148,666,39%148,11,52%
2000152,6+3,59%158,81142,76142,765,09%158,43+8,92%158,81+7,61%150,38+3,17%
1999147,31−4,91%150,42145,46150,423,78%145,465,14%147,585,51%145,765,23%
1998154,91−1,93%156,33153,34156,333,1%153,343,32%156,180,24%153,80,98%
1997157,96−8,53%161,33155,32161,338,26%158,618,07%156,569,05%155,328,76%
1996172,69−5,05%175,86170,23175,865,56%172,545,69%172,144,47%170,234,44%
1995181,88·186,22178,14186,22182,95180,2178,14

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế