Cyprus

Cyprus kỳ Q1-2026 đạt 43,85 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Công nghiệp (trừ xây dựng)
Cyprus43,8543,843,4242,8143,1242,4942,6942,1441,9941,77
Malta27,8727,9327,972827,8727,5527,6427,5627,5127,21

Cyprus theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202643,85+1,3%43,8543,8543,85+1,69%···
202543,29+2,27%43,842,8143,12+2,69%42,81+1,59%43,42+1,71%43,8+3,08%
202442,33+1,79%42,6941,9941,99+2,07%42,14+1,35%42,69+2,03%42,49+1,72%
202341,58+1,3%41,8441,1441,14+2,44%41,58+1,71%41,84+0,7%41,77+0,38%
202241,05+3,54%41,6140,1640,16+2,32%40,88+3,31%41,55+4,27%41,61+4,23%
202139,65+2,67%39,9239,2539,25+1,63%39,57+2,51%39,85+3,29%39,92+3,23%
202038,62−1,53%38,6738,5838,62+1,07%38,61,35%38,582,4%38,673,32%
201939,22+1,4%4038,2138,21+2,74%39,13+1,27%39,53+0,84%40+0,81%
201838,68+2,42%39,6837,1937,19+1,81%38,64+2,66%39,2+2,83%39,68+2,37%
201737,76+5,33%38,7636,5336,53+3,63%37,64+5,02%38,12+6,27%38,76+6,34%
201635,85+4,41%36,4535,2535,25+3,83%35,84+4,92%35,87+4,46%36,45+4,44%
201534,34+2,23%34,933,9533,95+0,92%34,16+1,18%34,34+3,09%34,9+3,75%
201433,59−4,93%33,7633,3133,648,26%33,764,77%33,313,42%33,643,05%
201335,33−9,13%36,6734,4936,678,6%35,459,47%34,4910,14%34,78,32%
201238,88−5,59%40,1237,8540,123,95%39,165,84%38,386,23%37,856,36%
201141,18−2,88%41,7740,4241,772,29%41,592,51%40,932,38%40,424,33%
201042,4−1,34%42,7541,9342,752,06%42,660,68%41,932,1%42,250,52%
200942,98−1,56%43,6542,4743,65+0,39%42,951,69%42,831,99%42,472,95%
200843,66+0,27%43,7643,4843,480,91%43,69+0,44%43,7+1,06%43,76+0,51%
200743,54+2,76%43,8843,2443,88+3,81%43,5+3,45%43,24+3,03%43,54+0,79%
200642,37+0,18%43,241,9742,271,03%42,05+0,65%41,97+0,14%43,2+0,96%
200542,3+5,53%42,7941,7842,71+6,14%41,78+4,95%41,91+6,37%42,79+4,67%
200440,08+2,85%40,8839,440,24+0,65%39,81+3,59%39,4+3,79%40,88+3,44%
200338,97+3,18%39,9837,9639,98+3,04%38,43+3,17%37,96+3,21%39,52+3,32%
200237,77−1,57%38,836,7838,81,87%37,251,48%36,781,5%38,251,42%
200138,37−3,91%39,5437,3439,543,96%37,813,89%37,343,94%38,83,84%
200039,93−3,39%41,1738,8741,171,2%39,345,36%38,876,04%40,350,93%
199941,34−3,74%41,6740,7341,673,76%41,573,68%41,373,7%40,733,83%
199842,94−2,35%43,342,3543,32,26%43,162,35%42,962,36%42,352,42%
199743,98−3,19%44,343,444,33,28%44,23,2%443,3%43,42,97%
199645,42−3,93%45,844,7345,84,04%45,663,87%45,53,81%44,734,01%
199547,28·47,7346,647,7347,547,346,6

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế