Malta

Malta kỳ Q1-2026 đạt 4,88 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Hoạt động kinh doanh bất động sản
Malta4,884,84,714,634,554,44,324,254,164,07
Khu vực đồng euro1.885,241.849,731.854,041.864,561.865,71.832,981.807,981.806,31.811,81.825,03

Malta theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20264,88+4,44%4,884,884,88+7,25%···
20254,67+9,11%4,84,554,55+9,37%4,63+8,94%4,71+9,03%4,8+9,09%
20244,28+8,56%4,44,164,16+8,33%4,25+9,25%4,32+8,54%4,4+8,11%
20233,95+16,11%4,073,843,84+18,52%3,89+15,77%3,98+15,7%4,07+14,65%
20223,4+11,12%3,553,243,24+9,09%3,36+10,89%3,44+10,97%3,55+13,42%
20213,06+8,04%3,132,972,97+5,32%3,03+8,21%3,1+9,15%3,13+9,44%
20202,83−1,82%2,862,82,82+1,44%2,83,11%2,842,41%2,863,05%
20192,88−2,78%2,952,782,780,36%2,891,7%2,914,28%2,954,53%
20182,97+14,92%3,092,792,79+13,41%2,94+14,4%3,04+16,03%3,09+15,73%
20172,58+4,67%2,672,462,46+2,07%2,57+7,08%2,62+6,5%2,67+3,09%
20162,47+48,05%2,592,42,41+43,45%2,4+43,71%2,46+50%2,59+55,09%
20151,66+7,42%1,681,641,68+9,8%1,67+9,15%1,64+5,13%1,67+5,7%
20141,55+1,81%1,581,531,53+1,32%1,53+0,66%1,56+1,96%1,58+3,27%
20131,52+3,05%1,531,511,51+3,42%1,52+2,7%1,53+2,68%1,53+3,38%
20121,48+0,68%1,491,461,46+1,39%1,48+0,68%1,49+0,68%1,48+0%
20111,47−5,32%1,481,441,447,69%1,475,77%1,483,9%1,483,9%
20101,55−4,32%1,561,541,565,45%1,567,69%1,543,75%1,54+0%
20091,62−12,43%1,691,541,657,82%1,6910,11%1,616,23%1,5415,38%
20081,85+9,31%1,911,791,79+0%1,88+9,94%1,91+15,76%1,82+12,35%
20071,69−1,02%1,791,621,79+2,29%1,710,58%1,651,79%1,624,14%
20061,71−2,84%1,751,681,750,57%1,723,91%1,684%1,692,87%
20051,76+0,43%1,791,741,76+4,76%1,79+2,29%1,752,23%1,742,79%
20041,75+1,89%1,791,681,682,33%1,75+2,34%1,79+4,07%1,79+3,47%
20031,72−1,29%1,731,711,72+1,78%1,712,29%1,724,97%1,73+0,58%
20021,74+4,03%1,811,691,69+4,32%1,75+4,17%1,81+7,1%1,72+0,58%
20011,68+6,18%1,711,621,62+3,18%1,68+7,01%1,69+6,96%1,71+7,55%
20001,58+2,94%1,591,571,57+4,67%1,57+1,95%1,58+1,94%1,59+3,25%
19991,53−4,81%1,551,51,55,06%1,544,35%1,554,91%1,544,94%
19981,61−11,54%1,631,581,5811,73%1,6111,54%1,6311,41%1,6211,48%
19971,82+0,55%1,841,791,79+0,56%1,82+0,55%1,84+0,55%1,83+0,55%
19961,81+1,26%1,831,781,78+1,14%1,81+1,12%1,83+1,1%1,82+1,68%
19951,79·1,811,761,761,791,811,79

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế