Cyprus

Cyprus kỳ Q1-2026 đạt 23,16 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tài chính và bảo hiểm
Cyprus23,1623,2823,1222,9923,0723,223,2123,1823,1622,91
Malta17,2517,2417,1216,9216,7416,6516,5316,4216,1816,03

Cyprus theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202623,16+0,19%23,1623,1623,16+0,39%···
202523,12−0,31%23,2822,9923,070,39%22,990,82%23,120,39%23,28+0,34%
202423,19+1,37%23,2123,1623,16+0,13%23,18+2,52%23,21+1,58%23,2+1,27%
202322,88−2,37%23,1322,6123,13+0,13%22,613,33%22,853,1%22,913,13%
202223,43−0,09%23,6523,123,10,69%23,390,3%23,580,42%23,65+1,07%
202123,45+1,58%23,6823,2623,26+0,78%23,46+1,82%23,68+1,46%23,4+2,27%
202023,08+5,46%23,3422,8823,08+8,61%23,04+3,32%23,34+4,57%22,88+5,49%
201921,89+3%22,3221,2521,25+1,05%22,3+0,22%22,32+3,67%21,69+7,38%
201821,25+2,69%22,2520,221,03+2,99%22,25+8,33%21,53+3,71%20,24,08%
201720,7+4,27%21,0620,4220,42+3,39%20,54+3,79%20,76+4,64%21,06+5,25%
201619,85+3,75%20,0119,7519,75+4,89%19,79+4,1%19,84+3,12%20,01+2,93%
201519,13+4,36%19,4418,8318,83+2,17%19,01+2,76%19,24+5,95%19,44+6,64%
201418,33−4,38%18,518,1618,435,87%18,55,76%18,163,97%18,231,78%
201319,17−2,63%19,6318,5619,580,2%19,630,41%18,914,01%18,565,88%
201219,69+0,6%19,7219,6219,62+1,55%19,71+0,82%19,7+0,41%19,720,35%
201119,57+2,84%19,7919,3219,32+2,28%19,55+3,71%19,62+3,05%19,79+2,33%
201019,03+2,89%19,3418,8518,89+2,44%18,85+2,22%19,04+3,09%19,34+3,81%
200918,5+1,2%18,6318,4418,44+0,77%18,44+0,77%18,47+0,93%18,63+2,36%
200818,28+2,65%18,318,218,3+2,98%18,3+2,46%18,3+4,39%18,2+0,83%
200717,8+3,93%18,0517,5317,77+4,59%17,86+5,18%17,53+3,42%18,05+2,56%
200617,13+3,1%17,616,9516,99+0,89%16,98+3,73%16,95+3,1%17,6+4,7%
200516,62+2,37%16,8416,3716,84+2,12%16,37+2,12%16,44+3,53%16,81+1,76%
200416,23+1,44%16,5215,8816,49+2,68%16,03+1,07%15,88+1,15%16,52+0,85%
200316+0,93%16,3815,716,06+0,88%15,86+0,89%15,7+0,96%16,38+0,99%
200215,85−2,37%16,2215,5515,922,39%15,722,54%15,552,32%16,222,23%
200116,24−2,18%16,5915,9216,312,22%16,132,24%15,922,15%16,592,12%
200016,6+5,73%16,9516,2716,68+14,25%16,5+5,77%16,270,79%16,95+4,63%
199915,7+11,15%16,414,614,6+5,8%15,6+9,86%16,4+14,69%16,2+14,08%
199814,13+3,27%14,313,813,8+2,6%14,2+3,65%14,3+3,4%14,2+3,42%
199713,68+3,23%13,8313,4513,45+3,46%13,7+3,01%13,83+3,21%13,73+3,23%
199613,25+3,98%13,41313+4%13,3+3,91%13,4+3,88%13,3+4,15%
199512,74·12,912,512,512,812,912,77

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế