Malta

Malta kỳ Q1-2026 đạt 17,25 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tài chính và bảo hiểm
Malta17,2517,2417,1216,9216,7416,6516,5316,4216,1816,03
Khu vực đồng euro4.137,084.124,294.108,264.091,914.086,794.071,494.051,734.040,734.030,154.005,33

Malta theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202617,25+1,44%17,2517,2517,25+3,05%···
202517,01+3,41%17,2416,7416,74+3,46%16,92+3,05%17,12+3,57%17,24+3,54%
202416,45+4,08%16,6516,1816,18+3,72%16,42+4,59%16,53+4,16%16,65+3,87%
202315,8+3,93%16,0315,615,6+3,79%15,7+3,36%15,87+4,07%16,03+4,5%
202215,2+2,79%15,3415,0315,03+2,95%15,19+3,4%15,25+2,76%15,34+2,06%
202114,79+5,29%15,0314,614,6+4,58%14,69+5,15%14,84+5,7%15,03+5,7%
202014,05+3,42%14,2213,9613,96+4,8%13,97+4,18%14,04+2,48%14,22+2,3%
201913,58+5,5%13,913,3213,32+4,96%13,41+4,93%13,7+6,2%13,9+5,86%
201812,88+7,85%13,1312,6912,69+10,25%12,78+7,04%12,9+7,05%13,13+7,18%
201711,94+6,32%12,2511,5111,51+4,26%11,94+7,09%12,05+5,98%12,25+7,93%
201611,23+7,21%11,3711,0411,04+8,77%11,15+7,63%11,37+7,57%11,35+5%
201510,47+5,25%10,8110,1510,15+3,47%10,36+4,75%10,57+5,38%10,81+7,35%
20149,95+4,76%10,079,819,81+5,94%9,89+5,1%10,03+4,7%10,07+3,39%
20139,5+4,89%9,749,269,26+3%9,41+3,52%9,58+6,09%9,74+6,92%
20129,06+3,37%9,118,998,99+4,05%9,09+4,97%9,03+2,85%9,11+1,67%
20118,76+2,16%8,968,648,64+1,29%8,66+0,93%8,78+2,45%8,96+3,94%
20108,58+5,41%8,628,538,53+6,09%8,58+6,32%8,57+4,38%8,62+4,87%
20098,14+4,29%8,228,048,04+5,93%8,07+4,26%8,21+4,19%8,22+2,88%
20087,8+4,56%7,997,597,59+5,71%7,74+4,59%7,88+4,37%7,99+3,63%
20077,46+10,68%7,717,187,18+9,12%7,4+10,45%7,55+10,06%7,71+13,05%
20066,74+10,86%6,866,586,58+11,71%6,7+11,3%6,86+11,54%6,82+8,95%
20056,08+5,19%6,265,895,89+3,7%6,02+4,7%6,15+5,31%6,26+7,01%
20045,78+9,31%5,855,685,68+9,86%5,75+10,15%5,84+10,4%5,85+6,95%
20035,29+0,14%5,475,175,172,82%5,221,88%5,29+1,54%5,47+3,8%
20025,28−2,45%5,325,215,322,03%5,321,66%5,214,75%5,271,31%
20015,41−0,28%5,475,345,43+0,93%5,41+0%5,47+0,55%5,342,55%
20005,43+6,11%5,485,385,38+6,32%5,41+6,08%5,44+6,04%5,48+6%
19995,12+3,91%5,175,065,06+3,9%5,1+4,08%5,13+3,85%5,17+3,82%
19984,92+1,7%4,984,874,87+1,88%4,9+1,66%4,94+1,65%4,98+1,63%
19974,84+5,62%4,94,784,78+5,52%4,82+5,7%4,86+5,65%4,9+5,6%
19964,58+2,75%4,644,534,53+2,95%4,56+2,7%4,6+2,68%4,64+2,65%
19954,46·4,524,44,44,444,484,52

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế