Cyprus

Cyprus kỳ Q1-2026 đạt 37,65 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Chế biến, chế tạo
Cyprus37,6537,637,2836,7536,9936,3836,5736,13635,78
Malta25,3925,4825,5625,6225,4825,1625,1224,9524,8624,55

Cyprus theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202637,65+1,33%37,6537,6537,65+1,78%···
202537,16+2,46%37,636,7536,99+2,75%36,75+1,8%37,28+1,94%37,6+3,35%
202436,26+1,79%36,573636+2,13%36,1+1,35%36,57+2,01%36,38+1,68%
202335,63+1,07%35,8535,2535,25+2,26%35,62+1,45%35,85+0,39%35,78+0,22%
202235,25+3,53%35,7134,4734,47+2,25%35,11+3,26%35,71+4,42%35,7+4,17%
202134,05+2,78%34,2733,7133,71+1,57%34+2,72%34,2+3,48%34,27+3,35%
202033,13−1,66%33,1933,0533,19+1,34%33,11,58%33,052,65%33,163,6%
201933,68+1,65%34,432,7532,75+3,15%33,63+1,45%33,95+1,04%34,4+1,06%
201833,14+2,21%34,0431,7531,75+1,63%33,15+2,5%33,6+2,53%34,04+2,16%
201732,42+5,87%33,3231,2431,24+3,96%32,34+5,51%32,77+7,06%33,32+6,9%
201630,62+5,27%31,1730,0530,05+5,62%30,65+5,73%30,61+4,83%31,17+4,91%
201529,09+2,68%29,7128,4528,45+0,32%28,99+1,61%29,2+4,03%29,71+4,8%
201428,33−5,28%28,5328,0728,368,9%28,534,9%28,073,47%28,353,64%
201329,91−10,04%31,1329,0831,139,69%3010,45%29,0811,21%29,428,8%
201233,25−6,77%34,4732,2634,475,07%33,57,13%32,757,36%32,267,56%
201135,66−3,27%36,3134,936,312,71%36,072,57%35,352,88%34,94,93%
201036,86−1,86%37,3236,437,322,43%37,021,41%36,42,7%36,710,86%
200937,56−2,13%38,2537,0338,250,13%37,552,32%37,412,55%37,033,52%
200838,38+0,15%38,4438,338,31,08%38,44+0,29%38,39+1,08%38,38+0,34%
200738,32+2%38,7237,9838,72+3,03%38,33+2,84%37,98+2,15%38,25+0,03%
200637,57−0,06%38,2437,1837,580,82%37,27+0,11%37,18+0,05%38,24+0,42%
200537,59+5,72%38,0837,1637,89+6,43%37,23+5,08%37,16+6,45%38,08+4,93%
200435,56+2,56%36,2934,9135,6+0,17%35,43+3,42%34,91+3,56%36,29+3,18%
200334,67+2,84%35,5433,7135,54+2,69%34,26+2,82%33,71+2,87%35,17+2,99%
200233,71−1,76%34,6132,7734,612,09%33,321,65%32,771,71%34,151,59%
200134,32−4,5%35,3533,3435,354,59%33,884,48%33,344,5%34,74,43%
200035,94−3,75%37,0534,9137,051,65%35,475,59%34,916,58%36,311,14%
199937,34−4,13%37,6736,7337,674,15%37,574,06%37,374,08%36,734,22%
199838,94−3,01%39,338,3539,32,96%39,163,07%38,963,08%38,352,91%
199740,15−3,35%40,539,540,53,34%40,43,26%40,23,37%39,53,42%
199641,54−4,25%41,940,941,94,4%41,764,22%41,64,15%40,94,22%
199543,38·43,8342,743,8343,643,442,7

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế