Malta

Malta kỳ Q1-2026 đạt 25,39 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Chế biến, chế tạo
Malta25,3925,4825,5625,6225,4825,1625,1224,9524,8624,55
Khu vực đồng euro21.999,622.003,2122.062,1922.103,6822.083,1122.159,0622.219,1222.267,3822.243,7622.224,99

Malta theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202625,39−0,57%25,3925,3925,390,35%···
202525,54+2,05%25,6225,4825,48+2,49%25,62+2,69%25,56+1,75%25,48+1,27%
202425,02+2,68%25,1624,8624,86+2,98%24,95+2,25%25,12+2,99%25,16+2,48%
202324,37+3,66%24,5524,1424,14+3,52%24,4+4,23%24,39+3,61%24,55+3,28%
202223,51−0,3%23,7723,3223,321,14%23,411,27%23,540,04%23,77+1,28%
202123,58+1,42%23,7123,4723,59+0,13%23,71+2,55%23,55+1,64%23,47+1,38%
202023,25+0,05%23,5623,1223,56+1,68%23,120,43%23,170,13%23,150,9%
201923,24+1%23,3623,1723,17+0,39%23,22+0,56%23,2+1,31%23,36+1,74%
201823,01+4,14%23,0922,923,08+4,06%23,09+5,29%22,9+4,23%22,96+3,01%
201722,09+0,53%22,2921,9322,18+0,36%21,930,05%21,97+0,14%22,29+1,69%
201621,98+1,1%22,121,9222,1+1,28%21,94+1,2%21,94+1,25%21,92+0,69%
201521,74+1,82%21,8221,6721,82+2,39%21,68+0,93%21,67+1,59%21,77+2,35%
201421,35+0,78%21,4821,2721,31+0,85%21,48+1,18%21,33+0,33%21,27+0,76%
201321,18+0,32%21,2621,1121,130,24%21,23+0,28%21,26+0,76%21,11+0,48%
201221,12−2,85%21,1821,0121,182,22%21,173,51%21,12,94%21,012,73%
201121,74+1,86%21,9421,621,66+3,14%21,94+3,34%21,74+1,16%21,60,14%
201021,34+1,04%21,6321211,78%21,23+0,52%21,49+2,28%21,63+3,2%
200921,12−8,4%21,3820,9621,388,59%21,1210,09%21,018,05%20,966,8%
200823,05−5,69%23,4922,4923,395,11%23,495,7%22,855,38%22,496,56%
200724,45−2,3%24,9124,0724,650,96%24,910,44%24,153,52%24,074,26%
200625,02−3,05%25,1424,8924,894,23%25,023,29%25,032,98%25,141,68%
200525,81−2,21%25,9925,5725,991,25%25,871,97%25,82,68%25,572,92%
200426,39−8,09%26,5126,3226,329,37%26,398,75%26,517,57%26,346,63%
200328,71−3,04%29,0428,2129,041,33%28,922,46%28,683,82%28,214,53%
200229,61−3,5%29,8229,4329,433,29%29,653,42%29,823,59%29,553,68%
200130,69−1,46%30,9330,4330,431,84%30,71%30,930,83%30,682,17%
200031,14+0,14%31,3631310,26%31,010,39%31,190,03%31,36+1,23%
199931,1+1,86%31,230,9831,08+1,77%31,13+1,9%31,2+1,89%30,98+1,87%
199830,53−0,84%30,6230,4130,540,84%30,550,84%30,620,84%30,410,82%
199730,79−0,57%30,8830,6630,80,61%30,810,58%30,880,55%30,660,55%
199630,97−4,62%31,0530,8330,994,7%30,994,65%31,054,58%30,834,55%
199532,47·32,5432,332,5232,532,5432,3

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế