Malta

Malta kỳ Q1-2026 đạt 27,87 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Công nghiệp (trừ xây dựng)
Malta27,8727,9327,972827,8727,5527,6427,5627,5127,21
Khu vực đồng euro24.413,6624.394,7824.468,9824.485,8924.455,9524.513,724.569,1324.616,3124.544,2224.516,03

Malta theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202627,87−0,26%27,8727,8727,87+0%···
202527,94+1,37%2827,8727,87+1,31%28+1,6%27,97+1,19%27,93+1,38%
202427,57+2,29%27,6427,5127,51+3,11%27,56+2,42%27,64+2,41%27,55+1,25%
202326,95+3,91%27,2126,6826,68+3,85%26,91+4,34%26,99+3,85%27,21+3,62%
202225,93+0,07%26,2625,6925,690,85%25,790,88%25,99+0,39%26,26+1,63%
202125,92+1,76%26,0225,8425,91+0,66%26,02+2,81%25,89+1,85%25,84+1,73%
202025,47+0,47%25,7425,3125,74+2,02%25,31+0,08%25,42+0,39%25,40,59%
201925,35+0,92%25,5525,2325,23+0,12%25,29+0,32%25,32+1,24%25,55+2%
201825,12+4,23%25,2125,0125,2+4,78%25,21+5,22%25,01+4,08%25,05+2,87%
201724,1+1,28%24,3523,9624,05+0,54%23,96+0,97%24,03+1,09%24,35+2,53%
201623,79+1,46%23,9223,7323,92+1,7%23,73+1,54%23,77+1,62%23,75+0,98%
201523,45−2,83%23,5223,3723,524,08%23,375,35%23,393,19%23,52+1,55%
201424,13−1,17%24,6923,1624,52+0,45%24,69+0,94%24,161,35%23,164,73%
201324,42+0,62%24,4924,3124,41+0,33%24,46+0,62%24,49+0,86%24,31+0,66%
201224,27−3,37%24,3324,1524,332,99%24,313,99%24,283,23%24,153,28%
201125,12+2,33%25,3224,9725,08+3,64%25,32+3,6%25,09+1,58%24,97+0,56%
201024,54+0,1%24,8324,224,22,5%24,440,53%24,7+1,31%24,83+2,18%
200924,52−7,68%24,8224,324,827,8%24,579,03%24,387,44%24,36,39%
200826,56−5,64%27,0125,9626,925,24%27,015,59%26,345,35%25,966,38%
200728,15−2,12%28,6127,7328,410,8%28,610,56%27,833,27%27,733,85%
200628,76−3,05%28,8428,6428,644,05%28,773,13%28,772,87%28,842,14%
200529,66−2,05%29,8529,4729,851,42%29,72,01%29,622,47%29,472,29%
200430,28−7,76%30,3730,1630,288,82%30,318,35%30,377,35%30,166,48%
200332,83−4,86%33,2132,2533,213,23%33,074,31%32,785,61%32,256,28%
200234,5−2,95%34,7334,3234,323%34,562,81%34,732,88%34,413,1%
200135,55−0,91%35,7635,3835,381,09%35,560,5%35,760,33%35,511,69%
200035,88−0,35%36,1235,7435,770,75%35,740,83%35,880,55%36,12+0,75%
199936+1,4%36,0835,8536,04+1,35%36,04+1,41%36,08+1,43%35,85+1,41%
199835,5−1,29%35,5735,3535,561,33%35,541,28%35,571,28%35,351,26%
199735,97+1,55%36,0435,836,04+1,61%36+1,55%36,03+1,55%35,8+1,47%
199635,42−4,21%35,4835,2835,474,29%35,454,22%35,484,19%35,284,16%
199536,98·37,0636,8137,0637,0137,0336,81

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế