Litva

Litva kỳ Q1-2026 đạt 24,05 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tài chính và bảo hiểm
Litva24,0525,2925,2420,9523,5723,422,0122,2423,2620,27
Slovenia19,4419,4719,419,4519,4619,6319,6119,5919,5719,65

Litva theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202624,05+1,21%24,0524,0524,05+2,04%···
202523,76+4,55%25,2920,9523,57+1,33%20,955,8%25,24+14,68%25,29+8,08%
202422,73−8,28%23,422,0123,2616,09%22,2414,43%22,0112,45%23,4+15,44%
202324,78−20,03%27,7220,2727,7211,94%25,9920,79%25,1419,4%20,2728,8%
202230,99+1,72%32,8128,4731,48+8,78%32,81+7,96%31,191,11%28,478,1%
202130,46+18,06%31,5428,9428,94+24,21%30,39+22%31,54+18,57%30,98+9,08%
202025,8+27,07%28,423,323,3+18,58%24,91+27,68%26,6+32,87%28,4+28,86%
201920,31+6,46%22,0419,5119,650,1%19,51+1,14%20,02+4,98%22,04+20,7%
201819,07−5,09%19,6718,2619,671,85%19,295,12%19,074,94%18,268,47%
201720,1+2,59%20,3319,9520,04+2,35%20,33+5,06%20,06+2,92%19,95+0,1%
201619,59+5,28%19,9319,3519,58+9,32%19,35+4,59%19,49+3,23%19,93+4,18%
201518,6+1,21%19,1317,9117,910,5%18,5+3,18%18,880,32%19,13+2,52%
201418,38+3,97%18,9417,93180,5%17,93+0,5%18,94+11,48%18,66+4,83%
201317,68−2,98%18,0916,9918,090,28%17,843,2%16,997,46%17,80,89%
201218,22+2,82%18,4317,9618,14+0,78%18,43+3,02%18,36+3,2%17,96+4,36%
201117,72−12,49%1817,211815,25%17,8910,55%17,7910,42%17,2113,56%
201020,25+0,7%21,2419,8621,24+12,08%202,15%19,861,63%19,914,6%
200920,11+6,51%20,8718,9518,953,12%20,44+8,49%20,19+5,82%20,87+15,62%
200818,88−11,72%19,5618,0519,56+15,4%18,8424,43%19,0814,05%18,0515,97%
200721,39+35,96%24,9316,9516,95+8,31%24,93+58,59%22,2+41,22%21,48+35,61%
200615,73−3,29%15,8415,6515,65+1,36%15,723,2%15,727,04%15,843,88%
200516,27+9,1%16,9115,4415,442,4%16,24+7,76%16,91+18,83%16,48+13,5%
200414,91−12,59%15,8214,2315,824,81%15,0710,24%14,2319,19%14,5215,63%
200317,06+19,22%17,6116,6216,62+28,54%16,79+21,23%17,61+21,03%17,21+8,24%
200214,31+28,15%15,912,9312,93+28,4%13,85+25,45%14,55+26,19%15,9+32,28%
200111,17−24,39%12,0210,0710,0730,21%11,0424,33%11,5323,08%12,0220,19%
200014,77−4,04%15,0614,4314,438,09%14,596,35%14,992,15%15,06+0,67%
199915,39−2,27%15,714,9615,7+2,08%15,580,7%15,323,65%14,966,62%
199815,75+10,98%16,0215,3815,38+10,25%15,69+12,07%15,9+11,66%16,02+9,95%
199714,19+0,3%14,5713,9513,953,53%141,34%14,24+1,57%14,57+4,67%
199614,15−9,4%14,4613,9214,469,4%14,1910,25%14,029,66%13,928,24%
199515,62·15,9615,1715,9615,8115,5215,17

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế