Croatia

Croatia kỳ Q1-2026 đạt 1.807,01 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Toàn bộ nền kinh tế
Croatia1.807,011.802,891.798,991.771,431.786,431.769,081.773,51.7691.745,571.707,47
Litva1.491,541.464,461.499,561.485,321.504,311.501,711.498,251.499,481.484,111.485,61

Croatia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20261.807,01+0,95%1.807,011.807,011.807,01+1,15%···
20251.789,94+1,45%1.802,891.771,431.786,43+2,34%1.771,43+0,14%1.798,99+1,44%1.802,89+1,91%
20241.764,29+5,56%1.773,51.745,571.745,57+6,08%1.769+6,41%1.773,5+6,21%1.769,08+3,61%
20231.671,31+1,71%1.707,471.645,551.645,55+0,19%1.662,39+1,65%1.669,81+2,01%1.707,47+2,99%
20221.643,16+1,86%1.657,931.635,391.642,43+3,45%1.635,39+1,96%1.636,89+0,96%1.657,93+1,13%
20211.613,09+1,57%1.639,421.587,671.587,671,24%1.603,88+1,54%1.621,4+2,26%1.639,42+3,75%
20201.588,2−1,38%1.607,61.579,521.607,61,41%1.579,521,05%1.585,51,1%1.580,181,96%
20191.610,46+1,79%1.630,621.596,251.630,62+3,23%1.596,25+0,78%1.603,14+1,3%1.611,82+1,84%
20181.582,17+0,78%1.583,871.579,661.579,66+2,29%1.583,87+1,01%1.582,50,41%1.582,63+0,26%
20171.569,96+1,21%1.5891.544,251.544,250,8%1.568,02+0,89%1.589+2,69%1.578,55+2,07%
20161.551,18−0,54%1.556,681.546,531.556,680,7%1.554,12+0,14%1.547,40,66%1.546,530,92%
20151.559,56+1,05%1.567,681.551,941.567,68+3,1%1.551,94+1,23%1.557,731,71%1.560,88+1,68%
20141.543,36+2,65%1.584,771.520,521.520,52+1,65%1.533,02+2,01%1.584,77+5,38%1.535,12+1,57%
20131.503,51−3,11%1.511,461.495,791.495,794,69%1.502,874,06%1.503,934,64%1.511,46+1,15%
20121.551,82−3,26%1.577,081.494,311.569,464,91%1.566,450,24%1.577,081,22%1.494,316,55%
20111.604,04−3,96%1.650,471.570,151.650,474,61%1.570,154,28%1.596,542,22%1.5994,69%
20101.670,25−3,82%1.730,231.632,731.730,231,93%1.640,385,67%1.632,733,96%1.677,643,75%
20091.736,59−0,65%1.764,371.7001.764,37+1,91%1.738,970,21%1.7003,16%1.743,011,12%
20081.748,01+2,05%1.762,71.731,271.731,27+2,53%1.742,56+1,98%1.755,53+1,67%1.762,7+2,01%
20071.712,94+3,07%1.727,911.688,51.688,5+2,97%1.708,69+3,07%1.726,66+3,24%1.727,91+2,99%
20061.661,94+3,08%1.677,81.639,791.639,79+2,32%1.657,76+3,12%1.672,42+3,55%1.677,8+3,32%
20051.612,3+0,92%1.623,91.602,621.602,62+0,33%1.607,57+0,8%1.615,13+1,57%1.623,9+0,98%
20041.597,58+0,75%1.608,081.590,111.597,37+1,81%1.594,75+0,54%1.590,110,1%1.608,08+0,79%
20031.585,64+2,37%1.595,521.5691.569+1,46%1.586,25+2,66%1.591,78+2,79%1.595,52+2,58%
20021.548,88+0,72%1.555,41.545,081.546,45+0,72%1.545,08+0,61%1.548,61+0,8%1.555,4+0,74%
20011.537,83−0,75%1.543,911.535,411.535,411,65%1.535,681,06%1.536,330,65%1.543,91+0,36%
20001.549,52−0,19%1.561,241.538,341.561,24+0,65%1.552,14+0,08%1.546,360,38%1.538,341,11%
19991.552,46+0,05%1.555,541.550,891.551,16+0,01%1.550,89+0%1.552,25+0,07%1.555,54+0,13%
19981.551,64−0,29%1.553,461.550,881.551,020,31%1.550,880,32%1.551,190,32%1.553,460,23%
19971.556,23+0,03%1.557,021.555,791.555,790,03%1.555,87+0,02%1.556,23+0,05%1.557,02+0,07%
19961.555,76−0,09%1.556,21.555,431.556,20,08%1.555,520,11%1.555,430,1%1.555,870,08%
19951.557,19·1.557,451.557,011.557,451.557,161.557,011.557,14

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế