Việc làm toàn bộ nền kinh tế Litva
Việc làm toàn bộ nền kinh tế Litva của Châu Âu kỳ Q2-2026 đạt 1.489,35 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Toàn bộ nền kinh tế | |||||||||||
| Litva | 1.489,35 | 1.491,54 | 1.464,46 | 1.499,56 | 1.485,32 | 1.504,31 | 1.501,71 | 1.498,25 | 1.499,48 | 1.484,11 | |
| Slovenia | 1.101,98 | 1.102,27 | 1.099,91 | 1.099,23 | 1.098,45 | 1.098,51 | 1.102,65 | 1.104,07 | 1.103,97 | 1.104,63 |
Hiểu về việc làm toàn bộ nền kinh tế Litva
Thống kê này tổng hợp lượng lao động đang duy trì công ăn việc làm tính trên toàn bộ lãnh thổ quốc gia vùng Baltic bên bờ biển phía đông. Phạm vi tập trung vào dân cư thường trú có hoạt động tạo ra thu nhập, không tính các lao động di cư ngắn hạn chưa đăng ký cư trú hợp pháp. Điểm khác biệt so với các bảng đo lường năng suất là chỉ tiêu này chỉ đếm số đầu người thay vì giá trị sản phẩm làm ra.
Kết quả đo đạc được phát hành định kỳ theo quý nhờ vào dữ liệu hành chính kết hợp phỏng vấn trực tiếp. Người dùng cần chú ý hiện tượng biến động dân số do dịch chuyển lao động sang các nước khác có thể làm méo mó xu hướng chung. Các con số mới nhất thường mang tính ước tính và có khả năng thay đổi khi cơ quan chức năng rà soát lại.
Câu hỏi thường gặp
- Lao động tự do có được tính vào đây không?
- Có, miễn là họ có khai báo thu nhập từ hoạt động kinh doanh cá thể trong kỳ.
- Làm sao để đọc đúng biến động giữa hai quý?
- Nên đặt con số vào ngữ cảnh cùng kỳ năm trước để loại bỏ các đợt nghỉ lễ lớn hoặc thời tiết khắc nghiệt.
- Chỉ tiêu này có phản ánh mức lương không?
- Không, đại lượng này chỉ đếm số lượng người có việc chứ không đánh giá thu nhập cao hay thấp.