Bulgaria

Bulgaria kỳ Q1-2026 đạt 73,22 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tài chính và bảo hiểm
Bulgaria73,2273,6373,6873,7172,3771,2970,6270,3269,6369,2
Luxembourg55,5555,555,4955,3255,1755,0854,9654,9454,954,56

Bulgaria theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202673,22−0,17%73,2273,2273,22+1,17%···
202573,35+4,09%73,7172,3772,37+3,94%73,71+4,82%73,68+4,33%73,63+3,28%
202470,47+3,22%71,2969,6369,63+2,77%70,32+3,84%70,62+3,23%71,29+3,02%
202368,27+0,36%69,267,7267,750,03%67,720,38%68,41+0,16%69,2+1,69%
202268,03+1,16%68,367,7767,77+0,86%67,98+0,77%68,3+1,67%68,05+1,34%
202167,25+0,06%67,4667,1567,19+0,4%67,46+1,05%67,181,05%67,150,15%
202067,21+0,63%67,8966,7666,92+3%66,76+2,39%67,893,47%67,25+0,92%
201966,79+2,29%70,3364,9764,971,29%65,20,62%70,33+8,33%66,64+2,84%
201865,29+0,41%65,8264,865,82+1,84%65,61+1,33%64,920,43%64,81,07%
201765,02−0,08%65,564,6364,630,87%64,750,58%65,2+0,32%65,5+0,83%
201665,07+1,06%65,264,9665,2+2,89%65,13+1,92%64,990,12%64,960,4%
201564,39+2,96%65,2263,3763,37+1,05%63,9+1,83%65,07+5,02%65,22+3,97%
201462,54−0,94%62,7561,9662,711,49%62,750,21%61,962,01%62,730,05%
201363,13−0,83%63,6662,7663,660,44%62,881,29%63,230,92%62,760,68%
201263,66−2,58%63,9463,1963,942,04%63,72,72%63,822,27%63,193,31%
201165,35+3,73%65,4865,2765,27+4,53%65,48+3,39%65,3+4,16%65,35+2,86%
201063+4,03%63,5362,4462,44+6,61%63,33+5,94%62,69+1,41%63,53+2,39%
200960,55+12,34%62,0558,5758,57+17,59%59,78+14,41%61,82+10,67%62,05+7,56%
200853,9+4,89%57,6949,8149,81+3,45%52,25+2,87%55,86+7,2%57,69+5,83%
200751,39+14,14%54,5148,1548,15+10,49%50,79+14,52%52,11+14,35%54,51+17%
200645,02+8,43%46,5943,5843,58+9,25%44,35+6,76%45,57+8,5%46,59+9,21%
200541,52+12,24%42,6639,8939,89+12,87%41,54+15,42%42+10,76%42,66+10,15%
200437+8,94%38,7335,3435,34+5,68%35,99+7,11%37,92+12,62%38,73+10,25%
200333,96−0,07%35,1333,4433,445,51%33,62,1%33,670,12%35,13+8,03%
200233,99−9,57%35,3932,5235,396%34,329,42%33,719,99%32,5212,91%
200137,58+1,64%37,8937,3437,65+1,78%37,89+2,46%37,45+1,05%37,34+1,25%
200036,98+17,36%37,0636,8836,99+26,68%36,98+19,83%37,06+13,44%36,88+10,75%
199931,51+29,97%33,329,229,2+23,36%30,86+26,74%32,67+34%33,3+35,53%
199824,24−7,74%24,5723,6723,679,17%24,356,38%24,387,51%24,577,87%
199726,28−9,99%26,6726,0126,0610,66%26,0111,68%26,369,82%26,677,78%
199629,19+2,3%29,4528,9229,17+4,1%29,45+3,81%29,23+2,06%28,920,69%
199528,54·29,1228,0228,0228,3728,6429,12

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế