Luxembourg

Luxembourg kỳ Q1-2026 đạt 22,55 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Thông tin và truyền thông
Luxembourg22,5522,5622,5122,522,5422,6822,8723,062322,76
Croatia79,1676,5377,2378,0180,0577,9175,0972,9174,1375,35

Luxembourg theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202622,55+0,1%22,5522,5522,55+0,04%···
202522,53−1,64%22,5622,522,542%22,52,43%22,511,57%22,560,53%
202422,9+0,76%23,0622,6823+1,19%23,06+1,5%22,87+0,7%22,680,35%
202322,73+1,87%22,7622,7122,73+3,41%22,72+2,34%22,71+1,25%22,76+0,53%
202222,31+3,62%22,6421,9821,98+3,29%22,2+3,54%22,43+3,65%22,64+4%
202121,53+3,14%21,7721,2821,28+2,36%21,44+3,62%21,64+3,34%21,77+3,22%
202020,88+4,62%21,0920,6920,79+5,11%20,69+3,92%20,94+4,8%21,09+4,67%
201919,96+3,07%20,1519,7819,78+3,72%19,91+3,64%19,98+2,67%20,15+2,28%
201819,36+4,03%19,719,0719,07+4,55%19,21+4,06%19,46+3,84%19,7+3,68%
201718,61+5,3%1918,2418,24+4,83%18,46+5,07%18,74+5,64%19+5,67%
201617,67+5,16%17,9817,417,4+4,25%17,57+4,83%17,74+5,34%17,98+6,2%
201516,81+2,97%16,9316,6916,69+4,12%16,76+3,39%16,84+2,37%16,93+2,05%
201416,32+3,54%16,5916,0316,03+2,69%16,21+3,64%16,45+4,18%16,59+3,62%
201315,76+2,74%16,0115,6115,61+2,09%15,64+2,02%15,79+2,87%16,01+3,96%
201215,34+2,05%15,415,2915,29+3,52%15,33+2,06%15,35+1,45%15,4+1,18%
201115,04+5,75%15,2214,7714,77+5,73%15,02+6,68%15,13+5,88%15,22+4,75%
201014,22+1,34%14,5313,9713,970,43%14,08+0,07%14,29+1,85%14,53+3,86%
200914,03+2,73%14,0713,9914,03+4,78%14,07+3,84%14,03+1,96%13,99+0,43%
200813,66+6,7%13,9313,3913,39+7,72%13,55+6,86%13,76+6,42%13,93+5,85%
200712,8+11,57%13,1612,4312,43+12,08%12,68+11,92%12,93+11,47%13,16+10,87%
200611,47+8,51%11,8711,0911,09+7,46%11,33+8,42%11,6+8,72%11,87+9,4%
200510,57+5,99%10,8510,3210,32+6,28%10,45+5,98%10,67+6,38%10,85+5,34%
20049,98+1,73%10,39,719,711,52%9,86+0,1%10,03+2,66%10,3+5,75%
20039,81−1,28%9,869,749,861,6%9,850,81%9,771,31%9,741,42%
20029,93+0,91%10,029,8810,02+4,38%9,93+1,33%9,90,3%9,881,59%
20019,84+10,93%10,049,69,6+14,01%9,8+11,62%9,93+9,85%10,04+8,54%
20008,87+12,17%9,258,428,42+11,23%8,78+12,42%9,04+12,72%9,25+12,26%
19997,91+11,17%8,247,577,57+7,83%7,81+11,1%8,02+12,48%8,24+13,19%
19987,12+11,39%7,287,027,02+17,98%7,03+13,94%7,13+8,19%7,28+6,43%
19976,39+5,53%6,845,955,95+0,68%6,17+0,98%6,59+8,57%6,84+11,76%
19966,05+10,65%6,125,915,91+11,72%6,11+12,32%6,07+10,56%6,12+8,13%
19955,47·5,665,295,295,445,495,66

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế