Bồ Đào Nha

Bồ Đào Nha kỳ Q1-2026 đạt 82,58 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Hoạt động kinh doanh bất động sản
Bồ Đào Nha82,5881,5880,8879,9379,678,6476,7876,87675,73
Hy Lạp30,2832,1631,0832,6329,7728,0330,2332,5831,2931,58

Bồ Đào Nha theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202682,58+2,59%82,5882,5882,58+3,74%···
202580,5+4,47%81,5879,679,6+4,74%79,93+4,08%80,88+5,34%81,58+3,74%
202477,06+1,66%78,647676+1,32%76,8+0,68%76,78+0,79%78,64+3,84%
202375,8+3,71%76,2875,0175,01+4,27%76,28+6,09%76,18+2,92%75,73+1,66%
202273,09+8,35%74,4971,971,94+17,01%71,9+11,04%74,02+2,22%74,49+4,65%
202167,46+12,8%72,4161,4861,48+0,23%64,75+9,8%72,41+23,84%71,18+17,79%
202059,8+4,82%61,3458,4761,34+14,46%58,97+5,06%58,470,07%60,43+0,77%
201957,05+15,32%59,9753,5953,59+13,01%56,13+15%58,51+17,14%59,97+15,97%
201849,47+12,25%51,7147,4247,42+15,88%48,81+12,08%49,95+9,88%51,71+11,52%
201744,08+24,55%46,3740,9240,92+26,77%43,55+27,23%45,46+23,84%46,37+20,98%
201635,39+17,06%38,3332,2832,28+11,23%34,23+14,02%36,71+20,52%38,33+21,99%
201530,23+5,84%31,4229,0229,02+4,92%30,02+5,63%30,46+4,14%31,42+8,64%
201428,56+7,79%29,2527,6627,66+8,09%28,42+8,93%29,25+9,06%28,92+5,2%
201326,5+1,29%27,4925,5925,592,44%26,090,72%26,82+1,75%27,49+6,67%
201226,16−6,11%26,3625,7726,237,64%26,286,68%26,365,18%25,774,87%
201127,86−1,3%28,427,0928,41,32%28,160,67%27,8+0,36%27,093,56%
201028,23−0,28%28,7827,728,78+3,56%28,352%27,71,25%28,091,33%
200928,31−2,23%28,9327,7927,798,07%28,93+0,52%28,051,41%28,47+0,39%
200828,96+2,08%30,2328,3630,23+11,1%28,78+4,96%28,452,8%28,364,06%
200728,37+8,8%29,5627,2127,21+2,25%27,42+4,38%29,27+13,85%29,56+15,06%
200626,07+0,42%26,6125,6926,61+4,52%26,27+0%25,711,34%25,691,38%
200525,96+2,42%26,2725,4625,46+0,28%26,27+1,59%26,06+6,45%26,05+1,52%
200425,35−5,06%25,8624,4825,394,69%25,866,91%24,487,59%25,660,85%
200326,7−1,06%27,7825,8826,643,34%27,78+3%26,491,96%25,881,9%
200226,98−1,39%27,5626,3827,560,14%26,973,02%27,021,64%26,380,72%
200127,36−2,91%27,8126,5727,6+3,37%27,811,35%27,473,55%26,579,5%
200028,18+12,25%29,3626,726,7+17%28,19+15,11%28,48+11,34%29,36+6,61%
199925,11+5,28%27,5422,8222,824,44%24,49+2,51%25,58+8,71%27,54+14,32%
199823,85+5,77%24,0923,5323,88+10,15%23,89+6,89%23,53+3,02%24,09+3,3%
199722,55+6,29%23,3221,6821,68+4,08%22,35+4,78%22,84+8,45%23,32+7,81%
199621,21+3,29%21,6320,8320,83+2,21%21,33+3,04%21,06+3,34%21,63+4,54%
199520,54·20,720,3820,3820,720,3820,69

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế