Hy Lạp

Hy Lạp kỳ Q1-2026 đạt 30,28 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Hoạt động kinh doanh bất động sản
Hy Lạp30,2832,1631,0832,6329,7728,0330,2332,5831,2931,58
Slovakia30,9627,8928,8730,9730,3627,942930,7431,0428,98

Hy Lạp theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202630,28−3,6%30,2830,2830,28+1,71%···
202531,41+2,87%32,6329,7729,774,86%32,63+0,15%31,08+2,81%32,16+14,73%
202430,53−1,57%32,5828,0331,29+6,54%32,58+4,79%30,235,65%28,0311,24%
202331,02+13,61%32,0429,3729,37+18,62%31,09+13,43%32,04+10,98%31,58+12,07%
202227,31+8,9%28,8724,7624,76+5,86%27,41+12,2%28,87+15,99%28,18+2,18%
202125,07+8,22%27,5823,3923,39+4,51%24,43+10,54%24,89+5,78%27,58+11,84%
202023,17+3,01%24,6622,122,38+1,04%22,1+0,64%23,53+3,84%24,66+6,34%
201922,49+13,77%23,1921,9622,15+19,34%21,96+11,98%22,66+10,92%23,19+13,29%
201819,77+10,36%20,4718,5618,56+6,54%19,61+10,35%20,43+12,69%20,47+11,67%
201717,91+0,35%18,3317,4217,42+0%17,77+1,25%18,130,28%18,33+0,44%
201617,85+17,78%18,2517,4217,42+18,5%17,55+18,42%18,18+16,84%18,25+17,44%
201515,16+2,75%15,5614,714,7+3,3%14,82+3,49%15,56+2,3%15,54+1,97%
201414,75+6,15%15,2414,2314,23+7,72%14,32+6,15%15,21+5,19%15,24+5,69%
201313,9+4,59%14,4613,2113,21+6,28%13,49+6,72%14,46+1,83%14,42+3,97%
201213,28+10,29%14,212,4312,43+9,9%12,64+8,68%14,2+12,08%13,87+10,34%
201112,05−2,35%12,6711,3111,3115,47%11,636,51%12,67+6,11%12,57+8,55%
201012,33+13,98%13,3811,5813,38+14,26%12,44+11,47%11,94+5,11%11,58+27,81%
200910,82+0,74%11,719,0611,71+14,24%11,16+0,72%11,36+4,8%9,0616,11%
200810,74+44,92%11,0810,2510,25+43,96%11,08+53,46%10,84+43,96%10,8+38,82%
20077,41+3,17%7,787,127,12+2,89%7,22+3,59%7,53+3,29%7,78+2,91%
20067,19+6,41%7,566,926,92+5,81%6,97+4,19%7,29+7,21%7,56+8,31%
20056,75−12,79%6,986,546,5412,68%6,6912,89%6,813,15%6,9812,42%
20047,74+61,39%7,977,497,49+59,02%7,68+64,81%7,83+61,44%7,97+60,36%
20034,8−31,51%4,974,664,7130,01%4,6632,66%4,8531,69%4,9731,64%
20027,01+67,68%7,276,736,73+73,45%6,92+70,44%7,1+65,5%7,27+62,28%
20014,18+18,18%4,483,883,88+16,87%4,06+19,76%4,29+19,5%4,48+16,67%
20003,54+12,76%3,843,323,32+7,44%3,39+9%3,59+14,33%3,84+20%
19993,14−26,41%3,23,093,0926,25%3,1126,48%3,1426,12%3,226,77%
19984,26+25,2%4,374,194,19+25,83%4,23+25,89%4,25+24,63%4,37+24,5%
19973,4−12,25%3,513,333,3312,6%3,3612,73%3,4111,89%3,5111,81%
19963,88+10,31%3,983,813,81+10,43%3,85+10,63%3,87+9,94%3,98+10,25%
19953,51·3,613,453,453,483,523,61

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế