Bồ Đào Nha

Bồ Đào Nha kỳ Q1-2026 đạt 92,06 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tài chính và bảo hiểm
Bồ Đào Nha92,0691,6489,9789,2288,7188,5488,287,2786,9886,38
Hy Lạp89,9694,6289,2190,8489,3481,0782,4984,8987,6688,65

Bồ Đào Nha theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202692,06+2,42%92,0692,0692,06+3,78%···
202589,88+2,44%91,6488,7188,71+1,99%89,22+2,23%89,97+2,01%91,64+3,5%
202487,75+2,77%88,5486,9886,98+2,83%87,27+2,68%88,2+3,06%88,54+2,5%
202385,38+1,49%86,3884,5984,590,27%84,99+1,7%85,58+1,52%86,38+3,03%
202284,13+1,01%84,8283,5784,82+2,92%83,570,49%84,3+0,93%83,84+0,68%
202183,29+0,32%83,9882,4182,411,08%83,98+1,86%83,52+1,15%83,270,63%
202083,03−1,39%83,882,4583,311,05%82,452,01%82,571,87%83,80,65%
201984,2+1,25%84,3584,1484,19+1,68%84,14+1,42%84,14+1,36%84,35+0,55%
201883,16+0,52%83,8982,882,80,26%82,96+0,28%83,01+0,8%83,89+1,26%
201782,74−1,75%83,0282,3583,021,86%82,732,09%82,352,16%82,850,89%
201684,21−0,62%84,5983,5984,59+0,4%84,50,6%84,170,4%83,591,88%
201584,74−2,25%85,1984,2584,253,93%85,012,54%84,511,97%85,190,51%
201486,69−3,11%87,785,6387,71,5%87,232,42%86,213,68%85,634,81%
201389,47−2,84%89,9689,0489,043,94%89,393,89%89,52,79%89,960,71%
201292,09−3,17%93,0190,692,693,37%93,012,98%92,073,15%90,63,18%
201195,11+1,4%95,9293,5895,92+1,11%95,87+2,1%95,06+2,8%93,580,36%
201093,79+1,28%94,8792,4794,87+5,6%93,90,11%92,470,05%93,920,15%
200992,61+2,8%94,0689,8489,842,97%94+5,46%92,52+4,08%94,06+4,85%
200890,08+0,78%92,5988,8992,59+5,74%89,13+2,07%88,892,59%89,711,84%
200789,38+4,3%91,3987,3287,56+0,92%87,32+1,01%91,25+7,32%91,39+8,12%
200685,69+2,64%86,7684,5386,76+5,84%86,45+2,95%85,03+1,58%84,53+0,26%
200583,49+1,6%84,3181,9781,970,18%83,97+0,45%83,71+4,56%84,31+1,68%
200482,17−3,37%83,5980,0682,123,73%83,594,68%80,065,01%82,92+0,04%
200385,04−3,11%87,6982,8985,35,07%87,690,43%84,283,94%82,892,96%
200287,77−2,22%89,8685,4289,860,96%88,073,23%87,742,4%85,422,28%
200189,76−5,27%91,0187,4190,733,15%91,014,53%89,94,75%87,418,61%
200094,76−0,43%95,6593,6893,68+3,77%95,33+0,7%94,381,98%95,653,79%
199995,17+0,78%99,4290,2890,286,17%94,670,12%96,29+3,86%99,42+5,77%
199894,43−2,67%96,2292,7196,220,95%94,782,68%92,714,44%942,61%
199797,02−2,09%97,3996,5297,141,48%97,392,88%97,021,45%96,522,51%
199699,09+2,1%100,2898,4598,6+1,94%100,28+2,78%98,45+2,23%99,01+1,43%
199597,05·97,6196,396,7297,5796,397,61

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế