Hy Lạp

Hy Lạp kỳ Q1-2026 đạt 89,96 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tài chính và bảo hiểm
Hy Lạp89,9694,6289,2190,8489,3481,0782,4984,8987,6688,65
Slovakia43,7344,2943,6544,2144,144,6544,1744,0944,5444,82

Hy Lạp theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202689,96−1,15%89,9689,9689,96+0,69%···
202591+8,3%94,6289,2189,34+1,92%90,84+7,01%89,21+8,15%94,62+16,71%
202484,03+0,83%87,6681,0787,66+13,89%84,89+1,42%82,491,81%81,078,55%
202383,33+2,61%88,6576,9776,975,27%83,7+4,68%84,01+2,98%88,65+8,03%
202281,21−0,43%82,0679,9681,25+0,71%79,960,44%81,583,16%82,06+1,3%
202181,56+0,49%84,2480,3180,68+1,05%80,31+5,46%84,24+0,13%81,014,18%
202081,17+2,7%84,5476,1579,841,53%76,153,29%84,13+3,23%84,54+13,01%
201979,03−3,55%81,574,8181,083,23%78,742,42%81,52,84%74,815,78%
201881,94+0,89%83,8879,483,79+0,02%80,691,36%83,88+3,63%79,4+1,33%
201781,22−4,9%83,7778,3683,775,39%81,84,75%80,944,3%78,365,13%
201685,4−3,66%88,5482,688,54+5,48%85,882,4%84,588,16%82,68,77%
201588,64+3,43%92,0983,9483,947,88%87,99+0,62%92,09+11,81%90,54+10,6%
201485,7−6,54%91,1281,8691,12+2,8%87,457,65%82,3612,34%81,868,52%
201391,69−4,12%94,6988,6488,6412,04%94,698,73%93,95+4,18%89,48+1,89%
201295,63−2,88%103,7587,82100,77+2,61%103,75+7,93%90,189,06%87,8212,49%
201198,46−3,37%100,3596,1398,214,04%96,136,09%99,163,54%100,35+0,25%
2010101,9−5,24%102,8100,1102,344,61%102,366,08%102,83,15%100,17,07%
2009107,53−4,03%108,99106,14107,296,87%108,995,07%106,144,32%107,71+0,45%
2008112,04+0,89%115,2107,23115,2+2,28%114,81+5,4%110,93+0,59%107,234,58%
2007111,06−1,31%112,63108,93112,63+0,35%108,932,98%110,282,18%112,380,42%
2006112,53+2,18%112,85112,24112,24+2,04%112,28+2,31%112,74+1,93%112,85+2,45%
2005110,12+1,41%110,6109,74110+0,69%109,74+1,66%110,6+2,22%110,15+1,09%
2004108,59+2,77%109,25107,95109,25+5,22%107,95+2,29%108,2+1,44%108,96+2,18%
2003105,66+6,89%106,66103,83103,83+1,58%105,53+11,42%106,66+8,06%106,64+6,86%
200298,85−4,36%102,2194,71102,215,02%94,7111%98,71,94%99,79+1,05%
2001103,35−3,58%107,6198,75107,61+3,26%106,411,25%100,656,95%98,759,1%
2000107,2+7,1%108,64104,21104,21+5,32%107,76+9,81%108,17+6,72%108,64+6,61%
1999100,09+0,47%101,998,1398,951,81%98,132,99%101,36+2,85%101,9+4%
199899,61+4,38%101,1597,98100,77+4,33%101,15+4,4%98,55+4,4%97,98+4,39%
199795,44+9,65%96,8993,8696,59+9,7%96,89+9,63%94,4+9,6%93,86+9,69%
199687,03−7,34%88,3885,5788,057,34%88,387,35%86,137,36%85,577,32%
199593,93·95,3992,3395,0295,3992,9792,33

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế