Bồ Đào Nha

Bồ Đào Nha kỳ Q1-2026 đạt 163,84 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Thông tin và truyền thông
Bồ Đào Nha163,84162,28163,05158,9156,37154,74152,93152,88152,41152,4
Hy Lạp136,82132,75131,29125,44134,95126,88118,71129,18128,8126,87

Bồ Đào Nha theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026163,84+2,3%163,84163,84163,84+4,78%···
2025160,15+4,51%163,05156,37156,37+2,6%158,9+3,94%163,05+6,62%162,28+4,87%
2024153,24+1,54%154,74152,41152,41+1,78%152,88+1,45%152,93+1,41%154,74+1,54%
2023150,91+6,51%152,4149,74149,74+7,66%150,7+8,07%150,8+5,41%152,4+4,99%
2022141,69+9,2%145,16139,08139,08+13,1%139,45+8,04%143,06+8,26%145,16+7,65%
2021129,76+11,02%134,84122,97122,97+6,38%129,07+12,42%132,14+13,67%134,84+11,58%
2020116,88+5,56%120,85114,81115,59+6,97%114,81+5,12%116,25+4,3%120,85+5,87%
2019110,72+7,54%114,15108,06108,06+8,44%109,22+7,22%111,46+7,28%114,15+7,26%
2018102,96+9,48%106,4299,6599,65+9,8%101,87+9,58%103,9+9,54%106,42+9,03%
201794,05+8,24%97,6190,7690,76+5,41%92,96+7,79%94,85+9,32%97,61+10,37%
201686,88+3,47%88,4486,186,1+4,99%86,24+2,9%86,76+2,93%88,44+3,09%
201583,98+7,32%85,7982,0182,01+7,41%83,81+7,97%84,29+6,47%85,79+7,45%
201478,25+4,89%79,8476,3576,35+4,62%77,62+4,79%79,17+5,6%79,84+4,53%
201374,6+1,16%76,3872,9872,980,38%74,070,5%74,97+1,31%76,38+4,23%
201273,75+1,98%74,4473,2673,26+2,49%74,44+2,29%74+1,86%73,28+1,3%
201172,31+1,6%72,7771,4871,480,15%72,77+2,62%72,65+3,01%72,34+0,96%
201071,17+1,46%71,6570,5371,59+3,75%70,91+1,82%70,530,28%71,65+0,63%
200970,14+3,65%71,26969+4,62%69,64+3%70,73+4,28%71,2+2,73%
200867,68+5,71%69,3165,9565,95+4,78%67,61+6,24%67,83+4,82%69,31+6,99%
200764,02+3,39%64,7862,9462,94+2,09%63,64+2,78%64,71+4,67%64,78+4%
200661,92+2,73%62,2961,6561,65+3,3%61,92+2,96%61,82+2,4%62,29+2,27%
200560,28+3,55%60,9159,6859,68+4,41%60,14+3,94%60,37+3,28%60,91+2,61%
200458,21+2,38%59,3657,1657,16+0,14%57,86+2,95%58,45+2,29%59,36+4,16%
200356,85−0,58%57,1456,257,08+0,51%56,22,29%57,140,56%56,99+0,04%
200257,19+3,64%57,5256,7956,79+2,25%57,52+5,17%57,46+4,87%56,97+2,3%
200155,18−3,12%55,6954,6955,542,95%54,694,99%54,794,18%55,690,27%
200056,95+2,43%57,5655,8457,23+3,79%57,56+3,84%57,18+3,21%55,841,05%
199955,6+2,08%56,4355,1455,14+1,73%55,43+2,1%55,4+1,67%56,43+2,82%
199854,47+2,18%54,8854,254,2+2,85%54,29+2,14%54,49+1,68%54,88+2,05%
199753,31+3,73%53,7852,752,7+3,29%53,15+4,36%53,59+3,06%53,78+4,2%
199651,39+3,85%5250,9351,02+4,44%50,93+3,39%52+5,11%51,61+2,48%
199549,49·50,3648,8548,8549,2649,4750,36

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế