Bỉ

Bỉ kỳ Q1-2026 đạt 108,8 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tài chính và bảo hiểm
Bỉ108,8108,7108,5108,3108,1108107,9108108108
Ireland138,2137,65135,22129,05136,05128,36123,87123,98125,77123,94

Bỉ theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026108,8+0,37%108,8108,8108,8+0,65%···
2025108,4+0,39%108,7108,1108,1+0,09%108,3+0,28%108,5+0,56%108,7+0,65%
2024107,98−0,05%108107,9108+0%1080,09%107,90,09%108+0%
2023108,03−0,37%108,11081080,83%108,10,37%1080,18%1080,09%
2022108,43−1,18%108,9108,1108,91,27%108,51,27%108,21,19%108,11,01%
2021109,73−1,33%110,3109,2110,31,34%109,91,35%109,51,26%109,21,36%
2020111,2−1,81%111,8110,7111,81,76%111,41,85%110,92,03%110,71,6%
2019113,25−1,22%113,8112,5113,82,07%113,51,22%113,20,7%112,50,88%
2018114,65−2,8%116,2113,5116,22,02%114,92,87%1143,14%113,53,16%
2017117,95−2,08%118,6117,2118,62,15%118,32,07%117,72,24%117,21,84%
2016120,45−1,45%121,2119,4121,21,14%120,81,31%120,41,47%119,41,89%
2015122,23−0,95%122,6121,7122,61,13%122,40,89%122,20,73%121,71,06%
2014123,4−0,66%1241231240,72%123,50,8%123,10,73%1230,4%
2013124,23−1,58%124,9123,5124,91,42%124,51,58%1241,67%123,51,67%
2012126,23−1,02%126,7125,6126,70,78%126,50,78%126,11,1%125,61,41%
2011127,53−0,22%127,7127,4127,70,39%127,50,16%127,50,08%127,40,23%
2010127,8−2,72%128,2127,6128,23,9%127,73,33%127,62,37%127,71,24%
2009131,38−2%133,4129,3133,40,82%132,11,56%130,72,39%129,33,22%
2008134,05−0,46%134,5133,6134,50,15%134,20,3%133,90,59%133,60,82%
2007134,67−0,33%134,7134,6134,70,37%134,60,52%134,70,3%134,70,15%
2006135,13−0,83%135,3134,9135,21,39%135,30,73%135,10,66%134,90,52%
2005136,25−1,12%137,1135,6137,10,87%136,31,09%1361,16%135,61,38%
2004137,8−1,43%138,3137,5138,31,78%137,81,78%137,61,36%137,50,79%
2003139,8−1,65%140,8138,6140,81,47%140,31,54%139,51,83%138,61,77%
2002142,15−1,44%142,9141,1142,91,58%142,51,25%142,11,18%141,11,74%
2001144,23+0,12%145,2143,6145,2+1,18%144,3+0,35%143,80,21%143,60,83%
2000144,05+1,27%144,8143,5143,5+0,42%143,8+2,13%144,1+1,26%144,8+1,26%
1999142,25−1,39%143140,8142,9+0,21%140,82,56%142,31,93%1431,24%
1998144,25+2,23%145,1142,6142,6+0,92%144,5+2,48%145,1+2,83%144,8+2,7%
1997141,1−0,49%141,3141141,30,35%1410,56%141,10,49%1410,56%
1996141,8−0,11%141,8141,8141,80,49%141,80,14%141,8+0,07%141,8+0,14%
1995141,95·142,5141,6142,5142141,7141,6

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế