Ireland

Ireland kỳ Q1-2026 đạt 138,2 Nghìn Người, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Việc làm theo ngành châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1995 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:43

Chỉ tiêu này trong bảng Việc làm theo ngành châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tài chính và bảo hiểm
Ireland138,2137,65135,22129,05136,05128,36123,87123,98125,77123,94
Áo130,75130,34131,3131,24131,44130,98130,25129,83128,88127,45

Ireland theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026138,2+2,76%138,2138,2138,2+1,58%···
2025134,49+7,17%137,65129,05136,05+8,17%129,05+4,09%135,22+9,16%137,65+7,24%
2024125,5−0,02%128,36123,87125,77+1,23%123,984,49%123,870,19%128,36+3,57%
2023125,52+3,03%129,81123,94124,24+0,27%129,81+6,98%124,1+4,3%123,94+0,67%
2022121,83+0,94%123,9118,98123,9+11,54%121,340,27%118,986,59%123,11+0,35%
2021120,7+7,37%127,37111,08111,08+1,85%121,67+3,36%127,37+13,99%122,68+10,37%
2020112,42+7,95%117,72109,06109,06+7,07%117,72+13,88%111,74+6,04%111,15+4,91%
2019104,14+8,43%105,95101,86101,86+5,47%103,37+3,62%105,38+13,91%105,95+11,15%
201896,04−0,47%99,7692,5196,58+0,82%99,76+2,82%92,515,78%95,32+0,34%
201796,5−0,87%98,199595,791,19%97,020,43%98,190,29%951,57%
201697,35+3,06%98,4896,5296,94+3%97,44+2,35%98,48+3,68%96,52+3,2%
201594,46−0,12%95,293,5394,12+1,72%95,2+3,56%94,983,77%93,531,68%
201494,57+1,2%98,791,9392,530,54%91,930,59%98,7+2,02%95,13+3,9%
201393,46+1,23%96,7591,5693,03+2,46%92,48+3,57%96,75+2,57%91,563,47%
201292,32−1,63%94,8589,2990,82,64%89,297,6%94,33+3,6%94,85+0,44%
201193,84−0,85%96,6391,0593,264,59%96,630,48%91,052,07%94,43+4,02%
201094,65−6,65%97,7590,7897,751,31%97,15,56%92,979,39%90,7810,2%
2009101,39+1,28%102,8299,0599,05+1,37%102,82+2,45%102,6+3,22%101,091,84%
2008100,11+3,25%102,9897,7197,71+4,07%100,36+4,85%99,4+0,08%102,98+4,09%
200796,97+4,89%99,3293,8993,89+4,5%95,72+3,9%99,32+6,97%98,93+4,19%
200692,45+2,11%94,9589,8589,85+0,31%92,13+2,16%92,85+1,13%94,95+4,81%
200590,54+3,14%91,8189,5789,57+4,53%90,18+1,19%91,81+5,18%90,59+1,78%
200487,78+10,29%89,1285,6985,69+12,26%89,12+14,2%87,29+8,8%89,01+6,29%
200379,59+6,17%83,7476,3376,33+1,35%78,04+4,21%80,23+5,75%83,74+13,51%
200274,96+0,57%75,8773,7775,31+1,87%74,89+3,18%75,871,96%73,770,62%
200174,53+2,73%77,3972,5873,93+7,47%72,58+0,26%77,39+3,43%74,23+0,04%
200072,55+7,92%74,8268,7968,79+6,29%72,39+9,19%74,82+7,19%74,2+8,99%
199967,23+12,1%69,864,7264,72+12,34%66,3+13,92%69,8+12,51%68,08+9,75%
199859,97+3,71%62,0457,6157,61+0,28%58,2+0,81%62,04+6,58%62,03+7,13%
199757,82+0,99%58,2157,4557,45+0,81%57,73+0,98%58,21+1,39%57,9+0,78%
199657,25+1,05%57,4556,9956,99+1,01%57,17+1,04%57,41+1,15%57,45+1%
199556,66·56,8856,4256,4256,5856,7656,88

32 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Việc làm theo ngành châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế