Ý

Ý kỳ Q1-2026 đạt 66,3 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động 15-64 tuổi
Ý66,366,266,666,967,266,466,666,666,967,2
Tây Ban Nha75757574,974,774,574,674,774,674,7

Ý theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202666,3−0,43 đ%66,366,366,30,9 đ%···
202566,73+0,1 đ%67,266,267,2+0,3 đ%66,9+0,3 đ%66,6+0 đ%66,20,2 đ%
202466,63−0,08 đ%66,966,466,9+0,5 đ%66,6+0,1 đ%66,60,1 đ%66,40,8 đ%
202366,7+1,15 đ%67,266,466,4+1,3 đ%66,5+0,9 đ%66,7+1,1 đ%67,2+1,3 đ%
202265,55+1,08 đ%65,965,165,1+1,9 đ%65,6+1,4 đ%65,6+0,5 đ%65,9+0,5 đ%
202164,48+0,95 đ%65,463,263,21,6 đ%64,2+2,9 đ%65,1+0,9 đ%65,4+1,6 đ%
202063,53−2,15 đ%64,861,364,81 đ%61,34,4 đ%64,21,4 đ%63,81,8 đ%
201965,68+0,1 đ%65,865,665,8+0,3 đ%65,70,3 đ%65,6+0,3 đ%65,6+0,1 đ%
201865,58+0,23 đ%6665,365,5+0,2 đ%66+0,9 đ%65,30,3 đ%65,5+0,1 đ%
201765,35+0,6 đ%65,665,165,3+1,2 đ%65,1+0,2 đ%65,6+0,7 đ%65,4+0,3 đ%
201664,75+0,95 đ%65,164,164,1+0,4 đ%64,9+1,1 đ%64,9+1,2 đ%65,1+1,1 đ%
201563,8+0,23 đ%6463,763,7+0,3 đ%63,8+0,6 đ%63,7+0,1 đ%640,1 đ%
201463,57+0,72 đ%64,163,263,4+0,4 đ%63,2+0,5 đ%63,6+0,9 đ%64,1+1,1 đ%
201362,85−0,15 đ%6362,763+0,2 đ%62,70,4 đ%62,70,3 đ%630,1 đ%
201263+1,32 đ%63,162,862,8+1,3 đ%63,1+1,7 đ%63+1,3 đ%63,1+1 đ%
201161,68+0,08 đ%62,161,461,50,2 đ%61,40,3 đ%61,7+0,3 đ%62,1+0,5 đ%
201061,6−0,25 đ%61,761,461,70,3 đ%61,70,1 đ%61,40,6 đ%61,6+0 đ%
200961,85·6261,66261,86261,6

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế