Tây Ban Nha
Tây Ban Nha kỳ Q1-2026 đạt 75 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động 15-64 tuổi | |||||||||||
| Tây Ban Nha | 75 | 75 | 75 | 74,9 | 74,7 | 74,5 | 74,6 | 74,7 | 74,6 | 74,7 | |
| Hà Lan | 85,7 | 85,6 | 85,7 | 85,6 | 85,5 | 85,4 | 85,6 | 85,6 | 85,4 | 85,4 |
Tây Ban Nha theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 75 | +0,1 đ% | 75 | 75 | 75+0,3 đ% | · | · | · |
| 2025 | 74,9 | +0,3 đ% | 75 | 74,7 | 74,7+0,1 đ% | 74,9+0,2 đ% | 75+0,4 đ% | 75+0,5 đ% |
| 2024 | 74,6 | +0,12 đ% | 74,7 | 74,5 | 74,6+0,4 đ% | 74,7+0,3 đ% | 74,6+0 đ% | 74,5−0,2 đ% |
| 2023 | 74,48 | +0,45 đ% | 74,7 | 74,2 | 74,2+0,1 đ% | 74,4+0,3 đ% | 74,6+0,7 đ% | 74,7+0,7 đ% |
| 2022 | 74,03 | +0,3 đ% | 74,1 | 73,9 | 74,1+1,1 đ% | 74,1+0,4 đ% | 73,9−0,3 đ% | 74+0 đ% |
| 2021 | 73,73 | +1,47 đ% | 74,2 | 73 | 73−0,6 đ% | 73,7+3,9 đ% | 74,2+1,8 đ% | 74+0,8 đ% |
| 2020 | 72,25 | −1,5 đ% | 73,6 | 69,8 | 73,6−0,1 đ% | 69,8−4 đ% | 72,4−1,2 đ% | 73,2−0,7 đ% |
| 2019 | 73,75 | +0,05 đ% | 73,9 | 73,6 | 73,7−0,1 đ% | 73,8+0 đ% | 73,6+0 đ% | 73,9+0,3 đ% |
| 2018 | 73,7 | −0,18 đ% | 73,8 | 73,6 | 73,8−0,2 đ% | 73,8+0 đ% | 73,6−0,3 đ% | 73,6−0,2 đ% |
| 2017 | 73,88 | −0,3 đ% | 74 | 73,8 | 74−0,4 đ% | 73,8−0,4 đ% | 73,9−0,3 đ% | 73,8−0,1 đ% |
| 2016 | 74,18 | −0,12 đ% | 74,4 | 73,9 | 74,4+0,1 đ% | 74,2−0,3 đ% | 74,2+0 đ% | 73,9−0,3 đ% |
| 2015 | 74,3 | +0,1 đ% | 74,5 | 74,2 | 74,3+0,2 đ% | 74,5+0,4 đ% | 74,2+0,1 đ% | 74,2−0,3 đ% |
| 2014 | 74,2 | −0,08 đ% | 74,5 | 74,1 | 74,1−0,4 đ% | 74,1+0 đ% | 74,1−0,2 đ% | 74,5+0,3 đ% |
| 2013 | 74,27 | −0 đ% | 74,5 | 74,1 | 74,5+0,3 đ% | 74,1−0,2 đ% | 74,3−0,1 đ% | 74,2+0 đ% |
| 2012 | 74,28 | +0,38 đ% | 74,4 | 74,2 | 74,2+0,4 đ% | 74,3+0,4 đ% | 74,4+0,4 đ% | 74,2+0,3 đ% |
| 2011 | 73,9 | +0,38 đ% | 74 | 73,8 | 73,8+0,4 đ% | 73,9+0,4 đ% | 74+0,4 đ% | 73,9+0,3 đ% |
| 2010 | 73,53 | +0,43 đ% | 73,6 | 73,4 | 73,4+0 đ% | 73,5+0,4 đ% | 73,6+0,7 đ% | 73,6+0,6 đ% |
| 2009 | 73,1 | · | 73,4 | 72,9 | 73,4 | 73,1 | 72,9 | 73 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.