Tây Ban Nha

Tây Ban Nha kỳ Q1-2026 đạt 75 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động 15-64 tuổi
Tây Ban Nha75757574,974,774,574,674,774,674,7
Hà Lan85,785,685,785,685,585,485,685,685,485,4

Tây Ban Nha theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202675+0,1 đ%757575+0,3 đ%···
202574,9+0,3 đ%7574,774,7+0,1 đ%74,9+0,2 đ%75+0,4 đ%75+0,5 đ%
202474,6+0,12 đ%74,774,574,6+0,4 đ%74,7+0,3 đ%74,6+0 đ%74,50,2 đ%
202374,48+0,45 đ%74,774,274,2+0,1 đ%74,4+0,3 đ%74,6+0,7 đ%74,7+0,7 đ%
202274,03+0,3 đ%74,173,974,1+1,1 đ%74,1+0,4 đ%73,90,3 đ%74+0 đ%
202173,73+1,47 đ%74,273730,6 đ%73,7+3,9 đ%74,2+1,8 đ%74+0,8 đ%
202072,25−1,5 đ%73,669,873,60,1 đ%69,84 đ%72,41,2 đ%73,20,7 đ%
201973,75+0,05 đ%73,973,673,70,1 đ%73,8+0 đ%73,6+0 đ%73,9+0,3 đ%
201873,7−0,18 đ%73,873,673,80,2 đ%73,8+0 đ%73,60,3 đ%73,60,2 đ%
201773,88−0,3 đ%7473,8740,4 đ%73,80,4 đ%73,90,3 đ%73,80,1 đ%
201674,18−0,12 đ%74,473,974,4+0,1 đ%74,20,3 đ%74,2+0 đ%73,90,3 đ%
201574,3+0,1 đ%74,574,274,3+0,2 đ%74,5+0,4 đ%74,2+0,1 đ%74,20,3 đ%
201474,2−0,08 đ%74,574,174,10,4 đ%74,1+0 đ%74,10,2 đ%74,5+0,3 đ%
201374,27−0 đ%74,574,174,5+0,3 đ%74,10,2 đ%74,30,1 đ%74,2+0 đ%
201274,28+0,38 đ%74,474,274,2+0,4 đ%74,3+0,4 đ%74,4+0,4 đ%74,2+0,3 đ%
201173,9+0,38 đ%7473,873,8+0,4 đ%73,9+0,4 đ%74+0,4 đ%73,9+0,3 đ%
201073,53+0,43 đ%73,673,473,4+0 đ%73,5+0,4 đ%73,6+0,7 đ%73,6+0,6 đ%
200973,1·73,472,973,473,172,973

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế