Ý

Ý kỳ Q1-2026 đạt 58,6 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ có việc làm nữ 20-64 tuổi
Ý58,6585857,758,257,457,957,257,157,5
Tây Ban Nha67,967,967,867,567,366,866,566,466,166

Ý theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202658,6+0,63 đ%58,658,658,6+0,4 đ%···
202557,98+0,57 đ%58,257,758,2+1,1 đ%57,7+0,5 đ%58+0,1 đ%58+0,6 đ%
202457,4+0,85 đ%57,957,157,1+0,9 đ%57,2+1 đ%57,9+1,6 đ%57,40,1 đ%
202356,55+1,57 đ%57,556,256,2+1,9 đ%56,2+1,4 đ%56,3+1,4 đ%57,5+1,6 đ%
202254,98+1,8 đ%55,954,354,3+3 đ%54,8+2,2 đ%54,9+1 đ%55,9+1 đ%
202153,18+1,08 đ%54,951,351,32,2 đ%52,6+1,8 đ%53,9+2,1 đ%54,9+2,6 đ%
202052,1−1,8 đ%53,550,853,50,2 đ%50,83,3 đ%51,82,2 đ%52,31,5 đ%
201953,9+0,7 đ%54,153,753,7+0,9 đ%54,1+0,6 đ%54+0,7 đ%53,8+0,6 đ%
201853,2+0,73 đ%53,552,852,8+0,8 đ%53,5+1,2 đ%53,3+0,5 đ%53,2+0,4 đ%
201752,47+0,92 đ%52,85252+1 đ%52,3+0,7 đ%52,8+0,9 đ%52,8+1,1 đ%
201651,55+1,05 đ%51,95151+0,6 đ%51,6+1,2 đ%51,9+1,4 đ%51,7+1 đ%
201550,5+0,42 đ%50,750,450,4+0,4 đ%50,4+0,6 đ%50,5+0,3 đ%50,7+0,4 đ%
201450,08+0,48 đ%50,349,850+0,3 đ%49,8+0,4 đ%50,2+0,7 đ%50,3+0,5 đ%
201349,6−0,55 đ%49,849,449,70,5 đ%49,40,8 đ%49,50,6 đ%49,80,3 đ%
201250,15+0,52 đ%50,250,150,2+0,4 đ%50,2+0,7 đ%50,1+0,7 đ%50,1+0,3 đ%
201149,63+0,4 đ%49,849,449,8+0,8 đ%49,5+0,2 đ%49,4+0,3 đ%49,8+0,3 đ%
201049,23−0,27 đ%49,549490,8 đ%49,30,4 đ%49,10,3 đ%49,5+0,4 đ%
200949,5·49,849,149,849,749,449,1

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế