Ý
Ý kỳ Q1-2026 đạt 58,6 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm nữ 20-64 tuổi | |||||||||||
| Ý | 58,6 | 58 | 58 | 57,7 | 58,2 | 57,4 | 57,9 | 57,2 | 57,1 | 57,5 | |
| Tây Ban Nha | 67,9 | 67,9 | 67,8 | 67,5 | 67,3 | 66,8 | 66,5 | 66,4 | 66,1 | 66 |
Ý theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 58,6 | +0,63 đ% | 58,6 | 58,6 | 58,6+0,4 đ% | · | · | · |
| 2025 | 57,98 | +0,57 đ% | 58,2 | 57,7 | 58,2+1,1 đ% | 57,7+0,5 đ% | 58+0,1 đ% | 58+0,6 đ% |
| 2024 | 57,4 | +0,85 đ% | 57,9 | 57,1 | 57,1+0,9 đ% | 57,2+1 đ% | 57,9+1,6 đ% | 57,4−0,1 đ% |
| 2023 | 56,55 | +1,57 đ% | 57,5 | 56,2 | 56,2+1,9 đ% | 56,2+1,4 đ% | 56,3+1,4 đ% | 57,5+1,6 đ% |
| 2022 | 54,98 | +1,8 đ% | 55,9 | 54,3 | 54,3+3 đ% | 54,8+2,2 đ% | 54,9+1 đ% | 55,9+1 đ% |
| 2021 | 53,18 | +1,08 đ% | 54,9 | 51,3 | 51,3−2,2 đ% | 52,6+1,8 đ% | 53,9+2,1 đ% | 54,9+2,6 đ% |
| 2020 | 52,1 | −1,8 đ% | 53,5 | 50,8 | 53,5−0,2 đ% | 50,8−3,3 đ% | 51,8−2,2 đ% | 52,3−1,5 đ% |
| 2019 | 53,9 | +0,7 đ% | 54,1 | 53,7 | 53,7+0,9 đ% | 54,1+0,6 đ% | 54+0,7 đ% | 53,8+0,6 đ% |
| 2018 | 53,2 | +0,73 đ% | 53,5 | 52,8 | 52,8+0,8 đ% | 53,5+1,2 đ% | 53,3+0,5 đ% | 53,2+0,4 đ% |
| 2017 | 52,47 | +0,92 đ% | 52,8 | 52 | 52+1 đ% | 52,3+0,7 đ% | 52,8+0,9 đ% | 52,8+1,1 đ% |
| 2016 | 51,55 | +1,05 đ% | 51,9 | 51 | 51+0,6 đ% | 51,6+1,2 đ% | 51,9+1,4 đ% | 51,7+1 đ% |
| 2015 | 50,5 | +0,42 đ% | 50,7 | 50,4 | 50,4+0,4 đ% | 50,4+0,6 đ% | 50,5+0,3 đ% | 50,7+0,4 đ% |
| 2014 | 50,08 | +0,48 đ% | 50,3 | 49,8 | 50+0,3 đ% | 49,8+0,4 đ% | 50,2+0,7 đ% | 50,3+0,5 đ% |
| 2013 | 49,6 | −0,55 đ% | 49,8 | 49,4 | 49,7−0,5 đ% | 49,4−0,8 đ% | 49,5−0,6 đ% | 49,8−0,3 đ% |
| 2012 | 50,15 | +0,52 đ% | 50,2 | 50,1 | 50,2+0,4 đ% | 50,2+0,7 đ% | 50,1+0,7 đ% | 50,1+0,3 đ% |
| 2011 | 49,63 | +0,4 đ% | 49,8 | 49,4 | 49,8+0,8 đ% | 49,5+0,2 đ% | 49,4+0,3 đ% | 49,8+0,3 đ% |
| 2010 | 49,23 | −0,27 đ% | 49,5 | 49 | 49−0,8 đ% | 49,3−0,4 đ% | 49,1−0,3 đ% | 49,5+0,4 đ% |
| 2009 | 49,5 | · | 49,8 | 49,1 | 49,8 | 49,7 | 49,4 | 49,1 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.