Tây Ban Nha
Tây Ban Nha kỳ Q1-2026 đạt 67,9 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm nữ 20-64 tuổi | |||||||||||
| Tây Ban Nha | 67,9 | 67,9 | 67,8 | 67,5 | 67,3 | 66,8 | 66,5 | 66,4 | 66,1 | 66 | |
| Hà Lan | 79,5 | 79,6 | 79,7 | 79,6 | 79,6 | 79,5 | 79,7 | 79,8 | 79,6 | 79,7 |
Tây Ban Nha theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 67,9 | +0,28 đ% | 67,9 | 67,9 | 67,9+0,6 đ% | · | · | · |
| 2025 | 67,63 | +1,17 đ% | 67,9 | 67,3 | 67,3+1,2 đ% | 67,5+1,1 đ% | 67,8+1,3 đ% | 67,9+1,1 đ% |
| 2024 | 66,45 | +1,08 đ% | 66,8 | 66,1 | 66,1+1,5 đ% | 66,4+1,2 đ% | 66,5+0,8 đ% | 66,8+0,8 đ% |
| 2023 | 65,38 | +1,65 đ% | 66 | 64,6 | 64,6+0,8 đ% | 65,2+1,4 đ% | 65,7+2,1 đ% | 66+2,3 đ% |
| 2022 | 63,72 | +1,62 đ% | 63,8 | 63,6 | 63,8+3,1 đ% | 63,8+2,3 đ% | 63,6+0,9 đ% | 63,7+0,2 đ% |
| 2021 | 62,1 | +2,08 đ% | 63,5 | 60,7 | 60,7−1,7 đ% | 61,5+3,7 đ% | 62,7+3,2 đ% | 63,5+3,1 đ% |
| 2020 | 60,03 | −2,08 đ% | 62,4 | 57,8 | 62,4+0,5 đ% | 57,8−4,3 đ% | 59,5−2,4 đ% | 60,4−2,1 đ% |
| 2019 | 62,1 | +1,18 đ% | 62,5 | 61,9 | 61,9+1,6 đ% | 62,1+1,2 đ% | 61,9+0,7 đ% | 62,5+1,2 đ% |
| 2018 | 60,93 | +1,3 đ% | 61,3 | 60,3 | 60,3+1,2 đ% | 60,9+1,5 đ% | 61,2+1,3 đ% | 61,3+1,2 đ% |
| 2017 | 59,63 | +1,47 đ% | 60,1 | 59,1 | 59,1+1,6 đ% | 59,4+1,5 đ% | 59,9+1,4 đ% | 60,1+1,4 đ% |
| 2016 | 58,15 | +1,8 đ% | 58,7 | 57,5 | 57,5+1,9 đ% | 57,9+1,7 đ% | 58,5+2 đ% | 58,7+1,6 đ% |
| 2015 | 56,35 | +1,58 đ% | 57,1 | 55,6 | 55,6+1,3 đ% | 56,2+1,5 đ% | 56,5+1,8 đ% | 57,1+1,7 đ% |
| 2014 | 54,78 | +1 đ% | 55,4 | 54,3 | 54,3+0,6 đ% | 54,7+1,1 đ% | 54,7+0,8 đ% | 55,4+1,5 đ% |
| 2013 | 53,78 | −0,85 đ% | 53,9 | 53,6 | 53,7−1,5 đ% | 53,6−1,3 đ% | 53,9−0,6 đ% | 53,9+0 đ% |
| 2012 | 54,63 | −1,48 đ% | 55,2 | 53,9 | 55,2−0,9 đ% | 54,9−2 đ% | 54,5−1,5 đ% | 53,9−1,5 đ% |
| 2011 | 56,1 | −0,22 đ% | 56,9 | 55,4 | 56,1−0,3 đ% | 56,9+0,7 đ% | 56−0,3 đ% | 55,4−1 đ% |
| 2010 | 56,32 | −0,48 đ% | 56,4 | 56,2 | 56,4−0,7 đ% | 56,2−0,6 đ% | 56,3−0,5 đ% | 56,4−0,1 đ% |
| 2009 | 56,8 | · | 57,1 | 56,5 | 57,1 | 56,8 | 56,8 | 56,5 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.