Ý

Ý kỳ Q1-2026 đạt 77,3 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ có việc làm nam 20-64 tuổi
Ý77,377777777,577,276,976,576,576,6
Tây Ban Nha77,577,67777,276,776,676,376,276,175,9

Ý theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202677,3+0,17 đ%77,377,377,30,2 đ%···
202577,13+0,35 đ%77,57777,5+1 đ%77+0,5 đ%77+0,1 đ%770,2 đ%
202476,78+0,73 đ%77,276,576,5+1 đ%76,5+0,5 đ%76,9+0,8 đ%77,2+0,6 đ%
202376,05+1,3 đ%76,675,575,5+1,2 đ%76+1,2 đ%76,1+1,3 đ%76,6+1,5 đ%
202274,75+2,3 đ%75,174,374,3+3,5 đ%74,8+2,7 đ%74,8+1,5 đ%75,1+1,5 đ%
202172,45+0,6 đ%73,670,870,82,6 đ%72,1+1,3 đ%73,3+1,9 đ%73,6+1,8 đ%
202071,85−1,5 đ%73,470,873,4+0,4 đ%70,82,4 đ%71,42 đ%71,82 đ%
201973,35+0,5 đ%73,87373+0,5 đ%73,2+0,3 đ%73,4+0,3 đ%73,8+0,9 đ%
201872,85+0,67 đ%73,172,572,5+0,4 đ%72,9+0,9 đ%73,1+0,9 đ%72,9+0,5 đ%
201772,18+0,7 đ%72,47272,1+1 đ%72+0,3 đ%72,2+0,8 đ%72,4+0,7 đ%
201671,48+1,28 đ%71,771,171,1+1,5 đ%71,7+1,9 đ%71,4+0,7 đ%71,7+1 đ%
201570,2+1,15 đ%70,769,669,6+0,8 đ%69,8+0,9 đ%70,7+1,6 đ%70,7+1,3 đ%
201469,05+0,2 đ%69,468,868,80,5 đ%68,9+0,3 đ%69,1+0,5 đ%69,4+0,5 đ%
201368,85−1,72 đ%69,368,669,31,6 đ%68,62,2 đ%68,61,9 đ%68,91,2 đ%
201270,57−1,13 đ%70,970,170,91,1 đ%70,81,1 đ%70,51,2 đ%70,11,1 đ%
201171,7−0,2 đ%7271,2720,3 đ%71,9+0 đ%71,7+0,1 đ%71,20,6 đ%
201071,9−1 đ%72,371,672,31,2 đ%71,91,2 đ%71,61,1 đ%71,80,5 đ%
200972,9·73,572,373,573,172,772,3

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế