Tây Ban Nha
Tây Ban Nha kỳ Q1-2026 đạt 77,5 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm nam 20-64 tuổi | |||||||||||
| Tây Ban Nha | 77,5 | 77,6 | 77 | 77,2 | 76,7 | 76,6 | 76,3 | 76,2 | 76,1 | 75,9 | |
| Hà Lan | 87,1 | 87,2 | 87,2 | 87,3 | 87,2 | 87,2 | 87,4 | 87,4 | 87,2 | 87,4 |
Tây Ban Nha theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 77,5 | +0,38 đ% | 77,5 | 77,5 | 77,5+0,8 đ% | · | · | · |
| 2025 | 77,13 | +0,82 đ% | 77,6 | 76,7 | 76,7+0,6 đ% | 77,2+1 đ% | 77+0,7 đ% | 77,6+1 đ% |
| 2024 | 76,3 | +0,58 đ% | 76,6 | 76,1 | 76,1+1,1 đ% | 76,2+0,2 đ% | 76,3+0,3 đ% | 76,6+0,7 đ% |
| 2023 | 75,73 | +0,83 đ% | 76 | 75 | 75+0,4 đ% | 76+1 đ% | 76+0,7 đ% | 75,9+1,2 đ% |
| 2022 | 74,9 | +2,05 đ% | 75,3 | 74,6 | 74,6+2,8 đ% | 75+2,7 đ% | 75,3+2,2 đ% | 74,7+0,5 đ% |
| 2021 | 72,85 | +1,42 đ% | 74,2 | 71,8 | 71,8−2 đ% | 72,3+3 đ% | 73,1+2,2 đ% | 74,2+2,5 đ% |
| 2020 | 71,43 | −2,52 đ% | 73,8 | 69,3 | 73,8−0,3 đ% | 69,3−4,6 đ% | 70,9−2,8 đ% | 71,7−2,4 đ% |
| 2019 | 73,95 | +0,85 đ% | 74,1 | 73,7 | 74,1+1,7 đ% | 73,9+0,9 đ% | 73,7+0,5 đ% | 74,1+0,3 đ% |
| 2018 | 73,1 | +1,6 đ% | 73,8 | 72,4 | 72,4+1,6 đ% | 73+1,7 đ% | 73,2+1,3 đ% | 73,8+1,8 đ% |
| 2017 | 71,5 | +1,93 đ% | 72 | 70,8 | 70,8+1,5 đ% | 71,3+2,1 đ% | 71,9+2,2 đ% | 72+1,9 đ% |
| 2016 | 69,57 | +2 đ% | 70,1 | 69,2 | 69,3+2,7 đ% | 69,2+1,8 đ% | 69,7+1,8 đ% | 70,1+1,7 đ% |
| 2015 | 67,58 | +2,55 đ% | 68,4 | 66,6 | 66,6+2,7 đ% | 67,4+2,6 đ% | 67,9+2,4 đ% | 68,4+2,5 đ% |
| 2014 | 65,03 | +1,6 đ% | 65,9 | 63,9 | 63,9+0,6 đ% | 64,8+1,6 đ% | 65,5+2,1 đ% | 65,9+2,1 đ% |
| 2013 | 63,43 | −1,15 đ% | 63,8 | 63,2 | 63,3−2,4 đ% | 63,2−1,5 đ% | 63,4−0,9 đ% | 63,8+0,2 đ% |
| 2012 | 64,58 | −3,17 đ% | 65,7 | 63,6 | 65,7−3,1 đ% | 64,7−3,4 đ% | 64,3−3,1 đ% | 63,6−3,1 đ% |
| 2011 | 67,75 | −1,5 đ% | 68,8 | 66,7 | 68,8−0,7 đ% | 68,1−1,3 đ% | 67,4−1,9 đ% | 66,7−2,1 đ% |
| 2010 | 69,25 | −1,7 đ% | 69,5 | 68,8 | 69,5−3,3 đ% | 69,4−1,7 đ% | 69,3−0,8 đ% | 68,8−1 đ% |
| 2009 | 70,95 | · | 72,8 | 69,8 | 72,8 | 71,1 | 70,1 | 69,8 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.