Ý

Ý kỳ Q1-2026 đạt 62,3 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ có việc làm 55-64 tuổi
Ý62,361,961,460,960,459,959,658,558,157,6
Tây Ban Nha62,863,162,562,461,761,56161,360,760,5

Ý theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202662,3+1,15 đ%62,362,362,3+1,9 đ%···
202561,15+2,13 đ%61,960,460,4+2,3 đ%60,9+2,4 đ%61,4+1,8 đ%61,9+2 đ%
202459,03+1,77 đ%59,958,158,1+1,7 đ%58,5+1,5 đ%59,6+1,6 đ%59,9+2,3 đ%
202357,25+2,2 đ%5856,456,4+2 đ%57+2,1 đ%58+3 đ%57,6+1,7 đ%
202255,05+1,65 đ%55,954,454,4+1,8 đ%54,9+1,6 đ%55+1,2 đ%55,9+2 đ%
202153,4+0,02 đ%53,952,652,61,9 đ%53,3+0,4 đ%53,8+0,8 đ%53,9+0,8 đ%
202053,38−0,78 đ%54,552,954,5+0,8 đ%52,91,4 đ%531,3 đ%53,11,2 đ%
201954,15+0,55 đ%54,353,753,7+0,6 đ%54,3+0,8 đ%54,3+0,4 đ%54,3+0,4 đ%
201853,6+1,7 đ%53,953,153,1+2,1 đ%53,5+1,9 đ%53,9+1,8 đ%53,9+1 đ%
201751,9+1,98 đ%52,95151+1,9 đ%51,6+1,8 đ%52,1+2 đ%52,9+2,2 đ%
201649,93+2,1 đ%50,749,149,1+1,7 đ%49,8+1,8 đ%50,1+2,2 đ%50,7+2,7 đ%
201547,83+1,95 đ%4847,447,4+2,6 đ%48+2,5 đ%47,9+1,6 đ%48+1,1 đ%
201445,88+3,65 đ%46,944,844,8+4 đ%45,5+3,9 đ%46,3+3,5 đ%46,9+3,2 đ%
201342,23+2,4 đ%43,740,840,8+2 đ%41,6+1,9 đ%42,8+2,6 đ%43,7+3,1 đ%
201239,83+2,3 đ%40,638,838,8+1,8 đ%39,7+2,7 đ%40,2+2,6 đ%40,6+2,1 đ%
201137,53+1,35 đ%38,53737+1,1 đ%37+1 đ%37,6+1,4 đ%38,5+1,9 đ%
201036,18+0,85 đ%36,635,935,9+1,1 đ%36+0,5 đ%36,2+0,8 đ%36,6+1 đ%
200935,32·35,634,834,835,535,435,6

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế