Tây Ban Nha
Tây Ban Nha kỳ Q1-2026 đạt 62,8 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm 55-64 tuổi | |||||||||||
| Tây Ban Nha | 62,8 | 63,1 | 62,5 | 62,4 | 61,7 | 61,5 | 61 | 61,3 | 60,7 | 60,5 | |
| Hà Lan | 75,5 | 76 | 76 | 75,6 | 75,7 | 75,1 | 75,6 | 75,2 | 75,3 | 75,1 |
Tây Ban Nha theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 62,8 | +0,38 đ% | 62,8 | 62,8 | 62,8+1,1 đ% | · | · | · |
| 2025 | 62,43 | +1,3 đ% | 63,1 | 61,7 | 61,7+1 đ% | 62,4+1,1 đ% | 62,5+1,5 đ% | 63,1+1,6 đ% |
| 2024 | 61,13 | +1,63 đ% | 61,5 | 60,7 | 60,7+2,2 đ% | 61,3+2,1 đ% | 61+1,2 đ% | 61,5+1 đ% |
| 2023 | 59,5 | +1,83 đ% | 60,5 | 58,5 | 58,5+1,5 đ% | 59,2+1,6 đ% | 59,8+1,7 đ% | 60,5+2,5 đ% |
| 2022 | 57,68 | +1,9 đ% | 58,1 | 57 | 57+2 đ% | 57,6+1,9 đ% | 58,1+2,6 đ% | 58+1,1 đ% |
| 2021 | 55,78 | +1,15 đ% | 56,9 | 55 | 55−0,1 đ% | 55,7+1,8 đ% | 55,5+0,9 đ% | 56,9+2 đ% |
| 2020 | 54,63 | +0,77 đ% | 55,1 | 53,9 | 55,1+1,9 đ% | 53,9−0,2 đ% | 54,6+1 đ% | 54,9+0,4 đ% |
| 2019 | 53,85 | +1,7 đ% | 54,5 | 53,2 | 53,2+2 đ% | 54,1+2,1 đ% | 53,6+1,1 đ% | 54,5+1,6 đ% |
| 2018 | 52,15 | +1,67 đ% | 52,9 | 51,2 | 51,2+1,3 đ% | 52+1,6 đ% | 52,5+2 đ% | 52,9+1,8 đ% |
| 2017 | 50,48 | +1,38 đ% | 51,1 | 49,9 | 49,9+1,2 đ% | 50,4+1,6 đ% | 50,5+1,1 đ% | 51,1+1,6 đ% |
| 2016 | 49,1 | +2,18 đ% | 49,5 | 48,7 | 48,7+2,7 đ% | 48,8+2,1 đ% | 49,4+2,5 đ% | 49,5+1,4 đ% |
| 2015 | 46,93 | +2,57 đ% | 48,1 | 46 | 46+2,4 đ% | 46,7+2,7 đ% | 46,9+2,5 đ% | 48,1+2,7 đ% |
| 2014 | 44,35 | +1,1 đ% | 45,4 | 43,6 | 43,6+0,7 đ% | 44+0,9 đ% | 44,4+1 đ% | 45,4+1,8 đ% |
| 2013 | 43,25 | −0,6 đ% | 43,6 | 42,9 | 42,9−0,9 đ% | 43,1−1,1 đ% | 43,4−0,6 đ% | 43,6+0,2 đ% |
| 2012 | 43,85 | −0,62 đ% | 44,2 | 43,4 | 43,8−0,4 đ% | 44,2−0,6 đ% | 44−0,6 đ% | 43,4−0,9 đ% |
| 2011 | 44,47 | +0,92 đ% | 44,8 | 44,2 | 44,2+0,9 đ% | 44,8+1,5 đ% | 44,6+0,9 đ% | 44,3+0,4 đ% |
| 2010 | 43,55 | −0,42 đ% | 43,9 | 43,3 | 43,3−1,1 đ% | 43,3−1 đ% | 43,7+0 đ% | 43,9+0,4 đ% |
| 2009 | 43,97 | · | 44,4 | 43,5 | 44,4 | 44,3 | 43,7 | 43,5 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.