Ý

Ý kỳ Q1-2026 đạt 17,6 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ có việc làm 15-24 tuổi
Ý17,617,317,31819,219,319,819,620,120,5
Tây Ban Nha2625,725,625,524,725,225,124,524,623,8

Ý theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202617,6−0,35 đ%17,617,617,61,6 đ%···
202517,95−1,75 đ%19,217,319,20,9 đ%181,6 đ%17,32,5 đ%17,32 đ%
202419,7−0,7 đ%20,119,320,10,4 đ%19,60,9 đ%19,80,3 đ%19,31,2 đ%
202320,4+0,6 đ%20,520,120,5+1,5 đ%20,5+0,3 đ%20,1+0,2 đ%20,5+0,4 đ%
202219,8+2,25 đ%20,21919+3 đ%20,2+2,8 đ%19,9+1,8 đ%20,1+1,4 đ%
202117,55+0,93 đ%18,716161,9 đ%17,4+1,8 đ%18,1+1,5 đ%18,7+2,3 đ%
202016,63−1,75 đ%17,915,617,90,2 đ%15,62,9 đ%16,61,9 đ%16,42 đ%
201918,38+0,8 đ%18,518,118,1+0,2 đ%18,5+0,9 đ%18,5+1,2 đ%18,4+0,9 đ%
201817,58+0,5 đ%17,917,317,9+1 đ%17,6+0,8 đ%17,3+0 đ%17,5+0,2 đ%
201717,08+0,57 đ%17,316,816,9+0,9 đ%16,80,3 đ%17,3+0,7 đ%17,3+1 đ%
201616,5+0,88 đ%17,11616+1,1 đ%17,1+2 đ%16,6+0,4 đ%16,3+0 đ%
201515,63+0,08 đ%16,314,914,90,2 đ%15,10,6 đ%16,2+0,3 đ%16,3+0,8 đ%
201415,55−0,75 đ%15,915,115,11,6 đ%15,71,1 đ%15,90,2 đ%15,50,1 đ%
201316,3−2,1 đ%16,815,616,72,4 đ%16,81,8 đ%16,12,3 đ%15,61,9 đ%
201218,4−0,78 đ%19,117,519,10,8 đ%18,60,2 đ%18,40,3 đ%17,51,8 đ%
201119,18−1,03 đ%19,918,719,91,1 đ%18,81,4 đ%18,70,8 đ%19,30,8 đ%
201020,2−1,25 đ%2119,5211,1 đ%20,21,3 đ%19,51,9 đ%20,10,7 đ%
200921,45·22,120,822,121,521,420,8

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế