Ý
Ý kỳ Q1-2026 đạt 17,6 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm 15-24 tuổi | |||||||||||
| Ý | 17,6 | 17,3 | 17,3 | 18 | 19,2 | 19,3 | 19,8 | 19,6 | 20,1 | 20,5 | |
| Tây Ban Nha | 26 | 25,7 | 25,6 | 25,5 | 24,7 | 25,2 | 25,1 | 24,5 | 24,6 | 23,8 |
Ý theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 17,6 | −0,35 đ% | 17,6 | 17,6 | 17,6−1,6 đ% | · | · | · |
| 2025 | 17,95 | −1,75 đ% | 19,2 | 17,3 | 19,2−0,9 đ% | 18−1,6 đ% | 17,3−2,5 đ% | 17,3−2 đ% |
| 2024 | 19,7 | −0,7 đ% | 20,1 | 19,3 | 20,1−0,4 đ% | 19,6−0,9 đ% | 19,8−0,3 đ% | 19,3−1,2 đ% |
| 2023 | 20,4 | +0,6 đ% | 20,5 | 20,1 | 20,5+1,5 đ% | 20,5+0,3 đ% | 20,1+0,2 đ% | 20,5+0,4 đ% |
| 2022 | 19,8 | +2,25 đ% | 20,2 | 19 | 19+3 đ% | 20,2+2,8 đ% | 19,9+1,8 đ% | 20,1+1,4 đ% |
| 2021 | 17,55 | +0,93 đ% | 18,7 | 16 | 16−1,9 đ% | 17,4+1,8 đ% | 18,1+1,5 đ% | 18,7+2,3 đ% |
| 2020 | 16,63 | −1,75 đ% | 17,9 | 15,6 | 17,9−0,2 đ% | 15,6−2,9 đ% | 16,6−1,9 đ% | 16,4−2 đ% |
| 2019 | 18,38 | +0,8 đ% | 18,5 | 18,1 | 18,1+0,2 đ% | 18,5+0,9 đ% | 18,5+1,2 đ% | 18,4+0,9 đ% |
| 2018 | 17,58 | +0,5 đ% | 17,9 | 17,3 | 17,9+1 đ% | 17,6+0,8 đ% | 17,3+0 đ% | 17,5+0,2 đ% |
| 2017 | 17,08 | +0,57 đ% | 17,3 | 16,8 | 16,9+0,9 đ% | 16,8−0,3 đ% | 17,3+0,7 đ% | 17,3+1 đ% |
| 2016 | 16,5 | +0,88 đ% | 17,1 | 16 | 16+1,1 đ% | 17,1+2 đ% | 16,6+0,4 đ% | 16,3+0 đ% |
| 2015 | 15,63 | +0,08 đ% | 16,3 | 14,9 | 14,9−0,2 đ% | 15,1−0,6 đ% | 16,2+0,3 đ% | 16,3+0,8 đ% |
| 2014 | 15,55 | −0,75 đ% | 15,9 | 15,1 | 15,1−1,6 đ% | 15,7−1,1 đ% | 15,9−0,2 đ% | 15,5−0,1 đ% |
| 2013 | 16,3 | −2,1 đ% | 16,8 | 15,6 | 16,7−2,4 đ% | 16,8−1,8 đ% | 16,1−2,3 đ% | 15,6−1,9 đ% |
| 2012 | 18,4 | −0,78 đ% | 19,1 | 17,5 | 19,1−0,8 đ% | 18,6−0,2 đ% | 18,4−0,3 đ% | 17,5−1,8 đ% |
| 2011 | 19,18 | −1,03 đ% | 19,9 | 18,7 | 19,9−1,1 đ% | 18,8−1,4 đ% | 18,7−0,8 đ% | 19,3−0,8 đ% |
| 2010 | 20,2 | −1,25 đ% | 21 | 19,5 | 21−1,1 đ% | 20,2−1,3 đ% | 19,5−1,9 đ% | 20,1−0,7 đ% |
| 2009 | 21,45 | · | 22,1 | 20,8 | 22,1 | 21,5 | 21,4 | 20,8 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.