Tây Ban Nha
Tây Ban Nha kỳ Q1-2026 đạt 26 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm 15-24 tuổi | |||||||||||
| Tây Ban Nha | 26 | 25,7 | 25,6 | 25,5 | 24,7 | 25,2 | 25,1 | 24,5 | 24,6 | 23,8 | |
| Hà Lan | 75,8 | 75,4 | 76,6 | 76 | 76 | 75,8 | 75,9 | 76,3 | 76,1 | 76,2 |
Tây Ban Nha theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 26 | +0,62 đ% | 26 | 26 | 26+1,3 đ% | · | · | · |
| 2025 | 25,38 | +0,53 đ% | 25,7 | 24,7 | 24,7+0,1 đ% | 25,5+1 đ% | 25,6+0,5 đ% | 25,7+0,5 đ% |
| 2024 | 24,85 | +1,28 đ% | 25,2 | 24,5 | 24,6+1,5 đ% | 24,5+1,1 đ% | 25,1+1,1 đ% | 25,2+1,4 đ% |
| 2023 | 23,58 | +0,65 đ% | 24 | 23,1 | 23,1+0,2 đ% | 23,4+0 đ% | 24+1,6 đ% | 23,8+0,8 đ% |
| 2022 | 22,92 | +2,45 đ% | 23,4 | 22,4 | 22,9+3,9 đ% | 23,4+3,7 đ% | 22,4+0,7 đ% | 23+1,5 đ% |
| 2021 | 20,48 | +2 đ% | 21,7 | 19 | 19−3,2 đ% | 19,7+3,4 đ% | 21,7+4,5 đ% | 21,5+3,3 đ% |
| 2020 | 18,48 | −3,77 đ% | 22,2 | 16,3 | 22,2+0,4 đ% | 16,3−5,7 đ% | 17,2−5,2 đ% | 18,2−4,6 đ% |
| 2019 | 22,25 | +0,62 đ% | 22,8 | 21,8 | 21,8+0,6 đ% | 22+0,3 đ% | 22,4+0,8 đ% | 22,8+0,8 đ% |
| 2018 | 21,63 | +1,17 đ% | 22 | 21,2 | 21,2+1,5 đ% | 21,7+1,7 đ% | 21,6+0,5 đ% | 22+1 đ% |
| 2017 | 20,45 | +2,08 đ% | 21,1 | 19,7 | 19,7+1,3 đ% | 20+1,9 đ% | 21,1+2,7 đ% | 21+2,4 đ% |
| 2016 | 18,38 | +0,45 đ% | 18,6 | 18,1 | 18,4+0,9 đ% | 18,1+0,2 đ% | 18,4+0,3 đ% | 18,6+0,4 đ% |
| 2015 | 17,93 | +1,2 đ% | 18,2 | 17,5 | 17,5+0,7 đ% | 17,9+1,1 đ% | 18,1+2 đ% | 18,2+1 đ% |
| 2014 | 16,73 | −0,07 đ% | 17,2 | 16,1 | 16,8−0,5 đ% | 16,8+0,1 đ% | 16,1−0,3 đ% | 17,2+0,4 đ% |
| 2013 | 16,8 | −1,57 đ% | 17,3 | 16,4 | 17,3−2,3 đ% | 16,7−2 đ% | 16,4−1,6 đ% | 16,8−0,4 đ% |
| 2012 | 18,38 | −3,63 đ% | 19,6 | 17,2 | 19,6−3,4 đ% | 18,7−3,8 đ% | 18−3,9 đ% | 17,2−3,4 đ% |
| 2011 | 22 | −2,98 đ% | 23 | 20,6 | 23−2,9 đ% | 22,5−2,8 đ% | 21,9−2,9 đ% | 20,6−3,3 đ% |
| 2010 | 24,98 | −3,05 đ% | 25,9 | 23,9 | 25,9−4,2 đ% | 25,3−3 đ% | 24,8−2,4 đ% | 23,9−2,6 đ% |
| 2009 | 28,03 | · | 30,1 | 26,5 | 30,1 | 28,3 | 27,2 | 26,5 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.