Hà Lan
Hà Lan kỳ Q1-2026 đạt 85,7 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động 15-64 tuổi | |||||||||||
| Hà Lan | 85,7 | 85,6 | 85,7 | 85,6 | 85,5 | 85,4 | 85,6 | 85,6 | 85,4 | 85,4 | |
| Bỉ | 71,7 | 71,8 | 71,8 | 72,3 | 71,7 | 71,4 | 70,7 | 70,7 | 70,5 | 70,8 |
Hà Lan theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 85,7 | +0,1 đ% | 85,7 | 85,7 | 85,7+0,2 đ% | · | · | · |
| 2025 | 85,6 | +0,1 đ% | 85,7 | 85,5 | 85,5+0,1 đ% | 85,6+0 đ% | 85,7+0,1 đ% | 85,6+0,2 đ% |
| 2024 | 85,5 | +0,03 đ% | 85,6 | 85,4 | 85,4+0,1 đ% | 85,6+0,1 đ% | 85,6−0,1 đ% | 85,4+0 đ% |
| 2023 | 85,48 | +0,75 đ% | 85,7 | 85,3 | 85,3+1 đ% | 85,5+0,8 đ% | 85,7+0,8 đ% | 85,4+0,4 đ% |
| 2022 | 84,73 | +1,05 đ% | 85 | 84,3 | 84,3+1 đ% | 84,7+1,2 đ% | 84,9+1 đ% | 85+1 đ% |
| 2021 | 83,68 | +0,3 đ% | 84 | 83,3 | 83,3−0,2 đ% | 83,5+0,6 đ% | 83,9+0,4 đ% | 84+0,4 đ% |
| 2020 | 83,38 | +0 đ% | 83,6 | 82,9 | 83,5+0,2 đ% | 82,9−0,4 đ% | 83,5+0,1 đ% | 83,6+0,1 đ% |
| 2019 | 83,38 | +0,63 đ% | 83,5 | 83,3 | 83,3+0,9 đ% | 83,3+0,7 đ% | 83,4+0,5 đ% | 83,5+0,4 đ% |
| 2018 | 82,75 | +0,52 đ% | 83,1 | 82,4 | 82,4+0,2 đ% | 82,6+0,4 đ% | 82,9+0,7 đ% | 83,1+0,8 đ% |
| 2017 | 82,23 | +0,05 đ% | 82,3 | 82,2 | 82,2+0,1 đ% | 82,2−0,1 đ% | 82,2+0 đ% | 82,3+0,2 đ% |
| 2016 | 82,17 | +0,02 đ% | 82,3 | 82,1 | 82,1+0 đ% | 82,3+0,1 đ% | 82,2+0,1 đ% | 82,1−0,1 đ% |
| 2015 | 82,15 | +0,6 đ% | 82,2 | 82,1 | 82,1+0,6 đ% | 82,2+0,8 đ% | 82,1+0,6 đ% | 82,2+0,4 đ% |
| 2014 | 81,55 | −0,33 đ% | 81,8 | 81,4 | 81,5−0,2 đ% | 81,4−0,5 đ% | 81,5−0,5 đ% | 81,8−0,1 đ% |
| 2013 | 81,88 | +0,35 đ% | 82 | 81,7 | 81,7+0,3 đ% | 81,9+0,4 đ% | 82+0,4 đ% | 81,9+0,3 đ% |
| 2012 | 81,53 | +0,93 đ% | 81,6 | 81,4 | 81,4+1,1 đ% | 81,5+1,2 đ% | 81,6+1 đ% | 81,6+0,4 đ% |
| 2011 | 80,6 | +0,25 đ% | 81,2 | 80,3 | 80,3+0 đ% | 80,3−0,1 đ% | 80,6+0,2 đ% | 81,2+0,9 đ% |
| 2010 | 80,35 | −0,2 đ% | 80,4 | 80,3 | 80,3−0,5 đ% | 80,4−0,3 đ% | 80,4−0,1 đ% | 80,3+0,1 đ% |
| 2009 | 80,55 | · | 80,8 | 80,2 | 80,8 | 80,7 | 80,5 | 80,2 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.