Hà Lan

Hà Lan kỳ Q1-2026 đạt 79,5 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ có việc làm nữ 20-64 tuổi
Hà Lan79,579,679,779,679,679,579,779,879,679,7
Bỉ7068,868,970,36968,76868,568,168,4

Hà Lan theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202679,5−0,13 đ%79,579,579,50,1 đ%···
202579,63−0,02 đ%79,779,679,6+0 đ%79,60,2 đ%79,7+0 đ%79,6+0,1 đ%
202479,65+0 đ%79,879,579,6+0,1 đ%79,8+0,2 đ%79,70,1 đ%79,50,2 đ%
202379,65+0,7 đ%79,879,579,5+1 đ%79,6+0,7 đ%79,8+0,7 đ%79,7+0,4 đ%
202278,95+1,45 đ%79,378,578,5+1,6 đ%78,9+1,7 đ%79,1+1,3 đ%79,3+1,2 đ%
202177,5+0,92 đ%78,176,976,9+0,2 đ%77,2+0,8 đ%77,8+1,3 đ%78,1+1,4 đ%
202076,58+0,03 đ%76,776,476,7+0,5 đ%76,40,2 đ%76,50,2 đ%76,7+0 đ%
201976,55+1,3 đ%76,776,276,2+1,6 đ%76,6+1,6 đ%76,7+1,2 đ%76,7+0,8 đ%
201875,25+1,38 đ%75,974,674,6+1,1 đ%75+1,3 đ%75,5+1,5 đ%75,9+1,6 đ%
201773,88+1,2 đ%74,373,573,5+1,4 đ%73,7+1,1 đ%74+1,1 đ%74,3+1,2 đ%
201672,68+0,8 đ%73,172,172,1+0,4 đ%72,6+0,8 đ%72,9+1 đ%73,1+1 đ%
201571,88+1,02 đ%72,171,771,7+1,1 đ%71,8+1,1 đ%71,9+1 đ%72,1+0,9 đ%
201470,85−0,8 đ%71,270,670,61,5 đ%70,71,1 đ%70,90,6 đ%71,2+0 đ%
201371,65−0,4 đ%72,171,272,1+0,2 đ%71,80,2 đ%71,50,7 đ%71,20,9 đ%
201272,05+0,53 đ%72,271,971,9+0,6 đ%72+0,6 đ%72,2+0,7 đ%72,1+0,2 đ%
201171,53+0,65 đ%71,971,371,3+0,7 đ%71,4+0,6 đ%71,5+0,5 đ%71,9+0,8 đ%
201070,88−0,03 đ%71,170,670,60,6 đ%70,80,2 đ%71+0,2 đ%71,1+0,5 đ%
200970,9·71,270,671,27170,870,6

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế