Hà Lan

Hà Lan kỳ Q1-2026 đạt 87,1 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ có việc làm nam 20-64 tuổi
Hà Lan87,187,287,287,387,287,287,487,487,287,4
Bỉ75,976,376,476,576,576,676,776,175,976,4

Hà Lan theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202687,1−0,13 đ%87,187,187,10,1 đ%···
202587,23−0,08 đ%87,387,287,2+0 đ%87,30,1 đ%87,20,2 đ%87,2+0 đ%
202487,3−0,12 đ%87,487,287,20,1 đ%87,4+0 đ%87,40,2 đ%87,20,2 đ%
202387,42+0,57 đ%87,687,387,3+0,8 đ%87,4+0,5 đ%87,6+0,7 đ%87,4+0,3 đ%
202286,85+1,1 đ%87,186,586,5+1,4 đ%86,9+1,3 đ%86,9+0,9 đ%87,1+0,8 đ%
202185,75+0,75 đ%86,385,185,10,5 đ%85,6+0,9 đ%86+1,2 đ%86,3+1,4 đ%
202085−0,4 đ%85,684,785,6+0,3 đ%84,70,7 đ%84,80,6 đ%84,90,6 đ%
201985,4+0,58 đ%85,585,385,3+0,9 đ%85,4+0,8 đ%85,4+0,4 đ%85,5+0,2 đ%
201884,83+0,98 đ%85,384,484,4+0,8 đ%84,6+0,8 đ%85+1,1 đ%85,3+1,2 đ%
201783,85+0,65 đ%84,183,683,6+0,7 đ%83,8+0,7 đ%83,9+0,6 đ%84,1+0,6 đ%
201683,2+0,73 đ%83,582,982,9+0,6 đ%83,1+0,7 đ%83,3+0,8 đ%83,5+0,8 đ%
201582,48+0,72 đ%82,782,382,3+0,9 đ%82,4+0,8 đ%82,5+0,6 đ%82,7+0,6 đ%
201481,75+0,1 đ%82,181,481,40,5 đ%81,60,2 đ%81,9+0,4 đ%82,1+0,7 đ%
201381,65−1,17 đ%81,981,481,91,3 đ%81,81,2 đ%81,51,2 đ%81,41 đ%
201282,82−0,15 đ%83,282,483,2+0,3 đ%83+0,1 đ%82,70,3 đ%82,40,7 đ%
201182,98−0,05 đ%83,182,982,9+0,2 đ%82,90,3 đ%830,1 đ%83,1+0 đ%
201083,03−1,15 đ%83,282,782,72,1 đ%83,21,2 đ%83,10,9 đ%83,10,4 đ%
200984,18·84,883,584,884,48483,5

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế