Hà Lan
Hà Lan kỳ Q1-2026 đạt 75,5 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm 55-64 tuổi | |||||||||||
| Hà Lan | 75,5 | 76 | 76 | 75,6 | 75,7 | 75,1 | 75,6 | 75,2 | 75,3 | 75,1 | |
| Bỉ | 60,7 | 61,1 | 62,1 | 62,4 | 60,4 | 59,7 | 59,5 | 59,3 | 59,1 | 58,5 |
Hà Lan theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 75,5 | −0,33 đ% | 75,5 | 75,5 | 75,5−0,2 đ% | · | · | · |
| 2025 | 75,83 | +0,53 đ% | 76 | 75,6 | 75,7+0,4 đ% | 75,6+0,4 đ% | 76+0,4 đ% | 76+0,9 đ% |
| 2024 | 75,3 | +0,3 đ% | 75,6 | 75,1 | 75,3+1 đ% | 75,2+0,1 đ% | 75,6+0,1 đ% | 75,1+0 đ% |
| 2023 | 75 | +1,85 đ% | 75,5 | 74,3 | 74,3+2 đ% | 75,1+1,9 đ% | 75,5+2,3 đ% | 75,1+1,2 đ% |
| 2022 | 73,15 | +1,72 đ% | 73,9 | 72,3 | 72,3+1,3 đ% | 73,2+2,6 đ% | 73,2+1,5 đ% | 73,9+1,5 đ% |
| 2021 | 71,43 | +0,65 đ% | 72,4 | 70,6 | 71+0 đ% | 70,6+0,1 đ% | 71,7+0,9 đ% | 72,4+1,6 đ% |
| 2020 | 70,78 | +1,3 đ% | 71 | 70,5 | 71+1,9 đ% | 70,5+1,4 đ% | 70,8+1,3 đ% | 70,8+0,6 đ% |
| 2019 | 69,48 | +2,02 đ% | 70,2 | 69,1 | 69,1+2,9 đ% | 69,1+2 đ% | 69,5+1,4 đ% | 70,2+1,8 đ% |
| 2018 | 67,45 | +2 đ% | 68,4 | 66,2 | 66,2+1,8 đ% | 67,1+1,8 đ% | 68,1+2,3 đ% | 68,4+2,1 đ% |
| 2017 | 65,45 | +2,2 đ% | 66,3 | 64,4 | 64,4+1,9 đ% | 65,3+2,3 đ% | 65,8+2,3 đ% | 66,3+2,3 đ% |
| 2016 | 63,25 | +1,75 đ% | 64 | 62,5 | 62,5+1,6 đ% | 63+1,5 đ% | 63,5+1,9 đ% | 64+2 đ% |
| 2015 | 61,5 | +1,85 đ% | 62 | 60,9 | 60,9+2,1 đ% | 61,5+2,1 đ% | 61,6+1,6 đ% | 62+1,6 đ% |
| 2014 | 59,65 | +0,67 đ% | 60,4 | 58,8 | 58,8+0,7 đ% | 59,4+0,7 đ% | 60+0,6 đ% | 60,4+0,7 đ% |
| 2013 | 58,98 | +1,58 đ% | 59,7 | 58,1 | 58,1+1,7 đ% | 58,7+1,4 đ% | 59,4+1,7 đ% | 59,7+1,5 đ% |
| 2012 | 57,4 | +2,45 đ% | 58,2 | 56,4 | 56,4+2,7 đ% | 57,3+2,8 đ% | 57,7+2,3 đ% | 58,2+2 đ% |
| 2011 | 54,95 | +2,33 đ% | 56,2 | 53,7 | 53,7+1,9 đ% | 54,5+1,9 đ% | 55,4+2,6 đ% | 56,2+2,9 đ% |
| 2010 | 52,63 | +1,03 đ% | 53,3 | 51,8 | 51,8+0,6 đ% | 52,6+0,8 đ% | 52,8+0,6 đ% | 53,3+2,1 đ% |
| 2009 | 51,6 | · | 52,2 | 51,2 | 51,2 | 51,8 | 52,2 | 51,2 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.