Hà Lan

Hà Lan kỳ Q1-2026 đạt 75,5 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ có việc làm 55-64 tuổi
Hà Lan75,5767675,675,775,175,675,275,375,1
Bỉ60,761,162,162,460,459,759,559,359,158,5

Hà Lan theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202675,5−0,33 đ%75,575,575,50,2 đ%···
202575,83+0,53 đ%7675,675,7+0,4 đ%75,6+0,4 đ%76+0,4 đ%76+0,9 đ%
202475,3+0,3 đ%75,675,175,3+1 đ%75,2+0,1 đ%75,6+0,1 đ%75,1+0 đ%
202375+1,85 đ%75,574,374,3+2 đ%75,1+1,9 đ%75,5+2,3 đ%75,1+1,2 đ%
202273,15+1,72 đ%73,972,372,3+1,3 đ%73,2+2,6 đ%73,2+1,5 đ%73,9+1,5 đ%
202171,43+0,65 đ%72,470,671+0 đ%70,6+0,1 đ%71,7+0,9 đ%72,4+1,6 đ%
202070,78+1,3 đ%7170,571+1,9 đ%70,5+1,4 đ%70,8+1,3 đ%70,8+0,6 đ%
201969,48+2,02 đ%70,269,169,1+2,9 đ%69,1+2 đ%69,5+1,4 đ%70,2+1,8 đ%
201867,45+2 đ%68,466,266,2+1,8 đ%67,1+1,8 đ%68,1+2,3 đ%68,4+2,1 đ%
201765,45+2,2 đ%66,364,464,4+1,9 đ%65,3+2,3 đ%65,8+2,3 đ%66,3+2,3 đ%
201663,25+1,75 đ%6462,562,5+1,6 đ%63+1,5 đ%63,5+1,9 đ%64+2 đ%
201561,5+1,85 đ%6260,960,9+2,1 đ%61,5+2,1 đ%61,6+1,6 đ%62+1,6 đ%
201459,65+0,67 đ%60,458,858,8+0,7 đ%59,4+0,7 đ%60+0,6 đ%60,4+0,7 đ%
201358,98+1,58 đ%59,758,158,1+1,7 đ%58,7+1,4 đ%59,4+1,7 đ%59,7+1,5 đ%
201257,4+2,45 đ%58,256,456,4+2,7 đ%57,3+2,8 đ%57,7+2,3 đ%58,2+2 đ%
201154,95+2,33 đ%56,253,753,7+1,9 đ%54,5+1,9 đ%55,4+2,6 đ%56,2+2,9 đ%
201052,63+1,03 đ%53,351,851,8+0,6 đ%52,6+0,8 đ%52,8+0,6 đ%53,3+2,1 đ%
200951,6·52,251,251,251,852,251,2

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế