Hà Lan

Hà Lan kỳ Q1-2026 đạt 75,8 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ có việc làm 15-24 tuổi
Hà Lan75,875,476,6767675,875,976,376,176,2
Bỉ27,128,128,128,828,727,926,325,325,926

Hà Lan theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202675,8−0,2 đ%75,875,875,80,2 đ%···
202576−0,02 đ%76,675,4760,1 đ%760,3 đ%76,6+0,7 đ%75,40,4 đ%
202476,02−0,45 đ%76,375,876,1+0 đ%76,30,3 đ%75,91,1 đ%75,80,4 đ%
202376,48+0,95 đ%7776,176,1+1,3 đ%76,6+1 đ%77+1,1 đ%76,2+0,4 đ%
202275,52+3,82 đ%75,974,874,8+5,2 đ%75,6+4,9 đ%75,9+2,6 đ%75,8+2,6 đ%
202171,7+1,67 đ%73,369,669,63,6 đ%70,7+2,9 đ%73,3+4,3 đ%73,2+3,1 đ%
202070,03−2,85 đ%73,267,873,2+0,7 đ%67,85,1 đ%694 đ%70,13 đ%
201972,88+1,3 đ%73,172,572,5+1,3 đ%72,9+1,6 đ%73+1,3 đ%73,1+1 đ%
201871,57+1,62 đ%72,171,271,2+2,2 đ%71,3+1,9 đ%71,7+1,2 đ%72,1+1,2 đ%
201769,95+1,4 đ%70,96969+0,8 đ%69,4+0,8 đ%70,5+1,7 đ%70,9+2,3 đ%
201668,55−0,02 đ%68,868,268,20,4 đ%68,60,3 đ%68,8+0,2 đ%68,6+0,4 đ%
201568,58+1,95 đ%68,968,268,6+2,3 đ%68,9+2,8 đ%68,6+1,9 đ%68,2+0,8 đ%
201466,63−1,33 đ%67,466,166,32,2 đ%66,12,2 đ%66,70,9 đ%67,4+0 đ%
201367,95−1,05 đ%68,567,468,50,8 đ%68,30,6 đ%67,61,4 đ%67,41,4 đ%
201269−0,22 đ%69,368,869,3+0,6 đ%68,90,1 đ%690,4 đ%68,81 đ%
201169,23+0,53 đ%69,868,768,70,3 đ%69+0,3 đ%69,4+0,7 đ%69,8+1,4 đ%
201068,7−2,2 đ%6968,4693,3 đ%68,72,8 đ%68,71,7 đ%68,41 đ%
200970,9·72,369,472,371,570,469,4

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế