Tây Ban Nha
Tây Ban Nha kỳ Q1-2026 đạt 72,7 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm 20-64 tuổi (mục tiêu EU 78%) | |||||||||||
| Tây Ban Nha | 72,7 | 72,8 | 72,4 | 72,4 | 72 | 71,7 | 71,4 | 71,3 | 71,1 | 70,9 | |
| Hà Lan | 83,3 | 83,4 | 83,5 | 83,4 | 83,4 | 83,3 | 83,6 | 83,6 | 83,4 | 83,6 |
Tây Ban Nha theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 72,7 | +0,3 đ% | 72,7 | 72,7 | 72,7+0,7 đ% | · | · | · |
| 2025 | 72,4 | +1,03 đ% | 72,8 | 72 | 72+0,9 đ% | 72,4+1,1 đ% | 72,4+1 đ% | 72,8+1,1 đ% |
| 2024 | 71,38 | +0,85 đ% | 71,7 | 71,1 | 71,1+1,3 đ% | 71,3+0,7 đ% | 71,4+0,6 đ% | 71,7+0,8 đ% |
| 2023 | 70,53 | +1,22 đ% | 70,9 | 69,8 | 69,8+0,6 đ% | 70,6+1,2 đ% | 70,8+1,4 đ% | 70,9+1,7 đ% |
| 2022 | 69,3 | +1,83 đ% | 69,4 | 69,2 | 69,2+2,9 đ% | 69,4+2,5 đ% | 69,4+1,5 đ% | 69,2+0,4 đ% |
| 2021 | 67,48 | +1,77 đ% | 68,8 | 66,3 | 66,3−1,8 đ% | 66,9+3,4 đ% | 67,9+2,7 đ% | 68,8+2,8 đ% |
| 2020 | 65,7 | −2,33 đ% | 68,1 | 63,5 | 68,1+0,1 đ% | 63,5−4,5 đ% | 65,2−2,6 đ% | 66−2,3 đ% |
| 2019 | 68,03 | +1,05 đ% | 68,3 | 67,8 | 68+1,7 đ% | 68+1,1 đ% | 67,8+0,6 đ% | 68,3+0,8 đ% |
| 2018 | 66,98 | +1,4 đ% | 67,5 | 66,3 | 66,3+1,3 đ% | 66,9+1,5 đ% | 67,2+1,3 đ% | 67,5+1,5 đ% |
| 2017 | 65,58 | +1,73 đ% | 66 | 65 | 65+1,6 đ% | 65,4+1,9 đ% | 65,9+1,8 đ% | 66+1,6 đ% |
| 2016 | 63,85 | +1,87 đ% | 64,4 | 63,4 | 63,4+2,3 đ% | 63,5+1,7 đ% | 64,1+1,9 đ% | 64,4+1,6 đ% |
| 2015 | 61,98 | +2,08 đ% | 62,8 | 61,1 | 61,1+2 đ% | 61,8+2,1 đ% | 62,2+2,1 đ% | 62,8+2,1 đ% |
| 2014 | 59,9 | +1,27 đ% | 60,7 | 59,1 | 59,1+0,6 đ% | 59,7+1,3 đ% | 60,1+1,4 đ% | 60,7+1,8 đ% |
| 2013 | 58,63 | −1 đ% | 58,9 | 58,4 | 58,5−2 đ% | 58,4−1,4 đ% | 58,7−0,7 đ% | 58,9+0,1 đ% |
| 2012 | 59,63 | −2,35 đ% | 60,5 | 58,8 | 60,5−2 đ% | 59,8−2,7 đ% | 59,4−2,4 đ% | 58,8−2,3 đ% |
| 2011 | 61,98 | −0,87 đ% | 62,5 | 61,1 | 62,5−0,6 đ% | 62,5−0,3 đ% | 61,8−1 đ% | 61,1−1,6 đ% |
| 2010 | 62,85 | −1,1 đ% | 63,1 | 62,7 | 63,1−1,9 đ% | 62,8−1,3 đ% | 62,8−0,7 đ% | 62,7−0,5 đ% |
| 2009 | 63,95 | · | 65 | 63,2 | 65 | 64,1 | 63,5 | 63,2 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.