Tây Ban Nha

Tây Ban Nha kỳ Q1-2026 đạt 72,7 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ có việc làm 20-64 tuổi (mục tiêu EU 78%)
Tây Ban Nha72,772,872,472,47271,771,471,371,170,9
Hà Lan83,383,483,583,483,483,383,683,683,483,6

Tây Ban Nha theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202672,7+0,3 đ%72,772,772,7+0,7 đ%···
202572,4+1,03 đ%72,87272+0,9 đ%72,4+1,1 đ%72,4+1 đ%72,8+1,1 đ%
202471,38+0,85 đ%71,771,171,1+1,3 đ%71,3+0,7 đ%71,4+0,6 đ%71,7+0,8 đ%
202370,53+1,22 đ%70,969,869,8+0,6 đ%70,6+1,2 đ%70,8+1,4 đ%70,9+1,7 đ%
202269,3+1,83 đ%69,469,269,2+2,9 đ%69,4+2,5 đ%69,4+1,5 đ%69,2+0,4 đ%
202167,48+1,77 đ%68,866,366,31,8 đ%66,9+3,4 đ%67,9+2,7 đ%68,8+2,8 đ%
202065,7−2,33 đ%68,163,568,1+0,1 đ%63,54,5 đ%65,22,6 đ%662,3 đ%
201968,03+1,05 đ%68,367,868+1,7 đ%68+1,1 đ%67,8+0,6 đ%68,3+0,8 đ%
201866,98+1,4 đ%67,566,366,3+1,3 đ%66,9+1,5 đ%67,2+1,3 đ%67,5+1,5 đ%
201765,58+1,73 đ%666565+1,6 đ%65,4+1,9 đ%65,9+1,8 đ%66+1,6 đ%
201663,85+1,87 đ%64,463,463,4+2,3 đ%63,5+1,7 đ%64,1+1,9 đ%64,4+1,6 đ%
201561,98+2,08 đ%62,861,161,1+2 đ%61,8+2,1 đ%62,2+2,1 đ%62,8+2,1 đ%
201459,9+1,27 đ%60,759,159,1+0,6 đ%59,7+1,3 đ%60,1+1,4 đ%60,7+1,8 đ%
201358,63−1 đ%58,958,458,52 đ%58,41,4 đ%58,70,7 đ%58,9+0,1 đ%
201259,63−2,35 đ%60,558,860,52 đ%59,82,7 đ%59,42,4 đ%58,82,3 đ%
201161,98−0,87 đ%62,561,162,50,6 đ%62,50,3 đ%61,81 đ%61,11,6 đ%
201062,85−1,1 đ%63,162,763,11,9 đ%62,81,3 đ%62,80,7 đ%62,70,5 đ%
200963,95·6563,26564,163,563,2

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế