Hà Lan
Hà Lan kỳ Q1-2026 đạt 83,3 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm 20-64 tuổi (mục tiêu EU 78%) | |||||||||||
| Hà Lan | 83,3 | 83,4 | 83,5 | 83,4 | 83,4 | 83,3 | 83,6 | 83,6 | 83,4 | 83,6 | |
| Bỉ | 73 | 72,6 | 72,7 | 73,4 | 72,7 | 72,6 | 72,3 | 72,3 | 72 | 72,4 |
Hà Lan theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 83,3 | −0,13 đ% | 83,3 | 83,3 | 83,3−0,1 đ% | · | · | · |
| 2025 | 83,43 | −0,05 đ% | 83,5 | 83,4 | 83,4+0 đ% | 83,4−0,2 đ% | 83,5−0,1 đ% | 83,4+0,1 đ% |
| 2024 | 83,48 | −0,08 đ% | 83,6 | 83,3 | 83,4+0 đ% | 83,6+0,1 đ% | 83,6−0,1 đ% | 83,3−0,3 đ% |
| 2023 | 83,55 | +0,63 đ% | 83,7 | 83,4 | 83,4+0,9 đ% | 83,5+0,6 đ% | 83,7+0,6 đ% | 83,6+0,4 đ% |
| 2022 | 82,93 | +1,3 đ% | 83,2 | 82,5 | 82,5+1,5 đ% | 82,9+1,5 đ% | 83,1+1,2 đ% | 83,2+1 đ% |
| 2021 | 81,63 | +0,8 đ% | 82,2 | 81 | 81−0,2 đ% | 81,4+0,8 đ% | 81,9+1,2 đ% | 82,2+1,4 đ% |
| 2020 | 80,83 | −0,17 đ% | 81,2 | 80,6 | 81,2+0,4 đ% | 80,6−0,4 đ% | 80,7−0,4 đ% | 80,8−0,3 đ% |
| 2019 | 81 | +0,95 đ% | 81,1 | 80,8 | 80,8+1,3 đ% | 81+1,2 đ% | 81,1+0,8 đ% | 81,1+0,5 đ% |
| 2018 | 80,05 | +1,18 đ% | 80,6 | 79,5 | 79,5+1 đ% | 79,8+1 đ% | 80,3+1,3 đ% | 80,6+1,4 đ% |
| 2017 | 78,88 | +0,95 đ% | 79,2 | 78,5 | 78,5+1 đ% | 78,8+1 đ% | 79+0,9 đ% | 79,2+0,9 đ% |
| 2016 | 77,93 | +0,75 đ% | 78,3 | 77,5 | 77,5+0,5 đ% | 77,8+0,7 đ% | 78,1+0,9 đ% | 78,3+0,9 đ% |
| 2015 | 77,18 | +0,88 đ% | 77,4 | 77 | 77+1 đ% | 77,1+1 đ% | 77,2+0,8 đ% | 77,4+0,7 đ% |
| 2014 | 76,3 | −0,35 đ% | 76,7 | 76 | 76−1 đ% | 76,1−0,7 đ% | 76,4−0,1 đ% | 76,7+0,4 đ% |
| 2013 | 76,65 | −0,8 đ% | 77 | 76,3 | 77−0,6 đ% | 76,8−0,7 đ% | 76,5−1 đ% | 76,3−0,9 đ% |
| 2012 | 77,45 | +0,2 đ% | 77,6 | 77,2 | 77,6+0,5 đ% | 77,5+0,4 đ% | 77,5+0,2 đ% | 77,2−0,3 đ% |
| 2011 | 77,25 | +0,3 đ% | 77,5 | 77,1 | 77,1+0,4 đ% | 77,1+0,1 đ% | 77,3+0,3 đ% | 77,5+0,4 đ% |
| 2010 | 76,95 | −0,6 đ% | 77,1 | 76,7 | 76,7−1,3 đ% | 77−0,7 đ% | 77−0,4 đ% | 77,1+0 đ% |
| 2009 | 77,55 | · | 78 | 77,1 | 78 | 77,7 | 77,4 | 77,1 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.