Hà Lan

Hà Lan kỳ Q1-2026 đạt 83,3 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ có việc làm 20-64 tuổi (mục tiêu EU 78%)
Hà Lan83,383,483,583,483,483,383,683,683,483,6
Bỉ7372,672,773,472,772,672,372,37272,4

Hà Lan theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202683,3−0,13 đ%83,383,383,30,1 đ%···
202583,43−0,05 đ%83,583,483,4+0 đ%83,40,2 đ%83,50,1 đ%83,4+0,1 đ%
202483,48−0,08 đ%83,683,383,4+0 đ%83,6+0,1 đ%83,60,1 đ%83,30,3 đ%
202383,55+0,63 đ%83,783,483,4+0,9 đ%83,5+0,6 đ%83,7+0,6 đ%83,6+0,4 đ%
202282,93+1,3 đ%83,282,582,5+1,5 đ%82,9+1,5 đ%83,1+1,2 đ%83,2+1 đ%
202181,63+0,8 đ%82,281810,2 đ%81,4+0,8 đ%81,9+1,2 đ%82,2+1,4 đ%
202080,83−0,17 đ%81,280,681,2+0,4 đ%80,60,4 đ%80,70,4 đ%80,80,3 đ%
201981+0,95 đ%81,180,880,8+1,3 đ%81+1,2 đ%81,1+0,8 đ%81,1+0,5 đ%
201880,05+1,18 đ%80,679,579,5+1 đ%79,8+1 đ%80,3+1,3 đ%80,6+1,4 đ%
201778,88+0,95 đ%79,278,578,5+1 đ%78,8+1 đ%79+0,9 đ%79,2+0,9 đ%
201677,93+0,75 đ%78,377,577,5+0,5 đ%77,8+0,7 đ%78,1+0,9 đ%78,3+0,9 đ%
201577,18+0,88 đ%77,47777+1 đ%77,1+1 đ%77,2+0,8 đ%77,4+0,7 đ%
201476,3−0,35 đ%76,776761 đ%76,10,7 đ%76,40,1 đ%76,7+0,4 đ%
201376,65−0,8 đ%7776,3770,6 đ%76,80,7 đ%76,51 đ%76,30,9 đ%
201277,45+0,2 đ%77,677,277,6+0,5 đ%77,5+0,4 đ%77,5+0,2 đ%77,20,3 đ%
201177,25+0,3 đ%77,577,177,1+0,4 đ%77,1+0,1 đ%77,3+0,3 đ%77,5+0,4 đ%
201076,95−0,6 đ%77,176,776,71,3 đ%770,7 đ%770,4 đ%77,1+0 đ%
200977,55·7877,17877,777,477,1

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế