Slovenia

Slovenia kỳ Q1-2026 đạt 75,7 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động 15-64 tuổi
Slovenia75,775,976,175,375,975,475,576,176,575,4
Latvia77,27877,977,876,97676,57777,476,7

Slovenia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202675,7−0,1 đ%75,775,775,70,2 đ%···
202575,8−0,08 đ%76,175,375,90,6 đ%75,30,8 đ%76,1+0,6 đ%75,9+0,5 đ%
202475,88+0,65 đ%76,575,476,5+2,1 đ%76,1+0,1 đ%75,5+0,4 đ%75,4+0 đ%
202375,23−1 đ%7674,474,41,8 đ%760,6 đ%75,11,2 đ%75,40,4 đ%
202276,23+1,2 đ%76,675,876,2+3,4 đ%76,6+1,3 đ%76,3+0,2 đ%75,80,1 đ%
202175,03+1,28 đ%76,172,872,81,8 đ%75,3+2,2 đ%76,1+2,9 đ%75,9+1,8 đ%
202073,75−0,88 đ%74,673,174,60,2 đ%73,11,9 đ%73,21,4 đ%74,1+0 đ%
201974,63+0,2 đ%7574,174,8+0,9 đ%75+0,7 đ%74,60,1 đ%74,10,7 đ%
201874,43+0,8 đ%74,873,973,9+1 đ%74,3+1,1 đ%74,7+0,6 đ%74,8+0,5 đ%
201773,63+2,55 đ%74,372,972,9+2,5 đ%73,2+2 đ%74,1+3,4 đ%74,3+2,3 đ%
201671,08−0,08 đ%7270,470,40,1 đ%71,20,3 đ%70,71,1 đ%72+1,2 đ%
201571,15+0,78 đ%71,870,570,5+0,4 đ%71,5+0,8 đ%71,8+1,5 đ%70,8+0,4 đ%
201470,38+0,42 đ%70,770,170,1+0 đ%70,7+0,7 đ%70,3+0,1 đ%70,4+0,9 đ%
201369,95+0,08 đ%70,269,570,1+0,1 đ%70+0,6 đ%70,2+0,4 đ%69,50,8 đ%
201269,88+0,23 đ%70,369,470+0,2 đ%69,40,2 đ%69,8+0,3 đ%70,3+0,6 đ%
201169,65−1,1 đ%69,869,569,81,5 đ%69,61,5 đ%69,50,6 đ%69,70,8 đ%
201070,75−0,6 đ%71,370,171,3+0,7 đ%71,10,2 đ%70,11,8 đ%70,51,1 đ%
200971,35·71,970,670,671,371,971,6

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế