Latvia
Latvia kỳ Q1-2026 đạt 77,2 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động 15-64 tuổi | |||||||||||
| Latvia | 77,2 | 78 | 77,9 | 77,8 | 76,9 | 76 | 76,5 | 77 | 77,4 | 76,7 | |
| Estonia | 80,6 | 80,9 | 82,7 | 81,6 | 81,5 | 81,8 | 82 | 82,8 | 82 | 81,4 |
Latvia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 77,2 | −0,45 đ% | 77,2 | 77,2 | 77,2+0,3 đ% | · | · | · |
| 2025 | 77,65 | +0,93 đ% | 78 | 76,9 | 76,9−0,5 đ% | 77,8+0,8 đ% | 77,9+1,4 đ% | 78+2 đ% |
| 2024 | 76,73 | +0,1 đ% | 77,4 | 76 | 77,4+1 đ% | 77+0,3 đ% | 76,5−0,2 đ% | 76−0,7 đ% |
| 2023 | 76,63 | −0,1 đ% | 76,7 | 76,4 | 76,4−0,3 đ% | 76,7+0,1 đ% | 76,7−0,2 đ% | 76,7+0 đ% |
| 2022 | 76,73 | +0,9 đ% | 76,9 | 76,6 | 76,7+1,2 đ% | 76,6+1 đ% | 76,9+0,7 đ% | 76,7+0,7 đ% |
| 2021 | 75,83 | −2,22 đ% | 76,2 | 75,5 | 75,5−2,7 đ% | 75,6−2,7 đ% | 76,2−1,7 đ% | 76−1,8 đ% |
| 2020 | 78,05 | +0,8 đ% | 78,3 | 77,8 | 78,2+0,8 đ% | 78,3+1,4 đ% | 77,9+0,5 đ% | 77,8+0,5 đ% |
| 2019 | 77,25 | −0,38 đ% | 77,4 | 76,9 | 77,4−0,4 đ% | 76,9−0,7 đ% | 77,4−0,5 đ% | 77,3+0,1 đ% |
| 2018 | 77,63 | +0,75 đ% | 77,9 | 77,2 | 77,8+1,3 đ% | 77,6+1,2 đ% | 77,9+0,8 đ% | 77,2−0,3 đ% |
| 2017 | 76,88 | +0,7 đ% | 77,5 | 76,4 | 76,5−0,1 đ% | 76,4+0,3 đ% | 77,1+1,1 đ% | 77,5+1,5 đ% |
| 2016 | 76,18 | +0,5 đ% | 76,6 | 76 | 76,6+1,6 đ% | 76,1+0,5 đ% | 76+0,1 đ% | 76−0,2 đ% |
| 2015 | 75,68 | +1,23 đ% | 76,2 | 75 | 75−0,3 đ% | 75,6+1,2 đ% | 75,9+1,9 đ% | 76,2+2,1 đ% |
| 2014 | 74,45 | +0,63 đ% | 75,3 | 74 | 75,3+0,8 đ% | 74,4+1,2 đ% | 74−0,2 đ% | 74,1+0,7 đ% |
| 2013 | 73,82 | −0,48 đ% | 74,5 | 73,2 | 74,5+0,6 đ% | 73,2−1,4 đ% | 74,2−0,1 đ% | 73,4−1 đ% |
| 2012 | 74,3 | +1,65 đ% | 74,6 | 73,9 | 73,9+1,1 đ% | 74,6+1,7 đ% | 74,3+2,1 đ% | 74,4+1,7 đ% |
| 2011 | 72,65 | −0,05 đ% | 72,9 | 72,2 | 72,8−0,5 đ% | 72,9+0,4 đ% | 72,2−0,6 đ% | 72,7+0,5 đ% |
| 2010 | 72,7 | −0,63 đ% | 73,3 | 72,2 | 73,3−1,9 đ% | 72,5−0,9 đ% | 72,8+0,4 đ% | 72,2−0,1 đ% |
| 2009 | 73,33 | · | 75,2 | 72,3 | 75,2 | 73,4 | 72,4 | 72,3 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.