Slovenia

Slovenia kỳ Q1-2026 đạt 59 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ có việc làm 55-64 tuổi
Slovenia5958,856,756,758,356,256,556,256,354,5
Latvia74,174,273,574,172,672,172,571,771,270,7

Slovenia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202659+1,38 đ%595959+0,7 đ%···
202557,63+1,33 đ%58,856,758,3+2 đ%56,7+0,5 đ%56,7+0,2 đ%58,8+2,6 đ%
202456,3+2,07 đ%56,556,256,3+2,9 đ%56,2+1,6 đ%56,5+2,1 đ%56,2+1,7 đ%
202354,23−1,02 đ%54,653,453,41,6 đ%54,60,7 đ%54,41 đ%54,50,8 đ%
202255,25+2,55 đ%55,45555+3,3 đ%55,3+1,6 đ%55,4+2,9 đ%55,3+2,4 đ%
202152,7+2,8 đ%53,751,751,7+3 đ%53,7+4 đ%52,5+3,2 đ%52,9+1 đ%
202049,9+1,7 đ%51,948,748,7+0,5 đ%49,7+1,7 đ%49,3+0,6 đ%51,9+4 đ%
201948,2+1,53 đ%48,747,948,2+3,4 đ%48+1,9 đ%48,7+1,6 đ%47,90,8 đ%
201846,68+4,35 đ%48,744,844,8+4 đ%46,1+4,1 đ%47,1+4,7 đ%48,7+4,6 đ%
201742,32+4,12 đ%44,140,840,8+2,3 đ%42+3,8 đ%42,4+5,2 đ%44,1+5,2 đ%
201638,2+1,9 đ%38,937,238,5+2,7 đ%38,2+1,2 đ%37,2+0,6 đ%38,9+3,1 đ%
201536,3+1,12 đ%3735,835,8+2,1 đ%37+1,4 đ%36,6+0,9 đ%35,8+0,1 đ%
201435,18+1,95 đ%35,733,733,7+1 đ%35,6+2,4 đ%35,7+2,2 đ%35,7+2,2 đ%
201333,23+0,6 đ%33,532,732,7+0,7 đ%33,2+1,2 đ%33,5+1,1 đ%33,50,6 đ%
201232,63+1,67 đ%34,13232+1,1 đ%32+2,2 đ%32,4+0,9 đ%34,1+2,5 đ%
201130,95−3,75 đ%31,629,830,95,2 đ%29,84,8 đ%31,53 đ%31,62 đ%
201034,7−0,6 đ%36,133,636,1+2,3 đ%34,60,9 đ%34,51,6 đ%33,62,2 đ%
200935,3·36,133,833,835,536,135,8

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế