Slovenia
Slovenia kỳ Q1-2026 đạt 59 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm 55-64 tuổi | |||||||||||
| Slovenia | 59 | 58,8 | 56,7 | 56,7 | 58,3 | 56,2 | 56,5 | 56,2 | 56,3 | 54,5 | |
| Latvia | 74,1 | 74,2 | 73,5 | 74,1 | 72,6 | 72,1 | 72,5 | 71,7 | 71,2 | 70,7 |
Slovenia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 59 | +1,38 đ% | 59 | 59 | 59+0,7 đ% | · | · | · |
| 2025 | 57,63 | +1,33 đ% | 58,8 | 56,7 | 58,3+2 đ% | 56,7+0,5 đ% | 56,7+0,2 đ% | 58,8+2,6 đ% |
| 2024 | 56,3 | +2,07 đ% | 56,5 | 56,2 | 56,3+2,9 đ% | 56,2+1,6 đ% | 56,5+2,1 đ% | 56,2+1,7 đ% |
| 2023 | 54,23 | −1,02 đ% | 54,6 | 53,4 | 53,4−1,6 đ% | 54,6−0,7 đ% | 54,4−1 đ% | 54,5−0,8 đ% |
| 2022 | 55,25 | +2,55 đ% | 55,4 | 55 | 55+3,3 đ% | 55,3+1,6 đ% | 55,4+2,9 đ% | 55,3+2,4 đ% |
| 2021 | 52,7 | +2,8 đ% | 53,7 | 51,7 | 51,7+3 đ% | 53,7+4 đ% | 52,5+3,2 đ% | 52,9+1 đ% |
| 2020 | 49,9 | +1,7 đ% | 51,9 | 48,7 | 48,7+0,5 đ% | 49,7+1,7 đ% | 49,3+0,6 đ% | 51,9+4 đ% |
| 2019 | 48,2 | +1,53 đ% | 48,7 | 47,9 | 48,2+3,4 đ% | 48+1,9 đ% | 48,7+1,6 đ% | 47,9−0,8 đ% |
| 2018 | 46,68 | +4,35 đ% | 48,7 | 44,8 | 44,8+4 đ% | 46,1+4,1 đ% | 47,1+4,7 đ% | 48,7+4,6 đ% |
| 2017 | 42,32 | +4,12 đ% | 44,1 | 40,8 | 40,8+2,3 đ% | 42+3,8 đ% | 42,4+5,2 đ% | 44,1+5,2 đ% |
| 2016 | 38,2 | +1,9 đ% | 38,9 | 37,2 | 38,5+2,7 đ% | 38,2+1,2 đ% | 37,2+0,6 đ% | 38,9+3,1 đ% |
| 2015 | 36,3 | +1,12 đ% | 37 | 35,8 | 35,8+2,1 đ% | 37+1,4 đ% | 36,6+0,9 đ% | 35,8+0,1 đ% |
| 2014 | 35,18 | +1,95 đ% | 35,7 | 33,7 | 33,7+1 đ% | 35,6+2,4 đ% | 35,7+2,2 đ% | 35,7+2,2 đ% |
| 2013 | 33,23 | +0,6 đ% | 33,5 | 32,7 | 32,7+0,7 đ% | 33,2+1,2 đ% | 33,5+1,1 đ% | 33,5−0,6 đ% |
| 2012 | 32,63 | +1,67 đ% | 34,1 | 32 | 32+1,1 đ% | 32+2,2 đ% | 32,4+0,9 đ% | 34,1+2,5 đ% |
| 2011 | 30,95 | −3,75 đ% | 31,6 | 29,8 | 30,9−5,2 đ% | 29,8−4,8 đ% | 31,5−3 đ% | 31,6−2 đ% |
| 2010 | 34,7 | −0,6 đ% | 36,1 | 33,6 | 36,1+2,3 đ% | 34,6−0,9 đ% | 34,5−1,6 đ% | 33,6−2,2 đ% |
| 2009 | 35,3 | · | 36,1 | 33,8 | 33,8 | 35,5 | 36,1 | 35,8 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.