Slovenia

Slovenia kỳ Q1-2026 đạt 33,5 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ có việc làm 15-24 tuổi
Slovenia33,531,931,930,730,332,432,232,434,432,2
Latvia32,430,332,531,429,529,129,229,231,929,7

Slovenia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202633,5+2,3 đ%33,533,533,5+3,2 đ%···
202531,2−1,65 đ%31,930,330,34,1 đ%30,71,7 đ%31,90,3 đ%31,90,5 đ%
202432,85+0,2 đ%34,432,234,4+1,1 đ%32,41,1 đ%32,2+0,6 đ%32,4+0,2 đ%
202332,65+0,23 đ%33,531,633,3+1 đ%33,5+1,6 đ%31,62,2 đ%32,2+0,5 đ%
202232,43+2,95 đ%33,831,732,3+8,6 đ%31,9+3,5 đ%33,8+1,2 đ%31,71,5 đ%
202129,47+3,77 đ%33,223,723,77,1 đ%28,4+5,9 đ%32,6+8,4 đ%33,2+7,9 đ%
202025,7−6 đ%30,822,530,81,9 đ%22,59,8 đ%24,27,2 đ%25,35,1 đ%
201931,7−1,67 đ%32,730,432,71,4 đ%32,32,5 đ%31,41,2 đ%30,41,6 đ%
201833,38+0,23 đ%34,83234,1+1,9 đ%34,8+2,3 đ%32,62,2 đ%321,1 đ%
201733,15+5,8 đ%34,832,232,2+5 đ%32,5+6,2 đ%34,8+7,8 đ%33,1+4,2 đ%
201627,35−0,88 đ%28,926,327,20,6 đ%26,31,8 đ%271,8 đ%28,9+0,7 đ%
201528,23+2,6 đ%28,827,827,8+3,2 đ%28,1+2,4 đ%28,8+3,8 đ%28,2+1 đ%
201425,63+0,43 đ%27,224,624,60,7 đ%25,7+0,4 đ%250,5 đ%27,2+2,5 đ%
201325,2−0,93 đ%25,524,725,33 đ%25,31 đ%25,5+0,6 đ%24,70,3 đ%
201226,13−3,9 đ%28,324,928,31,5 đ%26,34,4 đ%24,95,2 đ%254,5 đ%
201130,03−2,18 đ%30,729,529,83,8 đ%30,70,9 đ%30,11,6 đ%29,52,4 đ%
201032,2−1,63 đ%33,631,633,6+2 đ%31,61,7 đ%31,75,6 đ%31,91,2 đ%
200933,83·37,331,631,633,337,333,1

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế