Slovenia
Slovenia kỳ Q1-2026 đạt 33,5 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm 15-24 tuổi | |||||||||||
| Slovenia | 33,5 | 31,9 | 31,9 | 30,7 | 30,3 | 32,4 | 32,2 | 32,4 | 34,4 | 32,2 | |
| Latvia | 32,4 | 30,3 | 32,5 | 31,4 | 29,5 | 29,1 | 29,2 | 29,2 | 31,9 | 29,7 |
Slovenia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 33,5 | +2,3 đ% | 33,5 | 33,5 | 33,5+3,2 đ% | · | · | · |
| 2025 | 31,2 | −1,65 đ% | 31,9 | 30,3 | 30,3−4,1 đ% | 30,7−1,7 đ% | 31,9−0,3 đ% | 31,9−0,5 đ% |
| 2024 | 32,85 | +0,2 đ% | 34,4 | 32,2 | 34,4+1,1 đ% | 32,4−1,1 đ% | 32,2+0,6 đ% | 32,4+0,2 đ% |
| 2023 | 32,65 | +0,23 đ% | 33,5 | 31,6 | 33,3+1 đ% | 33,5+1,6 đ% | 31,6−2,2 đ% | 32,2+0,5 đ% |
| 2022 | 32,43 | +2,95 đ% | 33,8 | 31,7 | 32,3+8,6 đ% | 31,9+3,5 đ% | 33,8+1,2 đ% | 31,7−1,5 đ% |
| 2021 | 29,47 | +3,77 đ% | 33,2 | 23,7 | 23,7−7,1 đ% | 28,4+5,9 đ% | 32,6+8,4 đ% | 33,2+7,9 đ% |
| 2020 | 25,7 | −6 đ% | 30,8 | 22,5 | 30,8−1,9 đ% | 22,5−9,8 đ% | 24,2−7,2 đ% | 25,3−5,1 đ% |
| 2019 | 31,7 | −1,67 đ% | 32,7 | 30,4 | 32,7−1,4 đ% | 32,3−2,5 đ% | 31,4−1,2 đ% | 30,4−1,6 đ% |
| 2018 | 33,38 | +0,23 đ% | 34,8 | 32 | 34,1+1,9 đ% | 34,8+2,3 đ% | 32,6−2,2 đ% | 32−1,1 đ% |
| 2017 | 33,15 | +5,8 đ% | 34,8 | 32,2 | 32,2+5 đ% | 32,5+6,2 đ% | 34,8+7,8 đ% | 33,1+4,2 đ% |
| 2016 | 27,35 | −0,88 đ% | 28,9 | 26,3 | 27,2−0,6 đ% | 26,3−1,8 đ% | 27−1,8 đ% | 28,9+0,7 đ% |
| 2015 | 28,23 | +2,6 đ% | 28,8 | 27,8 | 27,8+3,2 đ% | 28,1+2,4 đ% | 28,8+3,8 đ% | 28,2+1 đ% |
| 2014 | 25,63 | +0,43 đ% | 27,2 | 24,6 | 24,6−0,7 đ% | 25,7+0,4 đ% | 25−0,5 đ% | 27,2+2,5 đ% |
| 2013 | 25,2 | −0,93 đ% | 25,5 | 24,7 | 25,3−3 đ% | 25,3−1 đ% | 25,5+0,6 đ% | 24,7−0,3 đ% |
| 2012 | 26,13 | −3,9 đ% | 28,3 | 24,9 | 28,3−1,5 đ% | 26,3−4,4 đ% | 24,9−5,2 đ% | 25−4,5 đ% |
| 2011 | 30,03 | −2,18 đ% | 30,7 | 29,5 | 29,8−3,8 đ% | 30,7−0,9 đ% | 30,1−1,6 đ% | 29,5−2,4 đ% |
| 2010 | 32,2 | −1,63 đ% | 33,6 | 31,6 | 33,6+2 đ% | 31,6−1,7 đ% | 31,7−5,6 đ% | 31,9−1,2 đ% |
| 2009 | 33,83 | · | 37,3 | 31,6 | 31,6 | 33,3 | 37,3 | 33,1 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.